Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Kanji JLPT N3: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 20/29

Từ đại diện: 骨盤骨折

Cách đọc từ: こつばんこっせつ

Nghĩa từ: Gãy xương chậu (chấn thương nghiêm trọng ở vùng xương chậu, thường do tai nạn lực mạnh, có thể gây chảy máu nhiều và cần phẫu thuật cấp cứu)

交通事故の被害者は、重度の骨盤骨折を負い、生命にかかわる大量出血があった。

Nạn nhân tai nạn giao thông bị gãy xương chậu nghiêm trọng và xuất huyết ồ ạt đe dọa tính mạng.

Từ đại diện: 凝る

Cách đọc từ: こる

Nghĩa từ: Say mê / Tỉ mỉ

料理(りょうり)に凝って(こって)いる。

Tôi đang say mê nấu nướng.

Từ đại diện: コンパートメント症候群

Cách đọc từ: こんぱーとめんとしょうこうぐん

Nghĩa từ: Hội chứng chèn ép khoang (tình trạng áp lực tăng cao trong một khoang cơ kín, thường ở chi, gây thiếu máu cục bộ và hoại tử nếu không được phẫu thuật giải áp cấp cứu)

彼はバイク事故で下腿を強く打ち付け、コンパートメント症候群の発症が懸念されたため、緊急で筋膜切開術が検討された。

Anh ấy bị va đập mạnh vào cẳng chân trong vụ tai nạn xe máy, lo ngại phát triển hội chứng chèn ép khoang nên đã được xem xét phẫu thuật rạch cân cấp cứu.

Từ đại diện: 硬膜外血腫

Cách đọc từ: こうまくがいけっしゅ

Nghĩa từ: Tụ máu ngoài màng cứng (một dạng xuất huyết não do chấn thương sọ não, thường cần phẫu thuật cấp cứu)

交通事故による頭部外傷で、患者は硬膜外血腫と診断され、緊急手術が必要となった。

Do chấn thương đầu từ tai nạn giao thông, bệnh nhân được chẩn đoán bị tụ máu ngoài màng cứng và cần phẫu thuật cấp cứu.

Từ đại diện: 腫れる

Cách đọc từ: はれる

Nghĩa từ: Sưng lên

足(あし)が腫れた(はれた)。

Chân bị sưng.

Từ đại diện: 腰痛

Cách đọc từ: ようつう

Nghĩa từ: Đau lưng, đau thắt lưng

どのような腰痛ですか?どこが痛みますか?

Anh/chị bị đau lưng như thế nào? Đau ở đâu?

Từ đại diện: 持病

Cách đọc từ: じびょう

Nghĩa từ: Bệnh mãn tính, bệnh kinh niên (bệnh sẵn có của một người)

何か持病をお持ちでしょうか?

Ông/Bà có bệnh mãn tính nào không ạ?

Từ đại diện: 仮名

Cách đọc từ: かな

Nghĩa từ: Chữ Kana

仮名(かな)をふる。

Viết chữ Kana.

Từ đại diện: 喉の渇き

Cách đọc từ: のどのかわき

Nghĩa từ: Khô miệng, khô họng (một tác dụng phụ phổ biến của nhiều loại thuốc).

この薬は、喉の渇きを引き起こす可能性がありますので、水分をこまめに摂るようにしてください。

Thuốc này có thể gây khô miệng, vì vậy hãy uống nước thường xuyên.

Từ đại diện: 渇く

Cách đọc từ: かわく

Nghĩa từ: Khát (nước)

喉(のど)が渇いた(かわいた)。

Tôi bị khát nước.

Từ đại diện: 選択

Cách đọc từ: せんたく

Nghĩa từ: Tuyển chọn, lựa chọn

正(ただ)しい道(みち)を選択(せんたく)する。

Lựa chọn con đường đúng đắn.

Từ đại diện: 選択

Cách đọc từ: せんたく

Nghĩa từ: Tuyển chọn, lựa chọn

正(ただ)しい道(みち)を選択(せんたく)する。

Lựa chọn con đường đúng đắn.

Từ đại diện: 環境

Cách đọc từ: かんきょう

Nghĩa từ: Môi trường

自然(しぜん)環境(かんきょう)。

Môi trường tự nhiên.

Hán Việt: CẢNH

Từ đại diện:

Cách đọc từ: さかい

Nghĩa từ: Biên giới, ranh giới

隣(となり)の家(いえ)との境(さかい)。

Ranh giới với nhà hàng xóm.

Từ đại diện: 依然

Cách đọc từ: いぜん

Nghĩa từ: Vẫn như trước

依然(いぜん)として不明(ふめい)だ。

Vẫn chưa rõ như cũ.

Từ đại diện: 契約

Cách đọc từ: けいやく

Nghĩa từ: Hợp đồng

アパートの契約を結ぶ。

Ký hợp đồng thuê nhà.

Từ đại diện: 正門

Cách đọc từ: せいもん

Nghĩa từ: Cổng chính, cửa chính

公園の正門はこちらからまっすぐ歩いて5分ほどです。

Cổng chính của công viên cách đây khoảng 5 phút đi bộ thẳng từ đây.

Từ đại diện: 沼る

Cách đọc từ: ぬまる

Nghĩa từ: Bị kẹt, bị mắc kẹt, sa lầy (thường dùng để chỉ việc bị mắc kẹt vào một vấn đề, bug trong code, hoặc một sở thích/trò chơi).

このバグに沼ってしまって、なかなか進捗が出せません。

Tôi bị kẹt ở bug này nên mãi không có tiến độ.

Từ đại diện: 一覧

Cách đọc từ: いちらん

Nghĩa từ: Danh sách, bảng liệt kê, cái nhìn tổng quan

引き継ぎドキュメントの一覧は、共有フォルダにアップロードされています。

Danh sách tài liệu bàn giao đã được tải lên thư mục chia sẻ.

Từ đại diện: 弊社

Cách đọc từ: へいしゃ

Nghĩa từ: Công ty của chúng tôi (kính ngữ khi nói về công ty mình với người ngoài)

私は、貴社のビジネスモデルに強く惹かれ、ぜひ弊社の一員として貢献したいと考えております。

Tôi bị thu hút mạnh mẽ bởi mô hình kinh doanh của quý công ty và mong muốn được đóng góp với tư cách là một thành viên của công ty chúng tôi.

Từ đại diện: 関心

Cách đọc từ: かんしん

Nghĩa từ: Sự quan tâm, hứng thú, mối bận tâm.

御社の最新技術開発に強い関心を持っております。

Tôi rất quan tâm đến việc phát triển công nghệ mới nhất của quý công ty.

Từ đại diện: 権利

Cách đọc từ: けんり

Nghĩa từ: Quyền lợi

自分の権利を主張する。

Khẳng định quyền lợi cá nhân.

Từ đại diện: 継続

Cách đọc từ: けいぞく

Nghĩa từ: Kế tục, tiếp tục

研究を継続する。

Tiếp tục nghiên cứu.

Từ đại diện: 形式

Cách đọc từ: けいしき

Nghĩa từ: Hình thức, định dạng, khuôn mẫu, format

設計書は、指定された形式に従って作成してください。

Vui lòng tạo tài liệu thiết kế theo định dạng đã được chỉ định.

Hán Việt: Vận

Từ đại diện:

Cách đọc từ: うん

Nghĩa từ: Vận may

運(うん)が良い(よい)。

Vận may tốt.

Từ đại diện: 設定

Cách đọc từ: せってい

Nghĩa từ: Cài đặt, thiết định

温度を設定する。

Cài đặt nhiệt độ.

Từ đại diện: 試験

Cách đọc từ: しけん

Nghĩa từ: Thử nghiệm, kiểm tra, thi cử. (Trong IT: kiểm thử phần mềm, kiểm tra chức năng).

修正したプログラムは、本番環境にデプロイする前に厳重な試験が必要です。

Chương trình đã sửa chữa cần được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi triển khai lên môi trường production.

Từ đại diện: 了解

Cách đọc từ: りょうかい

Nghĩa từ: Hiểu rõ, đã nắm được, đã chấp nhận (thường dùng trong văn nói/thân mật, trong kinh doanh dùng 承知 (shōchi) hoặc 承りました (uketamawarimashita) lịch sự hơn)

「ご注文の変更、了解いたしました。」

“Tôi đã nắm được việc thay đổi đơn hàng của quý khách.”

Hán Việt: Ngự

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: Kính ngữ

お名前(なまえ)。

Tên (kính ngữ).

Hán Việt: Hệ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かかり

Nghĩa từ: Phụ trách

係(かかり)の人(ひと)。

Người phụ trách.

Từ đại diện: 迷惑

Cách đọc từ: めいわく

Nghĩa từ: Làm phiền

迷惑(めいわく)をかける。

Gây phiền phức.

Từ đại diện: 二名様

Cách đọc từ: にめいさま

Nghĩa từ: Hai vị khách, hai người (kính ngữ, dùng khi nói về số lượng khách)

かしこまりました。二名様でご予約を承ります。

Vâng ạ. Chúng tôi xin nhận đặt chỗ cho hai vị khách.

Từ đại diện: 何名様

Cách đọc từ: なんめいさま

Nghĩa từ: Bao nhiêu vị / Mấy người ạ? (Kính ngữ dùng để hỏi số lượng khách)

ご予約は何名様でいらっしゃいますか。

Quý khách đặt bàn cho bao nhiêu người ạ?

Từ đại diện: 本館

Cách đọc từ: ほんかん

Nghĩa từ: Tòa nhà chính, khu vực chính (của một khách sạn, cơ sở, trường học, v.v.).

VIPのお客様のチェックインは、本館1階の特別レセプションにて承っております。

Việc làm thủ tục nhận phòng cho khách VIP được thực hiện tại quầy lễ tân đặc biệt ở tầng 1 của tòa nhà chính.

Từ đại diện: 状況

Cách đọc từ: じょうきょう

Nghĩa từ: Tình hình, trạng thái, bối cảnh

現在の経済状況を詳しく分析する必要がある。

Cần phải phân tích chi tiết tình hình kinh tế hiện tại.

Từ đại diện: 半熟

Cách đọc từ: はんじゅく

Nghĩa từ: Tái, lòng đào (chưa chín hoàn toàn)

お客様、こちらのステーキは半熟でよろしいでしょうか。

Thưa quý khách, món bít tết này chín tái có được không ạ?

Từ đại diện: 頂戴する

Cách đọc từ: ちょうだいする

Nghĩa từ: Nhận, xin (khiêm nhường ngữ của もらう); làm ơn cho tôi (khiêm nhường ngữ khi yêu cầu)

「恐れ入りますが、お名前とご連絡先を頂戴できますでしょうか。」

“Xin lỗi quý khách, tôi có thể xin tên và thông tin liên hệ của quý khách được không ạ?”

Từ đại diện: 頂戴する

Cách đọc từ: ちょうだいする

Nghĩa từ: Nhận, xin (khiêm nhường ngữ của もらう); làm ơn cho tôi (khiêm nhường ngữ khi yêu cầu)

「恐れ入りますが、お名前とご連絡先を頂戴できますでしょうか。」

“Xin lỗi quý khách, tôi có thể xin tên và thông tin liên hệ của quý khách được không ạ?”

Từ đại diện: 希望

Cách đọc từ: きぼう

Nghĩa từ: Hy vọng, nguyện vọng

日本(にほん)への留学(りゅうがく)を希望(きぼう)する。

Nguyện vọng đi du học Nhật Bản.

Từ đại diện: 望み

Cách đọc từ: のぞみ

Nghĩa từ: Nguyện vọng, mong muốn, hy vọng.

私の望みは、将来的にはリーダーシップを発揮できるポジションに就くことです。

Nguyện vọng của tôi là trong tương lai sẽ đảm nhận vị trí có thể phát huy khả năng lãnh đạo.

Từ đại diện: 繋ぐ

Cách đọc từ: つなぐ

Nghĩa từ: Nối, kết nối, buộc lại; (trên điện thoại) Chuyển máy, nối máy

担当の者にお電話をお繋ぎいたしますので、少々お待ちくださいませ。

Tôi sẽ chuyển máy đến người phụ trách, xin quý khách vui lòng đợi một chút ạ.

Từ đại diện: 貴重

Cách đọc từ: きちょう

Nghĩa từ: Quý báu

貴重(きちょう)な体験(たいけん)。

Trải nghiệm quý báu.

Từ đại diện: 畏まりました

Cách đọc từ: かしこまりました

Nghĩa từ: Tôi đã rõ, tôi hiểu rồi ạ (khiêm nhường ngữ của わかりました).

かしこまりました。それでは、本日19時で田中様、4名様でご予約を承ります。

Tôi đã rõ ạ. Vậy là, tôi xin nhận đặt bàn cho anh Tanaka, 4 người vào 19 giờ tối nay.

Từ đại diện: 接客

Cách đọc từ: せっきゃく

Nghĩa từ: Việc tiếp đón, phục vụ khách hàng; Dịch vụ khách hàng.

お客様からの苦情に対して、当社の接客マナーに問題があったことを深くお詫び申し上げます。

Chúng tôi xin lỗi sâu sắc vì thái độ phục vụ của công ty chúng tôi đã có vấn đề đối với khiếu nại của quý khách hàng.

Từ đại diện: 凭れる

Cách đọc từ: もたれる

Nghĩa từ: Tựa vào, dựa vào, chống vào

満員電車で座れないときは、ドアにもたれて景色を眺める。

Khi không có chỗ ngồi trên tàu điện chật kín, tôi thường tựa vào cửa và ngắm cảnh.

Từ đại diện: 凭れる / 靠れる

Cách đọc từ: もたれる

Nghĩa từ: Dựa vào, tựa vào (lưng, vai, tường, cột); dựa dẫm

満員電車で立つ場所がなく、ドアにもたれて立っていた。

Không có chỗ đứng trên tàu điện đông đúc, tôi đã đứng tựa vào cửa.

Hán Việt: Nguyên

Từ đại diện:

Cách đọc từ: もと

Nghĩa từ: Cựu, nguyên (người, chức vụ trước đây); nguồn gốc, ban đầu

元首相が今日の会議に出席すると報じられた。

Có tin cựu Thủ tướng sẽ tham dự cuộc họp hôm nay.

Từ đại diện: 区別

Cách đọc từ: くべつ

Nghĩa từ: Phân biệt

公私(こうし)を区別(くべつ)する。

Phân biệt công và tư.

Từ đại diện: 目を瞑る

Cách đọc từ: めをつぶる

Nghĩa từ: Nhắm mắt, nhắm mắt làm ngơ, bỏ qua, chịu đựng

満員電車では、嫌な光景から目を瞑って耐えるしかない。

Trên tàu điện đông người, chỉ có thể nhắm mắt làm ngơ trước những cảnh tượng khó chịu mà chịu đựng.

Từ đại diện: 参る

Cách đọc từ: まいる

Nghĩa từ: Đến / Đi (Khiêm nhường)

明日(あした)伺い(うかがい)ます(参り(まいり)ます)。

Ngày mai tôi sẽ đến (Khiêm nhường).

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...