Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Kanji JLPT N1: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 2/35

Từ đại diện: 思想

Cách đọc từ: しそう

Nghĩa từ: Tư tưởng, ý tưởng, triết lý, quan điểm

彼の思想は多くの若者に影響を与えた。

Tư tưởng của anh ấy đã ảnh hưởng đến nhiều người trẻ.

Từ đại diện: 執拗

Cách đọc từ: しつよう

Nghĩa từ: Dai dẳng, cố chấp, ngoan cố, bám riết, lì lợm

セールスマンの執拗な勧誘にうんざりした。

Tôi chán ngấy với sự mời chào dai dẳng của nhân viên bán hàng.

Từ đại diện: 執拗

Cách đọc từ: しつよう

Nghĩa từ: Dai dẳng, cố chấp, ngoan cố, bám riết, lì lợm

セールスマンの執拗な勧誘にうんざりした。

Tôi chán ngấy với sự mời chào dai dẳng của nhân viên bán hàng.

Từ đại diện: 失業

Cách đọc từ: しつぎょう

Nghĩa từ: Thất nghiệp; sự thất nghiệp

彼は会社を辞めてから失業状態が続いている。

Anh ấy vẫn đang trong tình trạng thất nghiệp kể từ khi nghỉ việc ở công ty.

Từ đại diện: 失業

Cách đọc từ: しつぎょう

Nghĩa từ: Thất nghiệp; sự thất nghiệp

彼は会社を辞めてから失業状態が続いている。

Anh ấy vẫn đang trong tình trạng thất nghiệp kể từ khi nghỉ việc ở công ty.

Từ đại diện: 実感

Cách đọc từ: じっかん

Nghĩa từ: Cảm nhận thực tế; cảm giác thật sự; nhận ra một cách rõ rệt.

留学して初めて、文化の違いを肌で実感した。

Lần đầu tiên đi du học, tôi đã cảm nhận rõ rệt sự khác biệt văn hóa.

Từ đại diện: 実感

Cách đọc từ: じっかん

Nghĩa từ: Cảm nhận thực tế; cảm giác thật sự; nhận ra một cách rõ rệt.

留学して初めて、文化の違いを肌で実感した。

Lần đầu tiên đi du học, tôi đã cảm nhận rõ rệt sự khác biệt văn hóa.

Từ đại diện: 実習

Cách đọc từ: じっしゅう

Nghĩa từ: Thực tập; thực hành; huấn luyện thực tế

学生たちは工場で機械の実習をしました。

Các sinh viên đã thực hành máy móc tại nhà máy.

Từ đại diện: 質疑

Cách đọc từ: しつぎ

Nghĩa từ: Chất vấn; đặt câu hỏi; phiên hỏi đáp

プレゼンテーションの後には質疑応答の時間が設けられています。

Sau buổi thuyết trình sẽ có thời gian dành cho phần hỏi đáp.

Từ đại diện: 質疑

Cách đọc từ: しつぎ

Nghĩa từ: Chất vấn; đặt câu hỏi; phiên hỏi đáp

プレゼンテーションの後には質疑応答の時間が設けられています。

Sau buổi thuyết trình sẽ có thời gian dành cho phần hỏi đáp.

Từ đại diện: 自動

Cách đọc từ: じどう

Nghĩa từ: Tự động

このドアは自動で開きます。

Cánh cửa này tự động mở.

Từ đại diện: 自動

Cách đọc từ: じどう

Nghĩa từ: Tự động

このドアは自動で開きます。

Cánh cửa này tự động mở.

Hán Việt: ẤN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: いん

Nghĩa từ: Con dấu, dấu ấn.

この書類には印が必要です。

Tài liệu này cần có dấu (ấn).

Hán Việt: MẠT

Từ đại diện:

Cách đọc từ: すえ, まつ

Nghĩa từ: 1. Cuối, kết thúc, tận cùng; 2. Tương lai, hậu vận; 3. Con út, em út; 4. Cuối (tháng, năm, thế kỷ).

枝の末に鳥がとまっている。

Một con chim đang đậu ở ngọn cành cây.

Từ đại diện: 作家

Cách đọc từ: さっか

Nghĩa từ: Nhà văn, tác giả

彼はずっと作家になることを夢見ていた。

Anh ấy đã luôn mơ ước trở thành một nhà văn.

Từ đại diện: 作家

Cách đọc từ: さっか

Nghĩa từ: Nhà văn, tác giả

彼はずっと作家になることを夢見ていた。

Anh ấy đã luôn mơ ước trở thành một nhà văn.

Từ đại diện: 作法

Cách đọc từ: さほう

Nghĩa từ: Phép tắc, quy tắc ứng xử, lễ nghi, cách thức

茶道の作法を学ぶのは難しいですが、とても奥深いです。

Học các phép tắc trong trà đạo thì khó nhưng rất sâu sắc.

Từ đại diện: 桟橋

Cách đọc từ: さんばし

Nghĩa từ: Cầu tàu, bến tàu, bến cảng, cầu cảng

フェリーが桟橋に到着し、乗客が降り始めた。

Phà đã cập bến tàu và hành khách bắt đầu xuống.

Từ đại diện: 桟橋

Cách đọc từ: さんばし

Nghĩa từ: Cầu tàu, bến tàu, bến cảng, cầu cảng

フェリーが桟橋に到着し、乗客が降り始めた。

Phà đã cập bến tàu và hành khách bắt đầu xuống.

Từ đại diện: 山腹

Cách đọc từ: さんぷく

Nghĩa từ: Sườn núi, lưng núi, eo núi, phần giữa của núi

その家は山腹の少し開けた場所に建っている。

Ngôi nhà đó được xây dựng ở một khoảng đất trống nhỏ trên sườn núi.

Từ đại diện: 山腹

Cách đọc từ: さんぷく

Nghĩa từ: Sườn núi, lưng núi, eo núi, phần giữa của núi

その家は山腹の少し開けた場所に建っている。

Ngôi nhà đó được xây dựng ở một khoảng đất trống nhỏ trên sườn núi.

Từ đại diện: 惨敗

Cách đọc từ: さんぱい

Nghĩa từ: Thảm bại, thất bại nặng nề, thua thảm hại

サッカーの試合で、我々のチームは強豪相手に0対5で惨敗した。

Trong trận bóng đá, đội của chúng tôi đã thảm bại 0-5 trước đối thủ mạnh.

Từ đại diện: 惨敗

Cách đọc từ: さんぱい

Nghĩa từ: Thảm bại, thất bại nặng nề, thua thảm hại

サッカーの試合で、我々のチームは強豪相手に0対5で惨敗した。

Trong trận bóng đá, đội của chúng tôi đã thảm bại 0-5 trước đối thủ mạnh.

Từ đại diện: 賛美

Cách đọc từ: さんび

Nghĩa từ: Ca ngợi, tán dương, tôn vinh (một cách sâu sắc)

彼女の歌声は神を賛美しているようだった。

Giọng hát của cô ấy dường như đang ca ngợi Chúa.

Từ đại diện: 賛美

Cách đọc từ: さんび

Nghĩa từ: Ca ngợi, tán dương, tôn vinh (một cách sâu sắc)

彼女の歌声は神を賛美しているようだった。

Giọng hát của cô ấy dường như đang ca ngợi Chúa.

Từ đại diện: 視覚

Cách đọc từ: しかく

Nghĩa từ: Thị giác

視覚に訴えるデザイン。

Thiết kế đánh mạnh vào thị giác.

Từ đại diện: 視覚

Cách đọc từ: しかく

Nghĩa từ: Thị giác

視覚に訴えるデザイン。

Thiết kế đánh mạnh vào thị giác.

Từ đại diện: 司法

Cách đọc từ: しほう

Nghĩa từ: Tư pháp, ngành tư pháp, hệ thống tư pháp

日本の司法制度は世界的に高く評価されています。

Hệ thống tư pháp của Nhật Bản được đánh giá cao trên toàn thế giới.

使

Từ đại diện: 使命

Cách đọc từ: しめい

Nghĩa từ: Sứ mệnh

使命を果たす。

Hoàn thành sứ mệnh.

Từ đại diện: 使命

Cách đọc từ: しめい

Nghĩa từ: Sứ mệnh

使命を果たす。

Hoàn thành sứ mệnh.

Từ đại diện: 収容

Cách đọc từ: しゅうよう

Nghĩa từ: Sức chứa, thu dung

千人を収容できるホール。

Hội trường có sức chứa 1000 người.

Hán Việt: THÚ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おもむき, しゅ

Nghĩa từ: Vẻ, nét, phong vị, sự hấp dẫn; mục đích, ý nghĩa

この温泉旅館は、昔ながらの趣がある。

Ryokan suối nước nóng này có một vẻ đẹp truyền thống cổ xưa.

Từ đại diện: 呼称

Cách đọc từ: こしょう

Nghĩa từ: Hô hiệu, đọc to (để xác nhận), chỉ trỏ và hô to (指差し呼称)

高所作業を行う際は、指差し呼称で安全確認を徹底してください。

Khi thực hiện công việc trên cao, hãy triệt để xác nhận an toàn bằng phương pháp chỉ trỏ và hô to.

Từ đại diện: 振興

Cách đọc từ: しんこう

Nghĩa từ: Thúc đẩy, chấn hưng, phát triển, khuyến khích (ngành, khu vực, văn hóa)

地域経済の振興が喫緊の課題だ。

Thúc đẩy kinh tế địa phương là một nhiệm vụ cấp bách.

Từ đại diện: 振興

Cách đọc từ: しんこう

Nghĩa từ: Thúc đẩy, chấn hưng, phát triển, khuyến khích (ngành, khu vực, văn hóa)

地域経済の振興が喫緊の課題だ。

Thúc đẩy kinh tế địa phương là một nhiệm vụ cấp bách.

Từ đại diện: 新進

Cách đọc từ: しんしん

Nghĩa từ: Mới nổi, mới xuất hiện, mới vào nghề, có triển vọng

彼は新進気鋭の科学者として注目されています。

Anh ấy đang được chú ý như một nhà khoa học trẻ đầy triển vọng.

Từ đại diện: 新進

Cách đọc từ: しんしん

Nghĩa từ: Mới nổi, mới xuất hiện, mới vào nghề, có triển vọng

彼は新進気鋭の科学者として注目されています。

Anh ấy đang được chú ý như một nhà khoa học trẻ đầy triển vọng.

Từ đại diện: 真相

Cách đọc từ: しんそう

Nghĩa từ: Chân tướng, sự thật

事件の真相を暴く。

Vạch trần chân tướng vụ án.

Từ đại diện: 真相

Cách đọc từ: しんそう

Nghĩa từ: Chân tướng, sự thật

事件の真相を暴く。

Vạch trần chân tướng vụ án.

Từ đại diện: 生成

Cách đọc từ: せいせい

Nghĩa từ: Sản xuất, tạo ra, hình thành, phát sinh

このソフトウェアは、自動的に報告書を生成します。

Phần mềm này tự động tạo ra báo cáo.

Từ đại diện: 生成

Cách đọc từ: せいせい

Nghĩa từ: Sản xuất, tạo ra, hình thành, phát sinh

このソフトウェアは、自動的に報告書を生成します。

Phần mềm này tự động tạo ra báo cáo.

Từ đại diện: 生存

Cách đọc từ: せいぞん

Nghĩa từ: Sự sống sót; sự tồn tại

彼は砂漠で一週間も生存した。

Anh ấy đã sống sót một tuần trong sa mạc.

Từ đại diện: 正装

Cách đọc từ: せいそう

Nghĩa từ: Trang phục trang trọng, lễ phục

結婚式には正装で出席してください。

Xin hãy mặc lễ phục khi tham dự lễ cưới.

Từ đại diện: 正装

Cách đọc từ: せいそう

Nghĩa từ: Trang phục trang trọng, lễ phục

結婚式には正装で出席してください。

Xin hãy mặc lễ phục khi tham dự lễ cưới.

Từ đại diện: 精通

Cách đọc từ: せいつう

Nghĩa từ: Thông thạo, tinh thông, am hiểu sâu sắc

彼はIT技術に精通しており、どんな複雑な問題でも解決できる。

Anh ấy thông thạo công nghệ thông tin, có thể giải quyết bất kỳ vấn đề phức tạp nào.

Từ đại diện: 精通

Cách đọc từ: せいつう

Nghĩa từ: Thông thạo, tinh thông, am hiểu sâu sắc

彼はIT技術に精通しており、どんな複雑な問題でも解決できる。

Anh ấy thông thạo công nghệ thông tin, có thể giải quyết bất kỳ vấn đề phức tạp nào.

Từ đại diện: 制定

Cách đọc từ: せいてい

Nghĩa từ: Ban hành, thiết lập, định ra (luật, quy định, hệ thống)

新しい法律が国会で制定された。

Một đạo luật mới đã được Quốc hội ban hành.

Từ đại diện: 正銘

Cách đọc từ: しょうめい

Nghĩa từ: Chính hiệu, đích thực, thật sự, xịn

これは正銘の職人技だ。

Đây đích thị là tay nghề của người thợ chính hiệu.

Hán Việt: DỤC

Từ đại diện:

Cách đọc từ: よく

Nghĩa từ: ham muốn, dục vọng; mong muốn sở hữu hoặc đạt được điều gì

欲を出しすぎると、かえって大切なものを失う。

Quá tham muốn có thể khiến ta mất đi điều quan trọng.

Từ đại diện: 整列

Cách đọc từ: せいれつ

Nghĩa từ: Sắp xếp hàng, xếp hàng, căn chỉnh, sắp xếp theo thứ tự

生徒たちは体育館に整列した。

Các học sinh đã xếp hàng vào nhà thể chất.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...