Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Kanji JLPT N3: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 28/29

Từ đại diện: 歌謡

Cách đọc từ: かよう

Nghĩa từ: Bài hát / Ca dao

歌謡(かよう)曲(きょく)。

Ca khúc phổ thông.

Từ đại diện: 偏る

Cách đọc từ: かたよる

Nghĩa từ: Lệch

考え(かんがえ)が偏る(かたよる)。

Suy nghĩ bị lệch lạc.

Từ đại diện: 傾く

Cách đọc từ: かたむく

Nghĩa từ: Nghiêng về

日(ひ)が傾く(かたむく)。

Mặt trời lặn (nghiêng).

Từ đại diện: 尋ねる

Cách đọc từ: たずねる

Nghĩa từ: Hỏi

道(みち)を尋ねる(たずねる)。

Hỏi đường.

Từ đại diện: 訪問

Cách đọc từ: ほうもん

Nghĩa từ: Thăm hỏi, viếng thăm, ghé thăm

ビジネスシーンでの訪問は、事前の連絡が必須です。

Trong môi trường kinh doanh, việc ghé thăm bắt buộc phải liên hệ trước.

Từ đại diện: 過剰

Cách đọc từ: かじょう

Nghĩa từ: Vượt quá

自信(じしん)過剰(かじょう)。

Tự tin quá mức.

Từ đại diện: 箇所

Cách đọc từ: かしょ

Nghĩa từ: Chỗ / Địa điểm

間違った(まちがった)箇所(かしょ)。

Chỗ bị sai.

Từ đại diện: 飾る

Cách đọc từ: かざる

Nghĩa từ: Trang trí

部屋(へや)を飾る(かざる)。

Trang trí phòng.

Từ đại diện: 火山

Cách đọc từ: かざん

Nghĩa từ: Núi lửa

活(かつ)火山(かざん)。

Núi lửa đang hoạt động.

Hán Việt: Lung

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かご

Nghĩa từ: Cái lồng

鳥(とり)を籠(かご)に入れる(いれる)。

Cho chim vào lồng.

Từ đại diện: 嗅ぐ

Cách đọc từ: かぐ

Nghĩa từ: Ngửi

匂い(におい)を嗅ぐ(かぐ)。

Ngửi mùi.

Từ đại diện: 描く

Cách đọc từ: かく

Nghĩa từ: Vẽ

絵(え)を描く(かく)。

Vẽ tranh.

Từ đại diện: 輝く

Cách đọc từ: かがやく

Nghĩa từ: Tỏa sáng

星(ほし)が輝く(かがやく)。

Ngôi sao tỏa sáng.

Từ đại diện: 香り

Cách đọc từ: かおり

Nghĩa từ: Hương thơm

コーヒー(こーひー)の香り(かおり)。

Hương thơm cà phê.

Từ đại diện: 概論

Cách đọc từ: がいろん

Nghĩa từ: Khái luận

文学(ぶんがく)概論(がいろん)。

Khái luận văn học.

Từ đại diện: 海洋

Cách đọc từ: かいよう

Nghĩa từ: Đại dương

海洋(かいよう)生物(せいぶつ)。

Sinh vật đại dương.

Hán Việt: Bối

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かい

Nghĩa từ: Con sò

貝(かい)を食べる(たべる)。

Ăn sò.

Hán Việt: Giai

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かい

Nghĩa từ: Tầng

3階(がい)。

Tầng 3.

Hán Việt: Văn

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: Con muỗi

蚊(か)に刺される(さされる)。

Bị muỗi đốt.

Hán Việt: Ân

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おん

Nghĩa từ: Ơn nghĩa

恩(おん)を忘れない(わすれない)。

Không quên ơn nghĩa.

Từ đại diện: 卸す

Cách đọc từ: おろす

Nghĩa từ: Bán sỉ

商品(しょうひん)を卸す(おろす)。

Bán sỉ sản phẩm.

Hán Việt: Yêm

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おれ

Nghĩa từ: Tao / Tôi (thô)

俺(おれ)の家(いえ)に来い(こい)。

Đến nhà tao đi.

Hán Việt: Quỷ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おに

Nghĩa từ: Con quỷ

鬼(おに)のような人(ひと)。

Người dữ như quỷ.

Từ đại diện: 脅す

Cách đọc từ: おどす

Nghĩa từ: Đe dọa (tống tiền)

ナイフ(ないふ)で脅す(おどす)。

Dùng dao đe dọa.

Từ đại diện: 衰える

Cách đọc từ: おとろえる

Nghĩa từ: Yếu đi

体力(たいりょく)が衰える(おとろえる)。

Thể lực bị sa sút.

Từ đại diện: 抑える

Cách đọc từ: おさえる

Nghĩa từ: Kiềm chế

怒り(いかり)を抑える(おさえる)。

Kiềm chế cơn giận.

Từ đại diện: 贈る

Cách đọc từ: おくる

Nghĩa từ: Tặng quà

プレゼント(ぷれぜんと)を贈る(おくる)。

Tặng món quà.

Từ đại diện: 拝む

Cách đọc từ: おがむ

Nghĩa từ: Chắp tay

仏(ほとけ)を拝む(おがむ)。

Chắp tay lạy Phật.

Hán Việt: Khâu

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おか

Nghĩa từ: Đồi

丘(おか)の上(うえ)の家(いえ)。

Ngôi nhà trên đồi.

Từ đại diện: 欧米

Cách đọc từ: おうべい

Nghĩa từ: Âu Mỹ

欧米(おうべい)諸国(しょこく)。

Các nước Âu Mỹ.

Từ đại diện: 往復

Cách đọc từ: おうふく

Nghĩa từ: Khứ hồi

往復(おうふく)チケット(ちけっと)。

Vé khứ hồi.

Hán Việt: Vượng

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おう

Nghĩa từ: Vua

国の(くにの)王(おう)。

Vua của một nước.

Từ đại diện: 黄金

Cách đọc từ: おうごん

Nghĩa từ: Vàng

黄金(おうごん)の輝き(かがやき)。

Ánh sáng vàng óng.

Từ đại diện: 演奏

Cách đọc từ: えんそう

Nghĩa từ: Biểu diễn

バイオリン(ばいおりん)の演奏(えんそう)。

Biểu diễn đàn violin.

Hán Việt: Nhử

Từ đại diện:

Cách đọc từ: えさ

Nghĩa từ: Mồi / Thức ăn gia súc

餌(えさ)をやる。

Cho ăn.

Từ đại diện: 英雄

Cách đọc từ: えいゆう

Nghĩa từ: Anh hùng

歴史(れきし)の英雄(えいゆう)。

Anh hùng lịch sử.

Từ đại diện: 英雄

Cách đọc từ: えいゆう

Nghĩa từ: Anh hùng

歴史(れきし)の英雄(えいゆう)。

Anh hùng lịch sử.

Từ đại diện: 衛星

Cách đọc từ: えいせい

Nghĩa từ: Vệ tinh

人工(じんこう)衛星(えいせい)。

Vệ tinh nhân tạo.

Từ đại diện: 影響

Cách đọc từ: えいきょう

Nghĩa từ: Ảnh hưởng

悪い影響を与える。

Gây ảnh hưởng xấu.

Từ đại diện: 永遠

Cách đọc từ: えいえん

Nghĩa từ: Vĩnh viễn

永遠(えいえん)に続く(つづく)。

Kéo dài vĩnh viễn.

Từ đại diện: 恨む

Cách đọc từ: うらむ

Nghĩa từ: Hận

人(ひと)を恨む(うらむ)。

Thù hận người khác.

Từ đại diện: 奪う

Cách đọc từ: うばう

Nghĩa từ: Cướp đoạt

目を(めを)奪う(うばう)美しさ(うつくしさ)。

Vẻ đẹp hút hồn (cướp đi ánh nhìn).

Từ đại diện:

Cách đọc từ: うそ

Nghĩa từ: Lời nói dối

嘘(うそ)をつく。

Nói dối.

Hán Việt: Oa

Từ đại diện:

Cách đọc từ: うず

Nghĩa từ: Vòng xoáy

渦(うず)に巻き込まれる(まきこまれる)。

Bị cuốn vào vòng xoáy.

Hán Việt: Ngư

Từ đại diện:

Cách đọc từ: うお

Nghĩa từ: Cá (từ cổ)

魚(うお)の目(め)。

Mắt cá.

Từ đại diện: 植える

Cách đọc từ: うえる

Nghĩa từ: Trồng

木(き)を植える(うえる)。

Trồng cây.

Hán Việt: Nham

Từ đại diện:

Cách đọc từ: いわ

Nghĩa từ: Tảng đá

大きな(おおきな)岩(いわ)。

Tảng đá lớn.

Từ đại diện: 以来

Cách đọc từ: いらい

Nghĩa từ: Kể từ khi

卒業(そつぎょう)以来(いらい)。

Kể từ khi tốt nghiệp.

Từ đại diện: 一致

Cách đọc từ: いっち

Nghĩa từ: Thống nhất

意見(いけん)が一致(いっち)する。

Ý kiến thống nhất.

Từ đại diện: 至る

Cách đọc từ: いたる

Nghĩa từ: Dẫn đến

解決(かいけつ)に至る(いたる)。

Dẫn đến giải quyết.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...