薦
Từ đại diện: 推薦
Cách đọc từ: すいせん
Nghĩa từ: Tiến cử, giới thiệu
教授の推薦。
Sự giới thiệu của giáo sư.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 2/29
Từ đại diện: 推薦
Cách đọc từ: すいせん
Nghĩa từ: Tiến cử, giới thiệu
教授の推薦。
Sự giới thiệu của giáo sư.
Từ đại diện: 勧告
Cách đọc từ: かんこく
Nghĩa từ: Khuyên bảo / Khuyến cáo
避難(ひなん)勧告(かんこく)。
Khuyến cáo sơ tán.
Từ đại diện: 向く
Cách đọc từ: むく
Nghĩa từ: hướng về, phù hợp
この部屋は南を向いているので、冬でも日がよく入る。
Căn phòng này hướng về phía nam nên ngay cả mùa đông cũng đón nắng tốt.
Từ đại diện: 進む
Cách đọc từ: すすむ
Nghĩa từ: tiến lên, tiến triển
工事は予定より順調に進んでいる。
Công trình đang tiến triển thuận lợi hơn dự kiến.
Hán Việt: Hạ
Từ đại diện: 下
Cách đọc từ: げ
Nghĩa từ: Dưới
上下(じょうげ)。
Trên dưới.
Từ đại diện: 戦争
Cách đọc từ: せんそう
Nghĩa từ: chiến tranh
その国では長い戦争が終わり、少しずつ町が元の姿に戻ってきた。
Ở đất nước đó, cuộc chiến tranh kéo dài đã kết thúc và thành phố đang dần trở lại dáng vẻ ban đầu.
Từ đại diện: 戦争
Cách đọc từ: せんそう
Nghĩa từ: chiến tranh
その国では長い戦争が終わり、少しずつ町が元の姿に戻ってきた。
Ở đất nước đó, cuộc chiến tranh kéo dài đã kết thúc và thành phố đang dần trở lại dáng vẻ ban đầu.
Từ đại diện: 都市
Cách đọc từ: とし
Nghĩa từ: đô thị, thành phố
都市に人口が集中する。
Dân số tập trung vào các đô thị.
Từ đại diện: 都市
Cách đọc từ: とし
Nghĩa từ: đô thị, thành phố
都市に人口が集中する。
Dân số tập trung vào các đô thị.
Từ đại diện: 文化
Cách đọc từ: ぶんか
Nghĩa từ: văn hóa
日本の文化に興味がある。
Tôi có hứng thú với văn hóa Nhật Bản.
Hán Việt: Hoá
Từ đại diện: 化
Cách đọc từ: か
Nghĩa từ: Hóa
映画(えいが)化(か)。
Chuyển thể thành phim.
Từ đại diện: 世紀
Cách đọc từ: せいき
Nghĩa từ: thế kỷ
二十一世紀が始まった。
Thế kỷ 21 đã bắt đầu.
Từ đại diện: 世紀
Cách đọc từ: せいき
Nghĩa từ: thế kỷ
二十一世紀が始まった。
Thế kỷ 21 đã bắt đầu.
Từ đại diện: 現代
Cách đọc từ: げんだい
Nghĩa từ: hiện đại, thời hiện đại
現代は情報の時代だと言われている。
Người ta nói thời hiện đại là thời đại của thông tin.
Từ đại diện: 現代
Cách đọc từ: げんだい
Nghĩa từ: hiện đại, thời hiện đại
現代は情報の時代だと言われている。
Người ta nói thời hiện đại là thời đại của thông tin.
Từ đại diện: 携帯
Cách đọc từ: けいたい
Nghĩa từ: mang theo; điện thoại di động
外国人は在留カードを携帯していなければならない。
Người nước ngoài phải mang theo thẻ cư trú.
Hán Việt: Đới
Từ đại diện: 帯
Cách đọc từ: おび
Nghĩa từ: Thắt lưng
帯(おび)を締める(しめる)。
Thắt dây đai.
Từ đại diện: 倒産
Cách đọc từ: とうさん
Nghĩa từ: phá sản, công ty sụp đổ
会社が倒産する。
Công ty phá sản.
Từ đại diện: 倒産
Cách đọc từ: とうさん
Nghĩa từ: phá sản, công ty sụp đổ
会社が倒産する。
Công ty phá sản.
Từ đại diện: 物価
Cách đọc từ: ぶっか
Nghĩa từ: giá cả hàng hóa, mặt bằng giá
東京は物価が高い。
Tokyo có giá cả đắt đỏ.
Từ đại diện: 消費
Cách đọc từ: しょうひ
Nghĩa từ: tiêu dùng, tiêu thụ
牛乳の消費が減っている。
Lượng tiêu thụ sữa đang giảm.
Từ đại diện: 消費
Cách đọc từ: しょうひ
Nghĩa từ: tiêu dùng, tiêu thụ
牛乳の消費が減っている。
Lượng tiêu thụ sữa đang giảm.
Hán Việt: Sinh
Từ đại diện: 生
Cách đọc từ: なま
Nghĩa từ: sống, tươi, chưa nấu/chưa xử lý
生の魚は苦手です。
Tôi không thích/không ăn được cá sống.
Từ đại diện: 型
Cách đọc từ: かた
Nghĩa từ: kiểu, mẫu, khuôn
新しい型のパソコンを買った。
Tôi đã mua một mẫu máy tính đời mới.
Từ đại diện: 質
Cách đọc từ: しつ
Nghĩa từ: chất lượng, tính chất
このメーカーの製品は質がいい。
Sản phẩm của nhà sản xuất này có chất lượng tốt.
Từ đại diện: 商品
Cách đọc từ: しょうひん
Nghĩa từ: sản phẩm, hàng hóa
店に商品を並べる。
Xếp hàng hóa trong cửa hàng.
Hán Việt: Phẩm
Từ đại diện: 品
Cách đọc từ: しな
Nghĩa từ: Hàng hóa
上質(じょうしつ)な品(しな)を選ぶ(えらぶ)。
Chọn món hàng chất lượng cao.
Từ đại diện: 商売
Cách đọc từ: しょうばい
Nghĩa từ: buôn bán, kinh doanh
父は衣料品の商売をしている。
Bố tôi đang kinh doanh mặt hàng quần áo.
Từ đại diện: 証明
Cách đọc từ: しょうめい
Nghĩa từ: chứng minh, xác nhận
銀行口座を開くときには、身分を証明する物が必要だ。
Khi mở tài khoản ngân hàng, cần giấy tờ chứng minh danh tính.
Từ đại diện: 申請
Cách đọc từ: しんせい
Nghĩa từ: đăng ký, xin cấp, nộp đơn
パスポートの申請をした。
Tôi đã làm thủ tục xin cấp hộ chiếu.
Từ đại diện: 申請
Cách đọc từ: しんせい
Nghĩa từ: đăng ký, xin cấp, nộp đơn
パスポートの申請をした。
Tôi đã làm thủ tục xin cấp hộ chiếu.
Từ đại diện: 資格
Cách đọc từ: しかく
Nghĩa từ: tư cách, bằng cấp, chứng chỉ
弁護士の資格を取る。
Lấy bằng/tư cách hành nghề luật sư.
Từ đại diện: 資格
Cách đọc từ: しかく
Nghĩa từ: tư cách, bằng cấp, chứng chỉ
弁護士の資格を取る。
Lấy bằng/tư cách hành nghề luật sư.
Từ đại diện: 挑戦
Cách đọc từ: ちょうせん
Nghĩa từ: thử thách, thử sức
難しい課題に挑戦する。
Thử sức với một nhiệm vụ khó.
Từ đại diện: 省略
Cách đọc từ: しょうりゃく
Nghĩa từ: lược bỏ, rút gọn
詳しい説明を省略して、簡単に話す。
Lược bỏ phần giải thích chi tiết và nói một cách đơn giản.
Từ đại diện: 省略
Cách đọc từ: しょうりゃく
Nghĩa từ: lược bỏ, rút gọn
詳しい説明を省略して、簡単に話す。
Lược bỏ phần giải thích chi tiết và nói một cách đơn giản.
Từ đại diện: 強調
Cách đọc từ: きょうちょう
Nghĩa từ: nhấn mạnh
大事な点を強調して、説明する。
Giải thích bằng cách nhấn mạnh những điểm quan trọng.
Từ đại diện: 強調
Cách đọc từ: きょうちょう
Nghĩa từ: nhấn mạnh
大事な点を強調して、説明する。
Giải thích bằng cách nhấn mạnh những điểm quan trọng.
Từ đại diện: 共通
Cách đọc từ: きょうつう
Nghĩa từ: chung, điểm chung
二人の共通の趣味は音楽だ。
Sở thích chung của hai người là âm nhạc.
Từ đại diện: 手段
Cách đọc từ: しゅだん
Nghĩa từ: phương tiện, cách thức, biện pháp
問題を解決するために、必要な手段を取る。
Áp dụng biện pháp cần thiết để giải quyết vấn đề.
Từ đại diện: 手段
Cách đọc từ: しゅだん
Nghĩa từ: phương tiện, cách thức, biện pháp
問題を解決するために、必要な手段を取る。
Áp dụng biện pháp cần thiết để giải quyết vấn đề.
Từ đại diện: 受取
Cách đọc từ: うけとり
Nghĩa từ: Biên nhận
受取(うけとり)証(しょう)。
Biên lai nhận tiền.
Từ đại diện: 提案
Cách đọc từ: ていあん
Nghĩa từ: đề xuất, kiến nghị
会議で新しい企画を提案した。
Tôi đã đề xuất một kế hoạch mới trong cuộc họp.
Hán Việt: ÁN
Từ đại diện: 案
Cách đọc từ: あん
Nghĩa từ: Đề án, phương án
新しい(あたらしい)案(あん)を出す(だす)。
Đưa ra phương án mới.
Từ đại diện: 場面
Cách đọc từ: ばめん
Nghĩa từ: cảnh, tình huống, phân đoạn
目の前でトラックとバスが衝突した。その場面が夢に出てきた。
Xe tải và xe buýt va chạm ngay trước mắt tôi. Cảnh tượng đó đã xuất hiện trong giấc mơ.
Từ đại diện: 場面
Cách đọc từ: ばめん
Nghĩa từ: cảnh, tình huống, phân đoạn
目の前でトラックとバスが衝突した。その場面が夢に出てきた。
Xe tải và xe buýt va chạm ngay trước mắt tôi. Cảnh tượng đó đã xuất hiện trong giấc mơ.
Từ đại diện: 法事
Cách đọc từ: ほうじ
Nghĩa từ: Ngày giỗ
法事に出席する。
Dự đám giỗ.
Hán Việt: Cấm
Từ đại diện: 禁
Cách đọc từ: きん
Nghĩa từ: Cấm
禁(きん)を破る(やぶる)。
Phá bỏ lệnh cấm.
Hán Việt: Yên
Từ đại diện: 煙
Cách đọc từ: けむり
Nghĩa từ: khói
火事の現場から黒い煙が上がっていた。
Từ hiện trường vụ cháy, khói đen đang bốc lên.
Hán Việt: LỄ
Từ đại diện: 礼
Cách đọc từ: れい
Nghĩa từ: Chào, cảm ơn, lễ nghi
お礼(れい)を言(い)う。
Nói lời cảm ơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.