依
Từ đại diện: 依然
Cách đọc từ: いぜん
Nghĩa từ: Vẫn như cũ; vẫn không thay đổi; vẫn vậy
彼の病状は依然として回復の兆しが見えない。
Tình trạng bệnh của anh ấy vẫn không có dấu hiệu hồi phục.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 1/35
Từ đại diện: 依然
Cách đọc từ: いぜん
Nghĩa từ: Vẫn như cũ; vẫn không thay đổi; vẫn vậy
彼の病状は依然として回復の兆しが見えない。
Tình trạng bệnh của anh ấy vẫn không có dấu hiệu hồi phục.
Từ đại diện: 依然
Cách đọc từ: いぜん
Nghĩa từ: Vẫn như cũ; vẫn không thay đổi; vẫn vậy
彼の病状は依然として回復の兆しが見えない。
Tình trạng bệnh của anh ấy vẫn không có dấu hiệu hồi phục.
Từ đại diện: 一掃
Cách đọc từ: いちそう
Nghĩa từ: Quét sạch, xóa bỏ hoàn toàn, loại bỏ triệt để
汚職を徹底的に一掃する。
Quét sạch nạn tham nhũng một cách triệt để.
Từ đại diện: 一掃
Cách đọc từ: いちそう
Nghĩa từ: Quét sạch, xóa bỏ hoàn toàn, loại bỏ triệt để
汚職を徹底的に一掃する。
Quét sạch nạn tham nhũng một cách triệt để.
Từ đại diện: 依託
Cách đọc từ: いたく
Nghĩa từ: Ủy thác, giao phó, gửi gắm; dựa vào, nhờ cậy
重要な業務は専門家に依託する方が賢明だ。
Giao phó những công việc quan trọng cho chuyên gia là khôn ngoan hơn.
Từ đại diện: 黄金
Cách đọc từ: おうごん
Nghĩa từ: Vàng, hoàng kim
黄金時代。
Thời kỳ hoàng kim.
Từ đại diện: 黄金
Cách đọc từ: おうごん
Nghĩa từ: Vàng, hoàng kim
黄金時代。
Thời kỳ hoàng kim.
Từ đại diện: 穏和
Cách đọc từ: おんわ
Nghĩa từ: Hòa nhã, ôn hòa, điềm đạm, hiền lành (tính cách, khí hậu, chính sách)
彼は穏和な性格なので、誰からも好かれている。
Anh ấy có tính cách ôn hòa nên được mọi người yêu mến.
Từ đại diện: 穏和
Cách đọc từ: おんわ
Nghĩa từ: Hòa nhã, ôn hòa, điềm đạm, hiền lành (tính cách, khí hậu, chính sách)
彼は穏和な性格なので、誰からも好かれている。
Anh ấy có tính cách ôn hòa nên được mọi người yêu mến.
Từ đại diện: 改定
Cách đọc từ: かいてい
Nghĩa từ: Sửa đổi, điều chỉnh (quy tắc, giá cả, kế hoạch)
来月から電気料金が改定されます。
Từ tháng tới, giá điện sẽ được điều chỉnh.
Từ đại diện: 改定
Cách đọc từ: かいてい
Nghĩa từ: Sửa đổi, điều chỉnh (quy tắc, giá cả, kế hoạch)
来月から電気料金が改定されます。
Từ tháng tới, giá điện sẽ được điều chỉnh.
Từ đại diện: 開明
Cách đọc từ: かいめい
Nghĩa từ: Khai minh; văn minh; khai sáng; tiến bộ; có tư tưởng rộng mở
開明的な君主は、国民の幸福を第一に考えた。
Một vị quân chủ khai minh luôn đặt hạnh phúc của người dân lên hàng đầu.
Từ đại diện: 開明
Cách đọc từ: かいめい
Nghĩa từ: Khai minh; văn minh; khai sáng; tiến bộ; có tư tưởng rộng mở
開明的な君主は、国民の幸福を第一に考えた。
Một vị quân chủ khai minh luôn đặt hạnh phúc của người dân lên hàng đầu.
Từ đại diện: 駆逐
Cách đọc từ: くちく
Nghĩa từ: Trục xuất / Đuổi đi
敵(てき)を駆逐(くちく)する。
Trục xuất quân địch.
Từ đại diện: 揶揄
Cách đọc từ: やゆ
Nghĩa từ: Chế nhạo, trêu chọc, giễu cợt
彼は新しい髪型を同僚に揶揄された。
Anh ấy bị đồng nghiệp chế nhạo kiểu tóc mới.
Từ đại diện: 揶揄
Cách đọc từ: やゆ
Nghĩa từ: Chế nhạo, trêu chọc, giễu cợt
彼は新しい髪型を同僚に揶揄された。
Anh ấy bị đồng nghiệp chế nhạo kiểu tóc mới.
Từ đại diện: 寛容
Cách đọc từ: かんよう
Nghĩa từ: Khoan dung, độ lượng
寛容な精神を持つ。
Có tinh thần khoan dung.
Từ đại diện: 寛容
Cách đọc từ: かんよう
Nghĩa từ: Khoan dung, độ lượng
寛容な精神を持つ。
Có tinh thần khoan dung.
Từ đại diện: 刊行
Cách đọc từ: かんこう
Nghĩa từ: Ấn hành
雑誌を刊行する。
Ấn hành tạp chí.
Từ đại diện: 刊行
Cách đọc từ: かんこう
Nghĩa từ: Ấn hành
雑誌を刊行する。
Ấn hành tạp chí.
Từ đại diện: 規範
Cách đọc từ: きはん
Nghĩa từ: Quy phạm, chuẩn mực
社会の規範に従う。
Tuân theo chuẩn mực xã hội.
Từ đại diện: 規範
Cách đọc từ: きはん
Nghĩa từ: Quy phạm, chuẩn mực
社会の規範に従う。
Tuân theo chuẩn mực xã hội.
Từ đại diện: 巨万
Cách đọc từ: きょまん
Nghĩa từ: Khối tài sản kếch xù, gia tài bạc triệu/tỷ, sự giàu có khổng lồ
彼は一代で巨万の富を築き上げた。
Ông ấy đã gây dựng nên khối tài sản kếch xù chỉ trong một thế hệ.
Từ đại diện: 巨万
Cách đọc từ: きょまん
Nghĩa từ: Khối tài sản kếch xù, gia tài bạc triệu/tỷ, sự giàu có khổng lồ
彼は一代で巨万の富を築き上げた。
Ông ấy đã gây dựng nên khối tài sản kếch xù chỉ trong một thế hệ.
Từ đại diện: 機軸
Cách đọc từ: きじく
Nghĩa từ: Trục chính, nòng cốt, điểm tựa, nguyên tắc cơ bản
新しい経済政策は雇用創出を機軸としている。
Chính sách kinh tế mới lấy việc tạo việc làm làm trục chính.
Từ đại diện: 機軸
Cách đọc từ: きじく
Nghĩa từ: Trục chính, nòng cốt, điểm tựa, nguyên tắc cơ bản
新しい経済政策は雇用創出を機軸としている。
Chính sách kinh tế mới lấy việc tạo việc làm làm trục chính.
Từ đại diện: 救援
Cách đọc từ: きゅうえん
Nghĩa từ: Cứu viện
救援物資を送る。
Gửi hàng hóa cứu viện.
Từ đại diện: 救援
Cách đọc từ: きゅうえん
Nghĩa từ: Cứu viện
救援物資を送る。
Gửi hàng hóa cứu viện.
Từ đại diện: 境遇
Cách đọc từ: きょうぐう
Nghĩa từ: Cảnh ngộ, hoàn cảnh
恵まれた境遇に育つ。
Lớn lên trong hoàn cảnh được ưu ái.
Từ đại diện: 境遇
Cách đọc từ: きょうぐう
Nghĩa từ: Cảnh ngộ, hoàn cảnh
恵まれた境遇に育つ。
Lớn lên trong hoàn cảnh được ưu ái.
Từ đại diện: 教訓
Cách đọc từ: きょうくん
Nghĩa từ: Giáo huấn, bài học
過去の失敗を教訓にする。
Lấy thất bại trong quá khứ làm bài học.
Từ đại diện: 教訓
Cách đọc từ: きょうくん
Nghĩa từ: Giáo huấn, bài học
過去の失敗を教訓にする。
Lấy thất bại trong quá khứ làm bài học.
Từ đại diện: 克復
Cách đọc từ: こくふく
Nghĩa từ: Khôi phục, giành lại (những gì đã mất); Hồi phục (từ bệnh tật, khó khăn, suy yếu).
彼は長い闘病生活の末、ついに病気を克復した。
Sau thời gian dài chiến đấu với bệnh tật, cuối cùng anh ấy đã hồi phục hoàn toàn.
Từ đại diện: 克復
Cách đọc từ: こくふく
Nghĩa từ: Khôi phục, giành lại (những gì đã mất); Hồi phục (từ bệnh tật, khó khăn, suy yếu).
彼は長い闘病生活の末、ついに病気を克復した。
Sau thời gian dài chiến đấu với bệnh tật, cuối cùng anh ấy đã hồi phục hoàn toàn.
Từ đại diện: 快い
Cách đọc từ: こころよい
Nghĩa từ: Dễ chịu, thoải mái, sảng khoái, vui vẻ
朝の海辺を散歩するのは、とても快いものです。
Đi dạo trên bãi biển vào buổi sáng là một điều rất dễ chịu.
Từ đại diện: 困難
Cách đọc từ: こんなん
Nghĩa từ: Khó khăn, gian nan, trở ngại
どんな困難も、諦めずに努力すれば必ず乗り越えられます。
Dù khó khăn đến mấy, nếu không từ bỏ và nỗ lực, bạn nhất định sẽ vượt qua được.
Từ đại diện: 困難
Cách đọc từ: こんなん
Nghĩa từ: Khó khăn, gian nan, trở ngại
どんな困難も、諦めずに努力すれば必ず乗り越えられます。
Dù khó khăn đến mấy, nếu không từ bỏ và nỗ lực, bạn nhất định sẽ vượt qua được.
Từ đại diện: 細胞
Cách đọc từ: さいぼう
Nghĩa từ: Tế bào
細胞が分裂する。
Tế bào phân chia.
Từ đại diện: 細胞
Cách đọc từ: さいぼう
Nghĩa từ: Tế bào
細胞が分裂する。
Tế bào phân chia.
Từ đại diện: 冴える
Cách đọc từ: さえる
Nghĩa từ: Trong trẻo, minh mẫn, khéo léo
コーヒーを飲(の)んだら、頭(あたま)が冴(さ)えてきた。
Uống cà phê xong đầu óc trở nên minh mẫn hẳn.
Từ đại diện: 強烈
Cách đọc từ: kyouretsu
Nghĩa từ: Mạnh mẽ
強烈(きょうれつ)な印象(いんしょう)。
Ấn tượng mạnh mẽ.
Từ đại diện: 刺激
Cách đọc từ: しげき
Nghĩa từ: Sự kích thích; sự khích lệ; sự thúc đẩy
この料理は香辛料が効いていて、舌に強い刺激がある。
Món ăn này đậm gia vị nên có vị cay nồng kích thích mạnh trên lưỡi.
Từ đại diện: 刺激
Cách đọc từ: しげき
Nghĩa từ: Sự kích thích; sự khích lệ; sự thúc đẩy
この料理は香辛料が効いていて、舌に強い刺激がある。
Món ăn này đậm gia vị nên có vị cay nồng kích thích mạnh trên lưỡi.
Từ đại diện: 資源
Cách đọc từ: しげん
Nghĩa từ: Tài nguyên
地球の天然資源は有限なので、大切に使う必要があります。
Tài nguyên thiên nhiên của Trái Đất là có hạn, vì vậy chúng ta cần sử dụng chúng một cách cẩn thận.
Từ đại diện: 資源
Cách đọc từ: しげん
Nghĩa từ: Tài nguyên
地球の天然資源は有限なので、大切に使う必要があります。
Tài nguyên thiên nhiên của Trái Đất là có hạn, vì vậy chúng ta cần sử dụng chúng một cách cẩn thận.
Từ đại diện: 持参
Cách đọc từ: じさん
Nghĩa từ: Mang theo; tự mang đi
身分証明書をご持参ください。
Xin hãy mang theo giấy tờ tùy thân.
Từ đại diện: 持参
Cách đọc từ: じさん
Nghĩa từ: Mang theo; tự mang đi
身分証明書をご持参ください。
Xin hãy mang theo giấy tờ tùy thân.
Từ đại diện: 事情
Cách đọc từ: じじょう
Nghĩa từ: Tình hình, hoàn cảnh, lý do, sự tình
彼には個人的な事情があって、会社を辞めました。
Anh ấy có lý do cá nhân nên đã nghỉ việc.
Từ đại diện: 事情
Cách đọc từ: じじょう
Nghĩa từ: Tình hình, hoàn cảnh, lý do, sự tình
彼には個人的な事情があって、会社を辞めました。
Anh ấy có lý do cá nhân nên đã nghỉ việc.
Từ đại diện: 思想
Cách đọc từ: しそう
Nghĩa từ: Tư tưởng, ý tưởng, triết lý, quan điểm
彼の思想は多くの若者に影響を与えた。
Tư tưởng của anh ấy đã ảnh hưởng đến nhiều người trẻ.
Các số dưới đây được tính trực tiếp trên những mục đang hiển thị ở trang đầu, giúp bạn biết phần dữ liệu nào có thể dùng ngay khi học thay vì chỉ dựa vào mô tả chung.
Nguồn/bài xuất hiện nhiều trong trang đầu: JLPT N1 General (16 mục) · Túi 1 (13 mục) · Túi 3 (11 mục) · Túi 2 (7 mục).
Mỗi chữ ở đây được rút từ các mục từ vựng thực tế của JLPT180 và gắn với một từ đại diện. Hãy nhớ chữ trong từ, đọc lại ví dụ rồi gặp lại chữ đó trong câu và đề luyện.
Kho hiện nhận dạng được 1.739 chữ Kanji xuất hiện trong dữ liệu từ vựng N1. Mỗi trang hiển thị tối đa 50 chữ cùng từ đại diện.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.