探
Từ đại diện: 探索
Cách đọc từ: たんさく
Nghĩa từ: Tìm kiếm / Thăm dò
洞窟(どうくつ)を探索(たんさく)する。
Thăm dò hang động.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 26/29
Từ đại diện: 探索
Cách đọc từ: たんさく
Nghĩa từ: Tìm kiếm / Thăm dò
洞窟(どうくつ)を探索(たんさく)する。
Thăm dò hang động.
Từ đại diện: 誕生
Cách đọc từ: たんじょう
Nghĩa từ: Ra đời
新しい(あたらしい)命(いのち)の誕生(たんじょう)。
Sự ra đời của một sinh mạng mới.
Từ đại diện: 蓄積
Cách đọc từ: ちくせき
Nghĩa từ: Tích lũy
知識(ちしき)を蓄積(ちくせき)する。
Tích lũy kiến thức.
Từ đại diện: 妥協
Cách đọc từ: だきょう
Nghĩa từ: Thỏa hiệp
条件(じょうけん)を妥協(だきょう)する。
Thỏa hiệp điều kiện.
Từ đại diện: 叩く
Cách đọc từ: たたく
Nghĩa từ: Vỗ / Đập / Gõ
扉(とびら)を叩く(たたく)。
Gõ cửa.
Hán Việt: Trượng
Từ đại diện: 丈
Cách đọc từ: たけ
Nghĩa từ: Chiều dài / Chiều cao
ズボン(ずぼん)の丈(たけ)を詰める(つめる)。
Thu ngắn chiều dài quần.
Từ đại diện: 耕す
Cách đọc từ: たがやす
Nghĩa từ: Cày cấy
畑(はたけ)を耕す(たがやす)。
Cày ruộng.
Từ đại diện: 大陸
Cách đọc từ: たいりく
Nghĩa từ: Đại lục
アジア(あじあ)大陸(たいりく)。
Đại lục Châu Á.
Từ đại diện: 対等
Cách đọc từ: たいとう
Nghĩa từ: Đối đẳng / Ngang hàng
対等(たいとう)な関係(かんけい)。
Quan hệ ngang hàng.
Từ đại diện: 態勢
Cách đọc từ: たいせい
Nghĩa từ: Tư thế sẵn sàng
受け入れ(うけいれ)の態勢(たいせい)。
Tư thế sẵn sàng tiếp nhận.
Từ đại diện: 逸れる
Cách đọc từ: それる
Nghĩa từ: Lệch hướng
話(はなし)が逸れる(それる)。
Câu chuyện bị lệch hướng.
Từ đại diện: 素朴
Cách đọc từ: そぼく
Nghĩa từ: Mộc mạc / Hồn nhiên
素朴(そぼく)な疑問(ぎもん)。
Một thắc mắc mộc mạc.
Từ đại diện: 阻止
Cách đọc từ: そし
Nghĩa từ: Ngăn chặn
実行(じっこう)を阻止(そし)する。
Ngăn chặn việc thực hiện.
Từ đại diện: 組織
Cách đọc từ: そしき
Nghĩa từ: Tổ chức
大きな組織。
Một tổ chức lớn.
Từ đại diện: 促進
Cách đọc từ: そくしん
Nghĩa từ: Thúc đẩy / Xúc tiến
販売(はんばい)を促進(そくしん)する。
Thúc đẩy việc bán hàng.
Từ đại diện: 即座に
Cách đọc từ: そくざに
Nghĩa từ: Ngay tức khắc
即座に(そくざに)答える(こたえる)。
Trả lời ngay tức khắc.
Từ đại diện: 座席
Cách đọc từ: ざせき
Nghĩa từ: Chỗ ngồi
座席(ざせき)を譲る(ゆずる)。
Nhường chỗ ngồi.
Từ đại diện: 創立
Cách đọc từ: そうりつ
Nghĩa từ: Sáng lập / Thành lập
大学(だいがく)の創立(そうりつ)。
Sự thành lập trường đại học.
Từ đại diện: 壮大
Cách đọc từ: そうだい
Nghĩa từ: Hùng vĩ / Tráng lệ
壮大(そうだい)な夢(ゆめ)。
Giấc mơ vĩ đại.
Từ đại diện: 葬式
Cách đọc từ: そうしき
Nghĩa từ: Đám tang
葬式(そうしき)に参列(さんれつ)する。
Tham dự đám tang.
Từ đại diện: 捜査
Cách đọc từ: そうさ
Nghĩa từ: Điều tra (vụ án)
事件(じけん)を捜査(そうさ)する。
Điều tra vụ án.
Từ đại diện: 鮮烈
Cách đọc từ: せんれつ
Nghĩa từ: Sống động / Mạnh mẽ
鮮烈(せんれつ)な印象(いんしょう)。
Ấn tượng sống động (mạnh mẽ).
Từ đại diện: 善良
Cách đọc từ: ぜんりょう
Nghĩa từ: Lương thiện
善良(ぜんりょう)な市民(しみん)。
Người dân lương thiện.
Từ đại diện: 占領
Cách đọc từ: せんりょう
Nghĩa từ: Chiếm đóng
軍(ぐん)が街(まち)を占領(せんりょう)した。
Quân đội đã chiếm đóng thành phố.
Từ đại diện: 洗脳
Cách đọc từ: せんのう
Nghĩa từ: Tẩy não
洗脳(せんのう)される。
Bị tẩy não.
Từ đại diện: 絶版
Cách đọc từ: ぜっぱん
Nghĩa từ: Ngừng xuất bản
その本(ほん)は絶版(ぜっぱん)になった。
Cuốn sách đó đã ngừng xuất bản rồi.
Từ đại diện: 折衷
Cách đọc từ: せっちゅう
Nghĩa từ: Pha trộn / Kết hợp
和洋(わよう)折衷(せっちゅう)。
Sự kết hợp kiểu Nhật và kiểu Âu.
Từ đại diện: 清楚
Cách đọc từ: せいそ
Nghĩa từ: Thanh khiết / Giản dị
清楚(せいそ)な服装(ふくそう)。
Trang phục thanh khiết.
Từ đại diện: 姓名
Cách đọc từ: せいめい
Nghĩa từ: Họ tên
姓名(せいめい)を記入(きにゅう)する。
Điền họ và tên.
Từ đại diện: 数詞
Cách đọc từ: すうし
Nghĩa từ: Số từ
日本語(にほんご)の数詞(すうし)は難しい(むずかしい)。
Số từ trong tiếng Nhật rất khó.
Từ đại diện: 侵略
Cách đọc từ: しんにゃく
Nghĩa từ: Xâm lược
他国(たこく)を侵略(しんにゃく)する。
Xâm lược nước khác.
Từ đại diện: 進呈
Cách đọc từ: しんてい
Nghĩa từ: Biếu / Tặng
粗品(そしな)を進呈(しんてい)する。
Biếu một món quà nhỏ.
Từ đại diện: 消耗
Cách đọc từ: しょうもう
Nghĩa từ: Tiêu hao, hao hụt
体力を消耗する。
Tiêu hao thể lực.
Từ đại diện: 垂直
Cách đọc từ: すいちょく
Nghĩa từ: Thẳng đứng
垂直(すいちょく)な線(せん)。
Đường thẳng đứng.
Từ đại diện: 親睦
Cách đọc từ: しんぼく
Nghĩa từ: Thân hữu / Giao lưu
親睦(しんぼく)会(かい)。
Buổi giao lưu thân hữu.
Từ đại diện: 迅速
Cách đọc từ: じんそく
Nghĩa từ: Nhanh chóng
迅速(じんそく)な対応(たいおう)。
Phản ứng nhanh chóng.
Từ đại diện: 隙間
Cách đọc từ: すきま
Nghĩa từ: Khe hở
壁(かべ)の隙間(すきま)。
Khe hở của bức tường.
Từ đại diện: 審判
Cách đọc từ: しんぱん
Nghĩa từ: Trọng tài
審判(しんぱん)の判定(はんてい)。
Quyết định của trọng tài.
Từ đại diện: 私立
Cách đọc từ: しりつ
Nghĩa từ: Tư lập
私立(しりつ)大学(だいがく)。
Trường đại học tư lập.
Từ đại diện: 執筆
Cách đọc từ: しっぴつ
Nghĩa từ: Chấp bút / Viết
小説(しょうせつ)を執筆(しっぴつ)する。
Viết tiểu thuyết.
Từ đại diện: 次第
Cách đọc từ: しだい
Nghĩa từ: Dần dần / Tùy vào
実力(じつりょく)次第(しだい)。
Tùy vào thực lực.
Từ đại diện: 殺菌
Cách đọc từ: さっきん
Nghĩa từ: Sát khuẩn
手指(しゅし)を殺菌(さっきん)する。
Sát khuẩn tay.
Từ đại diện: 囁く
Cách đọc từ: ささやく
Nghĩa từ: Thì thầm
耳元(みみもと)で囁く(ささやく)。
Thì thầm vào tai.
Từ đại diện: 昨年度
Cách đọc từ: さくねんど
Nghĩa từ: Niên độ trước
昨年度(さくねんど)の売上(うりあげ)。
Doanh thu của niên độ trước.
Từ đại diện: 裁判
Cách đọc từ: さいばん
Nghĩa từ: Xét xử, tòa án
裁判(さいばん)で争(あらそ)う。
Tranh đấu tại tòa án.
Từ đại diện: 混乱
Cách đọc từ: こんらん
Nghĩa từ: Hỗn loạn
頭が混乱する。
Đầu óc rối bời.
Từ đại diện: 孤独
Cách đọc từ: こどく
Nghĩa từ: Cô độc
孤独(こどく)を楽しむ(たのしむ)。
Tận hưởng sự cô độc.
Từ đại diện: ご馳走
Cách đọc từ: ごちそう
Nghĩa từ: Chiêu đãi
昨夜(さくや)はご馳走(ごちそう)だった。
Đêm qua đã được ăn một bữa chiêu đãi.
Từ đại diện: 憲法
Cách đọc từ: けんぽう
Nghĩa từ: Hiến pháp
日本(にっぽん)国(こく)憲法(けんぽう)。
Hiến pháp nước Nhật.
Từ đại diện: 偶然
Cách đọc từ: ぐうぜん
Nghĩa từ: Tình cờ
駅(えき)で偶然(ぐうぜん)会った(あった)。
Tình cờ gặp ở nhà ga.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.