Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Kanji JLPT N3: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 14/29

Từ đại diện: 薬指

Cách đọc từ: くすりゆび

Nghĩa từ: Ngón áp út

薬指に指輪をする。

Đeo nhẫn ở ngón áp út.

Từ đại diện: 湿布

Cách đọc từ: しっぷ

Nghĩa từ: Miếng dán giảm đau

湿布を貼る。

Dán miếng dán giảm đau.

Từ đại diện: 注射

Cách đọc từ: ちゅうしゃ

Nghĩa từ: Tiêm

注射を打つ。

Tiêm.

Từ đại diện: 各~

Cách đọc từ: かく~

Nghĩa từ: Các...

各国。

Các nước。

Từ đại diện: 駅員

Cách đọc từ: えきいん

Nghĩa từ: Nhân viên nhà ga, nhân viên ga tàu

ラッシュアワー時、駅員が乗客を電車に押し込んだ。

Vào giờ cao điểm, nhân viên nhà ga đã đẩy hành khách vào tàu điện.

Từ đại diện: 清算

Cách đọc từ: せいさん

Nghĩa từ: Thanh toán, trả tiền (vé còn thiếu)

乗り越しを清算する。

Thanh toán tiền đi quá ga.

Từ đại diện: 犯人

Cách đọc từ: はんにん

Nghĩa từ: Phạm nhân, hung thủ

犯人が捕まった。

Phạm nhân đã bị bắt.

Từ đại diện: 詐欺

Cách đọc từ: さぎ

Nghĩa từ: Lừa đảo

詐欺に引っかかる。

Mắc lừa đảo.

Từ đại diện: 詐欺

Cách đọc từ: さぎ

Nghĩa từ: Lừa đảo

詐欺に引っかかる。

Mắc lừa đảo.

Từ đại diện: 衝突

Cách đọc từ: しょうとつ

Nghĩa từ: Va chạm

バスが衝突した।

Xe buýt va chạm.

Hán Việt: Nệ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: どろ

Nghĩa từ: Bùn

靴(くつ)に泥(どろ)がつく。

Bùn dính vào giày.

Từ đại diện: 泥棒

Cách đọc từ: どろぼう

Nghĩa từ: Tên trộm

泥棒にお金を盗まれた。

Bị trộm lấy mất tiền.

Từ đại diện: 逮捕

Cách đọc từ: たいほ

Nghĩa từ: Bắt giữ

犯人を逮捕する。

Bắt giữ thủ phạm.

Từ đại diện: 被害

Cách đọc từ: ひがい

Nghĩa từ: Thiệt hại

大きな被害が出る。

Xảy ra thiệt hại lớn.

Từ đại diện: 被害

Cách đọc từ: ひがい

Nghĩa từ: Thiệt hại

大きな被害が出る。

Xảy ra thiệt hại lớn.

Từ đại diện: 地震

Cách đọc từ: じしん

Nghĩa từ: Động đất

地震が発生した。

Động đất đã xảy ra.

Từ đại diện: 印象

Cách đọc từ: いんしょう

Nghĩa từ: Ấn tượng

第一印象がいい。

Ấn tượng đầu tiên tốt.

Từ đại diện: 気候

Cách đọc từ: きこう

Nghĩa từ: Khí hậu

温暖な気候。

Khí hậu ôn hòa.

Từ đại diện: 吹雪

Cách đọc từ: ふぶき

Nghĩa từ: Bão tuyết

猛烈な吹雪。

Bão tuyết dữ dội.

Từ đại diện: 測る

Cách đọc từ: はかる

Nghĩa từ: Đo đạc

熱を測る。

Đo nhiệt độ.

Từ đại diện: 保険

Cách đọc từ: ほけん

Nghĩa từ: Bảo hiểm

生命(せいめい)保険(ほけん)に入る(はいる)。

Tham gia bảo hiểm nhân thọ.

Từ đại diện: 診察

Cách đọc từ: しんさつ

Nghĩa từ: Khám bệnh

医者の診察を受ける。

Được bác sĩ khám bệnh.

Từ đại diện: 処理

Cách đọc từ: しょり

Nghĩa từ: Xử lý

ゴミを処理する。

Xử lý rác thải.

Từ đại diện: 求人

Cách đọc từ: きゅうじん

Nghĩa từ: Tuyển dụng, tìm người

求人広告を見る。

Xem quảng cáo tuyển dụng.

Từ đại diện: 崩す

Cách đọc từ: くずす

Nghĩa từ: Đổi (tiền lẻ), phá vỡ

一万円札を崩す。

Đổi tờ 1 vạn yên.

Từ đại diện: 硬貨

Cách đọc từ: こうか

Nghĩa từ: Tiền xu

硬貨を入れる。

Nhét tiền xu vào.

Từ đại diện: 吸収

Cách đọc từ: きゅうしゅう

Nghĩa từ: Hấp thụ

栄養を吸収する。

Hấp thụ dinh dưỡng.

Hán Việt: Kim

Từ đại diện:

Cách đọc từ: きん

Nghĩa từ: Vàng / Tiền

金(きん)メダル(めだる)。

Huy chương vàng.

Hán Việt: Khám

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かん

Nghĩa từ: Trực giác

勘(かん)が良い(よい)。

Trực giác tốt.

Từ đại diện: 優先

Cách đọc từ: ゆうせん

Nghĩa từ: Ưu tiên

歩行者(ほこうしゃ)を優先(ゆうせん)。

Ưu tiên người đi bộ.

Từ đại diện: 満員

Cách đọc từ: まんいん

Nghĩa từ: Đầy người, hết chỗ

満員電車に乗る。

Lên chuyến tàu chật cứng người.

Từ đại diện: X線

Cách đọc từ: レントゲン

Nghĩa từ: Tia X, chụp X-quang

交通事故で運ばれてきた患者の胸部レントゲンをすぐに撮ってください。

Hãy chụp X-quang ngực cho bệnh nhân vừa nhập viện do tai nạn giao thông ngay lập tức.

Hán Việt: ĐỒ

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: Sơ đồ, biểu đồ, hình vẽ minh họa

この図を見て、問題を理解してください。

Hãy nhìn sơ đồ này để hiểu vấn đề.

Từ đại diện: 改築

Cách đọc từ: かいちく

Nghĩa từ: Xây dựng lại, cải tạo nhà

古(ふる)い家(いえ)を改築(かいちく)する。

Cải tạo lại ngôi nhà cũ.

Từ đại diện: 予期

Cách đọc từ: よき

Nghĩa từ: Dự tính, dự kiến

予期せぬ出来事。

Sự việc không ngờ tới.

Hán Việt: Hồi

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かい

Nghĩa từ: Lần

もう一(いっ)回(かい)。

Thêm một lần nữa.

Từ đại diện: 濾過

Cách đọc từ: ろか

Nghĩa từ: Sự lọc, quá trình lọc

腎臓は血液を濾過し、老廃物を尿として排出します。

Thận lọc máu và thải chất thải dưới dạng nước tiểu.

Hán Việt: GIÁC

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かど

Nghĩa từ: Góc phố

角を左に曲がる。

Rẽ trái ở góc phố.

Từ đại diện: 横行

Cách đọc từ: おうこう

Nghĩa từ: Hoành hành

犯罪(はんざい)が横行(おうこう)する。

Tội phạm hoành hành.

Từ đại diện: 断る

Cách đọc từ: ことわる

Nghĩa từ: Từ chối

誘いを断る。

Từ chối lời mời.

Từ đại diện: 終点

Cách đọc từ: しゅうてん

Nghĩa từ: Ga cuối, điểm cuối (của tuyến xe buýt, tàu điện...)

このバスは動物園が終点ですので、乗り過ごす心配はありません。

Chuyến xe buýt này đến sở thú là điểm cuối, nên quý khách không phải lo lắng việc đi quá trạm.

Từ đại diện: 標識

Cách đọc từ: ひょうしき

Nghĩa từ: Biển báo

交通標識を見る。

Nhìn biển báo giao thông.

Từ đại diện: 標識

Cách đọc từ: ひょうしき

Nghĩa từ: Biển báo

交通標識を見る。

Nhìn biển báo giao thông.

Từ đại diện: 管理

Cách đọc từ: かんり

Nghĩa từ: Quản lý

健康を管理する。

Quản lý sức khỏe.

Từ đại diện: 資源

Cách đọc từ: しげん

Nghĩa từ: Tài nguyên

資源(しげん)を守る(まもる)。

Bảo vệ tài nguyên.

Hán Việt: Phữu

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かん

Nghĩa từ: Cái lon

空き缶(あきかん)。

Lon trống.

Từ đại diện: 酸素

Cách đọc từ: さんそ

Nghĩa từ: Oxy

酸素(さんそ)を吸う(すう)。

Hít oxy.

Từ đại diện: 網戸

Cách đọc từ: あみど

Nghĩa từ: Cửa lưới (chống muỗi)

網戸にする。

Kéo cửa lưới.

Từ đại diện: 網戸

Cách đọc từ: あみど

Nghĩa từ: Cửa lưới (chống muỗi)

網戸にする。

Kéo cửa lưới.

Từ đại diện: 天井

Cách đọc từ: てんじょう

Nghĩa từ: Trần nhà

天井が高い。

Trần nhà cao.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...