Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Kanji JLPT N3: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 3/29

Từ đại diện: 礼儀

Cách đọc từ: れいぎ

Nghĩa từ: lễ nghi, phép lịch sự

目上の人への礼儀を忘れてはいけない。

Không được quên lễ nghi đối với người trên.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: くせ

Nghĩa từ: thói quen, tật, thói xấu/vô thức

私の癖は、困ったときに頭をかくことだ。

Tật của tôi là khi gặp khó khăn thì hay gãi đầu.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: わけ

Nghĩa từ: lý do; nghĩa; chuyện là

遅刻した訳を話してください。

Hãy nói lý do vì sao anh/chị đến muộn.

Từ đại diện: 後悔

Cách đọc từ: こうかい

Nghĩa từ: hối hận

私は若い頃に勉強しなかったことを、とても後悔している。

Tôi rất hối hận vì hồi trẻ đã không học hành.

Từ đại diện: 後悔

Cách đọc từ: こうかい

Nghĩa từ: hối hận

私は若い頃に勉強しなかったことを、とても後悔している。

Tôi rất hối hận vì hồi trẻ đã không học hành.

Từ đại diện: 誤解

Cách đọc từ: ごかい

Nghĩa từ: hiểu lầm

誤解がないようにするには、よく話し合うことが大切だ。

Để tránh hiểu lầm, việc trao đổi kỹ với nhau rất quan trọng.

Từ đại diện: 誤解

Cách đọc từ: ごかい

Nghĩa từ: hiểu lầm

誤解がないようにするには、よく話し合うことが大切だ。

Để tránh hiểu lầm, việc trao đổi kỹ với nhau rất quan trọng.

Từ đại diện: 死亡

Cách đọc từ: しぼう

Nghĩa từ: tử vong

死亡の原因を調べる。

Điều tra nguyên nhân tử vong.

Từ đại diện: 死亡

Cách đọc từ: しぼう

Nghĩa từ: tử vong

死亡の原因を調べる。

Điều tra nguyên nhân tử vong.

Từ đại diện: 手術

Cách đọc từ: しゅじゅつ

Nghĩa từ: phẫu thuật

胃の手術をした。

Tôi đã phẫu thuật dạ dày.

Từ đại diện: 予防

Cách đọc từ: よぼう

Nghĩa từ: phòng ngừa, dự phòng

風邪の予防には、手洗いとうがいが大切だ。

Để phòng cảm, việc rửa tay và súc miệng rất quan trọng.

Từ đại diện: 予防

Cách đọc từ: よぼう

Nghĩa từ: phòng ngừa, dự phòng

風邪の予防には、手洗いとうがいが大切だ。

Để phòng cảm, việc rửa tay và súc miệng rất quan trọng.

Từ đại diện: 血液

Cách đọc từ: けつえき

Nghĩa từ: máu, huyết dịch

体の中を血液が流れている。

Máu đang chảy trong cơ thể.

Từ đại diện: 血液

Cách đọc từ: けつえき

Nghĩa từ: máu, huyết dịch

体の中を血液が流れている。

Máu đang chảy trong cơ thể.

Từ đại diện: 芸術

Cách đọc từ: げいじゅつ

Nghĩa từ: nghệ thuật

美術、音楽、文学、演劇などは、みな芸術の一種であると言える。

Mỹ thuật, âm nhạc, văn học, kịch nghệ... đều có thể nói là một loại nghệ thuật.

Hán Việt: độc

Từ đại diện:

Cách đọc từ: よむ

Nghĩa từ: đọc

毎朝、新聞(しんぶん)を読みます

Mỗi buổi sáng, tôi đọc báo

Từ đại diện: 読書

Cách đọc từ: どくしょ

Nghĩa từ: đọc sách

私の趣味は読書だ。

Sở thích của tôi là đọc sách.

Từ đại diện: 実は

Cách đọc từ: じつは

Nghĩa từ: thực ra, thật ra

昨日言ったことは、実は嘘なんです。

Điều tôi nói hôm qua thật ra là nói dối.

Từ đại diện: 仲間

Cách đọc từ: なかま

Nghĩa từ: Bạn bè, đồng bọn, nhóm

学校の仲間。

Bạn bè trong trường.

Từ đại diện: 大分

Cách đọc từ: だいぶ

Nghĩa từ: Khá nhiều, đáng kể (thay đổi)

病気は大分よくなった。

Bệnh tình đã khá lên nhiều.

Từ đại diện: 変な

Cách đọc từ: へんな

Nghĩa từ: lạ; kỳ quặc; có gì đó không bình thường

変な音がしたので、外を見た。

Vì nghe thấy âm thanh lạ nên tôi nhìn ra ngoài.

Hán Việt: quốc

Từ đại diện:

Cách đọc từ: くに

Nghĩa từ: quốc gia, đất nước

私の国(わたしのくに)は日本(にほん)です。

Đất nước của tôi là Nhật Bản.

Từ đại diện: 国際

Cách đọc từ: こくさい

Nghĩa từ: quốc tế

日本企業の海外支社でのトラブルが国際問題に発展した。

Rắc rối ở chi nhánh nước ngoài của một công ty Nhật đã phát triển thành vấn đề quốc tế.

Từ đại diện: ~的

Cách đọc từ: ~てき

Nghĩa từ: Mang tính...

積極的な人。

Người mang tính tích cực。

Từ đại diện: 基金

Cách đọc từ: ききん

Nghĩa từ: Quỹ

年金(ねんきん)基金(ききん)。

Quỹ lương hưu.

Từ đại diện: 不〜

Cách đọc từ: ふ〜

Nghĩa từ: Bất ~, Không ~

不規則な生活。

Sinh hoạt không điều độ.

Từ đại diện: 許可

Cách đọc từ: きょか

Nghĩa từ: Sự cho phép

許可(きょか)を得る(える)。

Được cho phép.

Từ đại diện: 能率

Cách đọc từ: のうりつ

Nghĩa từ: Năng suất

仕事の能率が上がる。

Năng suất công việc tăng.

Từ đại diện: 名様

Cách đọc từ: めいさま

Nghĩa từ: Kính ngữ dùng để đếm người, đặc biệt là khách hàng. "様" được thêm vào sau số đếm (VD: 2名様 = 2 vị khách) hoặc khi hỏi "何名様" (bao nhiêu vị khách).

恐れ入りますが、何名様でのご予約でしょうか。

Xin lỗi, quý khách đặt bàn cho bao nhiêu vị ạ?

Từ đại diện: 盛大

Cách đọc từ: せいだい

Nghĩa từ: Hùng vĩ / Long trọng

盛大(せいだい)な式典(しきてん)。

Một buổi lễ long trọng.

Từ đại diện: 完璧

Cách đọc từ: かんぺき

Nghĩa từ: Hoàn hảo

完璧(かんぺき)な仕事(しごと)。

Công việc hoàn hảo.

Từ đại diện: 全く

Cách đọc từ: まったく

Nghĩa từ: Hoàn toàn không, thực sự

全く知らない。

Hoàn toàn không biết.

Từ đại diện: 特急

Cách đọc từ: とっきゅう

Nghĩa từ: Tàu siêu tốc

特急券を買う。

Mua vé tàu siêu tốc.

Từ đại diện: 別れ

Cách đọc từ: わかれ

Nghĩa từ: chia tay, ly biệt

空港で家族との別れを惜しんだ。

Ở sân bay, tôi đã bịn rịn khi chia tay gia đình.

Từ đại diện: 適当

Cách đọc từ: てきとう

Nghĩa từ: Thích hợp / Qua loa, đại khái

適当な理由。

Lý do thích hợp.

Từ đại diện: 急な

Cách đọc từ: きゅうな

Nghĩa từ: đột ngột, gấp

急な用事で会議に出られなくなった。

Vì có việc gấp đột xuất nên tôi không thể tham dự cuộc họp.

Từ đại diện: 頑固

Cách đọc từ: がんこ

Nghĩa từ: Cứng đầu, bảo thủ, ngoan cố

頑固な老人。

Ông lão bảo thủ.

Từ đại diện: 硬貨

Cách đọc từ: こうか

Nghĩa từ: Tiền xu

硬貨を入れる。

Nhét tiền xu vào.

Từ đại diện: 浅い

Cách đọc từ: あさい

Nghĩa từ: nông, cạn

このプールは浅いので、子どもも安心して遊べる。

Bể bơi này nông nên trẻ em cũng có thể chơi yên tâm.

Từ đại diện: 詳細

Cách đọc từ: しょうさい

Nghĩa từ: Chi tiết, cụ thể, tỉ mỉ.

事件の詳細は、明日の新聞で発表される予定だ。

Chi tiết của vụ án dự kiến sẽ được công bố trên báo ngày mai.

Từ đại diện: 臭い

Cách đọc từ: くさい

Nghĩa từ: hôi, thối

靴下が臭いので、すぐ洗ったほうがいい。

Tất bị hôi nên tốt nhất là giặt ngay.

Từ đại diện: 薄い

Cách đọc từ: うすい

Nghĩa từ: mỏng, nhạt, loãng

このスープは味が薄いので、少し塩を入れよう。

Món súp này vị nhạt nên thêm một chút muối nhé.

Từ đại diện: 濃い

Cách đọc từ: こい

Nghĩa từ: đậm, đặc, nồng

このコーヒーは味が濃いので、ミルクを入れたい。

Cà phê này vị đậm nên tôi muốn cho sữa vào.

Từ đại diện: 感想

Cách đọc từ: かんそう

Nghĩa từ: cảm tưởng; cảm nghĩ

映画を見た感想を作文に書いた。

Tôi đã viết cảm tưởng sau khi xem phim vào bài văn.

Từ đại diện: 祈る

Cách đọc từ: いのる

Nghĩa từ: cầu nguyện

家族の健康を神に祈った。

Tôi cầu nguyện với thần linh cho sức khỏe của gia đình.

Từ đại diện: 眠る

Cách đọc từ: ねむる

Nghĩa từ: ngủ, ngủ say

入試の前の日、緊張してよく眠れなかった。

Ngày trước kỳ thi tuyển sinh, tôi căng thẳng nên không ngủ ngon được.

Từ đại diện: 濡れ

Cách đọc từ: ぬれ

Nghĩa từ: Sự ẩm ướt, sự ướt.

資材倉庫内の濡れは、材料の腐食やカビの原因となります。

Sự ẩm ướt trong kho vật liệu là nguyên nhân gây ăn mòn và nấm mốc cho vật liệu.

Từ đại diện: 流す

Cách đọc từ: ながす

Nghĩa từ: cho chảy, xả, làm trôi

汚れた水を川に流してはいけない。

Không được xả nước bẩn ra sông.

Từ đại diện: 揺れ

Cách đọc từ: ゆれ

Nghĩa từ: Sự rung lắc, sự dao động, sự chao đảo.

足場に大きな揺れがないか、毎日点検する必要があります。

Cần kiểm tra hàng ngày xem giàn giáo có bị rung lắc lớn không.

Từ đại diện: 曲がる

Cách đọc từ: まがる

Nghĩa từ: cong, rẽ

この道は右に曲がっている。

Con đường này cong/rẽ về bên phải.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...