Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Kanji JLPT N3: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 5/29

Từ đại diện: 情報

Cách đọc từ: じょうほう

Nghĩa từ: thông tin

インターネットで旅行の情報を集めた。

Tôi đã thu thập thông tin du lịch trên Internet.

Từ đại diện: 情報

Cách đọc từ: じょうほう

Nghĩa từ: thông tin

インターネットで旅行の情報を集めた。

Tôi đã thu thập thông tin du lịch trên Internet.

Từ đại diện: 人気

Cách đọc từ: にんき

Nghĩa từ: sự được yêu thích; độ nổi tiếng

この店のケーキは女性に人気がある。

Bánh kem của tiệm này được phụ nữ yêu thích.

Từ đại diện: 人気

Cách đọc từ: にんき

Nghĩa từ: sự được yêu thích; độ nổi tiếng

この店のケーキは女性に人気がある。

Bánh kem của tiệm này được phụ nữ yêu thích.

Từ đại diện: 競争

Cách đọc từ: きょうそう

Nghĩa từ: cạnh tranh; thi đua

兄弟でどちらが早く走れるか競争した。

Hai anh em đã thi xem ai chạy nhanh hơn.

Từ đại diện: 体力

Cách đọc từ: たいりょく

Nghĩa từ: thể lực; sức bền

毎朝走って体力をつけている。

Tôi chạy mỗi sáng để tăng thể lực.

Từ đại diện: 発達

Cách đọc từ: はったつ

Nghĩa từ: sự phát triển

子どもの心と体は少しずつ発達する。

Tâm hồn và cơ thể của trẻ phát triển từng chút một.

Từ đại diện: 発達

Cách đọc từ: はったつ

Nghĩa từ: sự phát triển

子どもの心と体は少しずつ発達する。

Tâm hồn và cơ thể của trẻ phát triển từng chút một.

Từ đại diện: お詫び

Cách đọc từ: おわび

Nghĩa từ: Lời xin lỗi, sự tạ lỗi; sự xin lỗi

この度のご不快に対し、心からお詫び申し上げます。

Chúng tôi xin chân thành xin lỗi quý khách về sự khó chịu lần này.

Từ đại diện: 深刻

Cách đọc từ: しんこく

Nghĩa từ: Nghiêm trọng

深刻(しんこく)な問題(もんだい)を抱える(かかえる)。

Đang đối mặt với vấn đề nghiêm trọng.

Từ đại diện: 弱~

Cách đọc từ: じゃく~

Nghĩa từ: Nhược (yếu)...

弱アルカリ性。

Tính kiềm yếu。

Hán Việt: nộinhiệt

Từ đại diện:

Cách đọc từ: あたたか

Nghĩa từ: ấm áp, ấm

部屋(へや)があたたか(い)

Phòng rất ấm áp

Từ đại diện: 気温

Cách đọc từ: きおん

Nghĩa từ: Nhiệt độ (không khí)

気温が上がる。

Nhiệt độ tăng lên.

Từ đại diện: 自由

Cách đọc từ: じゆう

Nghĩa từ: Tự do

自由な時間が欲しい。

Muốn có thời gian tự do.

Từ đại diện: 議論

Cách đọc từ: ぎろん

Nghĩa từ: Thảo luận, bàn luận

その問題(もんだい)について議論(ぎろん)する。

Thảo luận về vấn đề đó.

Từ đại diện: 地下

Cách đọc từ: ちか

Nghĩa từ: dưới đất; tầng hầm

駅の地下に大きな店がある。

Ở tầng hầm của nhà ga có một cửa hàng lớn.

Từ đại diện: 興味

Cách đọc từ: きょうみ

Nghĩa từ: sự hứng thú; quan tâm

最近、日本の歴史に興味がある。

Gần đây tôi có hứng thú với lịch sử Nhật Bản.

Từ đại diện: 派手

Cách đọc từ: はで

Nghĩa từ: Lòe loẹt, sặc sỡ, phô trương

派手な色の服。

Quần áo màu sắc lòe loẹt.

Từ đại diện: 結局

Cách đọc từ: けっきょく

Nghĩa từ: Kết cục, rốt cuộc

結局、行かなかった。

Rốt cuộc thì đã không đi.

Từ đại diện: 結構

Cách đọc từ: けっこう

Nghĩa từ: Khá là, cũng được, đủ rồi

結構美味しい。

Cũng khá ngon.

Từ đại diện: 敬意

Cách đọc từ: けいい

Nghĩa từ: Sự tôn kính, lòng kính trọng

敬意(けいい)を払(はら)う。

Thể hiện sự kính trọng.

Từ đại diện: 案外

Cách đọc từ: あんがい

Nghĩa từ: Không ngờ đến, ngoài dự tính

案外簡単だった。

Không ngờ lại dễ thế.

Từ đại diện: 当然

Cách đọc từ: とうぜん

Nghĩa từ: Đương nhiên

彼が怒るのも当然だ。

Anh ấy tức giận cũng là đương nhiên.

Từ đại diện: 失礼

Cách đọc từ: しつれい

Nghĩa từ: Thất lễ, vô phép

失礼な発言。

Phát ngôn thất lễ.

Từ đại diện: 楽な

Cách đọc từ: らくな

Nghĩa từ: dễ chịu, thoải mái, nhàn

この靴は軽くて歩くのが楽だ。

Đôi giày này nhẹ nên đi bộ rất thoải mái.

Từ đại diện: 注射

Cách đọc từ: ちゅうしゃ

Nghĩa từ: Tiêm

注射を打つ。

Tiêm.

Từ đại diện: 無口

Cách đọc từ: むくち

Nghĩa từ: Ít nói, trầm mặc

無口な人。

Người ít nói.

Từ đại diện: 代理

Cách đọc từ: だいり

Nghĩa từ: Đại lý, đại diện

社長の代理で出席する。

Tham dự đại diện cho giám đốc.

Từ đại diện: 安静

Cách đọc từ: あんせい

Nghĩa từ: Sự nghỉ ngơi, giữ yên lặng, không vận động

夜間は、患者様がぐっすり眠れるよう、病室の安静を保つように努めました。

Vào ban đêm, chúng tôi đã cố gắng duy trì sự yên tĩnh trong phòng bệnh để bệnh nhân có thể ngủ ngon.

Từ đại diện: 満員

Cách đọc từ: まんいん

Nghĩa từ: Đầy người, hết chỗ

満員電車に乗る。

Lên chuyến tàu chật cứng người.

Từ đại diện: 南極

Cách đọc từ: なんきょく

Nghĩa từ: Nam Cực

南極(なんきょく)大陸(たいりく)。

Đại lục Nam Cực.

Từ đại diện: 積む

Cách đọc từ: つむ

Nghĩa từ: Chất lên, xếp lên

荷物(にもつ)を積(つ)む。

Chất hành lý lên.

Hán Việt: ngã

Từ đại diện:

Cách đọc từ: わが

Nghĩa từ: của tôi, của mình

我が家(わがいえ)は大きいです

Ngôi nhà của tôi rất lớn

Từ đại diện: 我儘な

Cách đọc từ: わがままな

Nghĩa từ: ích kỷ, tùy hứng

我儘な子どもをそのままにしてはいけない。

Không nên để mặc một đứa trẻ tùy hứng như vậy.

Từ đại diện: 正常

Cách đọc từ: せいじょう

Nghĩa từ: Bình thường, thông thường

正常な数値。

Chỉ số bình thường.

Từ đại diện: 直す

Cách đọc từ: なおす

Nghĩa từ: sửa, chữa

自転車のブレーキを直した。

Tôi đã sửa phanh xe đạp.

Từ đại diện: 平凡

Cách đọc từ: へいぼん

Nghĩa từ: Bình phàm, bình thường, tẻ nhạt

平凡な毎日。

Mỗi ngày bình thường.

Từ đại diện: 健康

Cách đọc từ: けんこう

Nghĩa từ: Sức khỏe

健康(けんこう)第一(だいいち)。

Sức khỏe là số 1.

Từ đại diện: 健康

Cách đọc từ: けんこう

Nghĩa từ: Sức khỏe

健康(けんこう)第一(だいいち)。

Sức khỏe là số 1.

退

Từ đại diện: 退学

Cách đọc từ: たいがく

Nghĩa từ: thôi học; bỏ học khỏi trường

彼は病気のため大学を退学した。

Anh ấy thôi học đại học vì bệnh.

Từ đại diện: 退屈

Cách đọc từ: たいくつ

Nghĩa từ: Chán ngắt, tẻ nhạt

退屈な映画。

Bộ phim chán ngắt.

Hán Việt: MỘNG

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ゆめ

Nghĩa từ: Giấc mơ, ước mơ

将来(しょうらい)の夢(ゆめ)を語(かた)る。

Kể về ước mơ tương lai.

Hán Việt: Khổ

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: Khổ

苦(く)労(ろう)する。

Chịu khổ (vất vả).

Hán Việt: ĐẮC

Từ đại diện:

Cách đọc từ: とく

Nghĩa từ: Lợi ích, lời, lãi

株(かぶ)を買(か)って得(とく)をした।

Mua cổ phiếu và đã có lãi.

Từ đại diện: 幸運

Cách đọc từ: こううん

Nghĩa từ: May mắn

幸運(こううん)なことに。

Thật may mắn là...

Từ đại diện: 悲鳴

Cách đọc từ: ひめい

Nghĩa từ: Tiếng hét

悲鳴(ひめい)を上げる(あげる)。

Cất tiếng hét.

Từ đại diện: 驚き

Cách đọc từ: おどろき

Nghĩa từ: ngạc nhiên, kinh ngạc

彼の成績の伸びには驚きました。

Tôi đã ngạc nhiên trước sự tiến bộ trong thành tích của anh ấy.

Hán Việt: cười

Từ đại diện:

Cách đọc từ: わらう

Nghĩa từ: cười

彼は面白い話をして笑った

Anh ấy đã cười khi nghe một câu chuyện hài hước

Từ đại diện: 喜び

Cách đọc từ: よろこび

Nghĩa từ: niềm vui, sự vui mừng

合格の喜びを家族と分かち合った。

Tôi đã chia sẻ niềm vui thi đỗ với gia đình.

Từ đại diện: 戻り

Cách đọc từ: もどり

Nghĩa từ: sự quay lại

担当者の戻りは三時ごろです。

Người phụ trách sẽ quay lại khoảng 3 giờ.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...