Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Kanji JLPT N3: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 17/29

Từ đại diện: 準~

Cách đọc từ: じゅん~

Nghĩa từ: Chuẩn (suýt, tiệm cận)...

準決勝。

Bán kết (chuẩn chung kết)。

Hán Việt: Đoản

Từ đại diện:

Cách đọc từ: たん

Nghĩa từ: Ngắn, sự ngắn ngủi, điểm yếu, khuyết điểm

短(たん)を取(と)る。

Lấy điểm yếu.

Từ đại diện: 再~

Cách đọc từ: さい~

Nghĩa từ: Tái (lại)...

再起動。

Khởi động lại。

Từ đại diện: 総~

Cách đọc từ: そう~

Nghĩa từ: Tổng...

総人口。

Tổng dân số。

Từ đại diện: ~界

Cách đọc từ: ~かい

Nghĩa từ: Giới...

芸能界。

Giới giải trí。

Từ đại diện: 凄く

Cách đọc từ: すごく

Nghĩa từ: Rất, cực kỳ

凄くきれい。

Cực kỳ đẹp.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: きずな

Nghĩa từ: Mối quan hệ, sự kết nối

家族の絆。

Sự kết nối gia đình.

Từ đại diện: 消去

Cách đọc từ: しょうきょ

Nghĩa từ: Xóa đi, loại bỏ

記憶を消去する。

Xóa ký ức.

Từ đại diện: 制度

Cách đọc từ: せいど

Nghĩa từ: Chế độ

教育制度。

Chế độ giáo dục.

簿

Từ đại diện: 名簿

Cách đọc từ: めいぼ

Nghĩa từ: Danh sách

名簿を確認する。

Kiểm tra danh sách tên.

Từ đại diện: 災害

Cách đọc từ: さいがい

Nghĩa từ: Tai họa, thảm họa

災害に備える。

Chuẩn bị phòng chống thiên tai.

Từ đại diện: 福祉

Cách đọc từ: ふくし

Nghĩa từ: Phúc lợi

福祉施設を利用する。

Sử dụng cơ sở phúc lợi.

Từ đại diện: 福祉

Cách đọc từ: ふくし

Nghĩa từ: Phúc lợi

福祉施設を利用する。

Sử dụng cơ sở phúc lợi.

Từ đại diện: 障害

Cách đọc từ: しょうがい

Nghĩa từ: Trở ngại, khuyết tật

障害を乗り越える。

Vượt qua trở ngại.

Từ đại diện: 工夫

Cách đọc từ: くふう

Nghĩa từ: Công phu, tìm tòi cách làm

料理に工夫を凝らす。

Tìm tòi cách nấu ăn mới lạ.

Từ đại diện: 否定

Cách đọc từ: ひてい

Nghĩa từ: Phủ định

事実を否定する。

Phủ định sự thật.

Từ đại diện: 疑問

Cách đọc từ: ぎもん

Nghĩa từ: Nghi vấn, thắc mắc

疑問を持つ。

Có thắc mắc.

Từ đại diện: 疑問

Cách đọc từ: ぎもん

Nghĩa từ: Nghi vấn, thắc mắc

疑問を持つ。

Có thắc mắc.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: うわさ

Nghĩa từ: Tin đồn

悪い噂を流す。

Lan truyền tin đồn xấu.

Từ đại diện: 評判

Cách đọc từ: ひょうばん

Nghĩa từ: Đánh giá, tiếng tăm

評判のいい店。

Cửa hàng có tiếng tốt.

Từ đại diện: 特徴

Cách đọc từ: とくちょう

Nghĩa từ: Đặc trưng, đặc điểm

商品の特徴。

Đặc trưng của sản phẩm.

Từ đại diện: ~式

Cách đọc từ: ~しき

Nghĩa từ: Kiểu, hình thức...

日本式のやり方。

Cách làm kiểu Nhật。

Hán Việt: Thuyết

Từ đại diện:

Cách đọc từ: せつ

Nghĩa từ: Giả thuyết / Thuyết

有力(ゆうりょく)な説(せつ)。

Một giả thuyết có sức thuyết phục.

Từ đại diện: 用途

Cách đọc từ: ようと

Nghĩa từ: Công dụng

用途が広い。

Công dụng rộng rãi.

Từ đại diện: 負債

Cách đọc từ: ふさい

Nghĩa từ: Nợ nần

多額の負債を抱える。

Gánh khoản nợ lớn.

Từ đại diện: 風景

Cách đọc từ: ふうけい

Nghĩa từ: Phong cảnh

田舎の風景。

Phong cảnh quê hương.

Từ đại diện: 予備

Cách đọc từ: よび

Nghĩa từ: Dự bị, dự trữ

予備の電池。

Pin dự phòng.

Hán Việt: Trình

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ほど

Nghĩa từ: Khoảng / Đến mức

死ぬ(しぬ)ほど疲れた(つかれた)。

Mệt đến mức muốn chết.

Từ đại diện: 規模

Cách đọc từ: きぼ

Nghĩa từ: Quy mô

事業の規模を拡大する。

Mở rộng quy mô kinh doanh.

Từ đại diện: 一般

Cách đọc từ: いっぱん

Nghĩa từ: Thông thường, phổ biến

一般(いっぱん)の常識(じょうしき)。

Kiến thức thông thường (thường thức).

Hán Việt: NGHỊCH

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ぎゃく

Nghĩa từ: Ngược lại

予想(よそう)と逆(ぎゃく)の結果(けっか)。

Kết quả ngược với dự đoán.

Từ đại diện: 録画

Cách đọc từ: ろくが

Nghĩa từ: Ghi hình

番組を録画する।

Ghi hình chương trình.

Từ đại diện: 任命

Cách đọc từ: にんめい

Nghĩa từ: Bổ nhiệm

部長に任命される。

Được bổ nhiệm làm trưởng phòng.

Từ đại diện: 税金

Cách đọc từ: ぜいきん

Nghĩa từ: Thuế

税金を納める。

Nộp thuế.

Từ đại diện: 団体

Cách đọc từ: だんたい

Nghĩa từ: Đoàn thể

団体行動を守る。

Tuân thủ hoạt động tập thể.

Từ đại diện: 方針

Cách đọc từ: ほうしん

Nghĩa từ: Phương châm

会社の方針に従う。

Tuân theo phương châm công ty.

Từ đại diện: 需要

Cách đọc từ: じゅよう

Nghĩa từ: Nhu cầu

需要が高まる。

Nhu cầu tăng cao.

Từ đại diện: 専攻

Cách đọc từ: せんこう

Nghĩa từ: Chuyên ngành

大学(だいがく)で日本(にほん)語(ご)を専攻(せんこう)する。

Chuyên ngành tiếng Nhật ở đại học.

Từ đại diện: 受験

Cách đọc từ: じゅけん

Nghĩa từ: Dự thi

大学(だいがく)を受験(じゅけん)する。

Dự thi vào đại học.

Hán Việt: Vị

Từ đại diện:

Cách đọc từ: くらい

Nghĩa từ: Khoảng / Vị thế

一(いち)の位(くらい)。

Hàng đơn vị.

Từ đại diện: 登場

Cách đọc từ: とうじょう

Nghĩa từ: Xuất hiện (sân khấu)

主役が登場する。

Nhân vật chính xuất hiện.

Từ đại diện: 伝統

Cách đọc từ: でんとう

Nghĩa từ: Truyền thống

伝統を守る。

Bảo vệ truyền thống.

Từ đại diện: 風習

Cách đọc từ: ふうしゅう

Nghĩa từ: Phong tục

昔からの風習。

Phong tục từ ngày xưa.

Từ đại diện: 宗教

Cách đọc từ: しゅうきょう

Nghĩa từ: Tôn giáo

宗教を信じる。

Tin vào tôn giáo.

Từ đại diện: 持続

Cách đọc từ: じぞく

Nghĩa từ: Duy trì, kéo dài

効果が持続する。

Hiệu quả được duy trì.

Từ đại diện: 調節

Cách đọc từ: ちょうせつ

Nghĩa từ: Điều tiết, điều chỉnh

音量を調節する。

Điều chỉnh âm lượng.

Từ đại diện: 克服

Cách đọc từ: こくふく

Nghĩa từ: Khắc phục, vượt qua

困難(こんなん)を克服(こくふく)する。

Khắc phục khó khăn.

Từ đại diện: 返却

Cách đọc từ: へんきゃく

Nghĩa từ: Trả lại (sách, đồ mượn)

本(ほん)を返却(へんきゃく)する。

Trả lại sách.

Từ đại diện: 宣伝

Cách đọc từ: せんでん

Nghĩa từ: Quảng cáo, tuyên truyền

商品を宣伝する。

Quảng bá sản phẩm.

Từ đại diện: 駐車

Cách đọc từ: ちゅうしゃ

Nghĩa từ: Đỗ xe

路上(ろじょう)に駐車(ちゅうしゃ)する。

Đỗ xe trên lòng đường.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...