喘
Từ đại diện: 喘息
Cách đọc từ: ぜんそく
Nghĩa từ: bệnh hen suyễn, gây khó thở và thở khò khè
喘息の発作が出たため、吸入薬を使った。
Vì lên cơn hen nên tôi đã dùng thuốc hít.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 35/35
Từ đại diện: 喘息
Cách đọc từ: ぜんそく
Nghĩa từ: bệnh hen suyễn, gây khó thở và thở khò khè
喘息の発作が出たため、吸入薬を使った。
Vì lên cơn hen nên tôi đã dùng thuốc hít.
Từ đại diện: 吃る
Cách đọc từ: どもる
Nghĩa từ: nói lắp, nói ngập ngừng vì không phát âm trôi chảy
緊張すると、彼は少し吃ることがある。
Khi căng thẳng, anh ấy đôi khi nói hơi lắp.
Từ đại diện: 茫然とする
Cách đọc từ: ぼうぜんとする
Nghĩa từ: sững sờ, ngây người vì sốc hoặc không biết phải làm gì
突然の知らせを聞いて、彼は茫然として立ち尽くした。
Nghe tin bất ngờ, anh ấy sững sờ đứng chết lặng.
Từ đại diện: 掠る
Cách đọc từ: かする
Nghĩa từ: sượt qua; chạm rất nhẹ; giọng trở nên khàn
ボールが肩をかすって後ろへ飛んだ。
Quả bóng sượt qua vai rồi bay ra phía sau.
Từ đại diện: 尖る
Cách đọc từ: とがる
Nghĩa từ: nhọn; trở nên gay gắt hoặc căng thẳng
鉛筆の先が尖っているので気をつけて。
Đầu bút chì nhọn nên hãy cẩn thận.
Từ đại diện: 嵌まる
Cách đọc từ: はまる
Nghĩa từ: vừa khít; mắc vào; say mê sâu vào một việc
部品が溝にぴったり嵌まった。
Bộ phận vừa khít vào rãnh.
Từ đại diện: 疚しい
Cách đọc từ: やましい
Nghĩa từ: cảm thấy có lỗi, áy náy vì đã làm điều không đúng
やましいことがなければ、堂々と説明すればいい。
Nếu không làm điều gì áy náy thì cứ đường hoàng giải thích.
Từ đại diện: 不揃い
Cách đọc từ: ふぞろい
Nghĩa từ: không đồng đều, không cùng kích thước hoặc hình dạng
形が不揃いでも、味には問題がない。
Dù hình dạng không đồng đều nhưng hương vị không có vấn đề.
Từ đại diện: 物凄い
Cách đọc từ: ものすごい
Nghĩa từ: cực kỳ dữ dội, ghê gớm hoặc đáng kinh ngạc
外ではものすごい風が吹いている。
Bên ngoài đang có gió cực kỳ dữ dội.
Từ đại diện: 屡々
Cách đọc từ: しばしば
Nghĩa từ: thường xuyên, nhiều lần
この地域では冬にしばしば雪が降る。
Khu vực này thường xuyên có tuyết vào mùa đông.
Từ đại diện: 四六時中
Cách đọc từ: しろくじちゅう
Nghĩa từ: suốt ngày đêm, lúc nào cũng vậy
彼は四六時中、仕事のことを考えている。
Anh ấy nghĩ về công việc suốt ngày đêm.
Từ đại diện: 幸いに
Cách đọc từ: さいわいに
Nghĩa từ: may mắn thay, nhờ điều kiện thuận lợi
幸いにけが人は一人も出なかった。
May mắn là không có ai bị thương.
Từ đại diện: 回答
Cách đọc từ: かいとう
Nghĩa từ: câu trả lời hoặc việc trả lời một câu hỏi, yêu cầu
アンケートに回答してください。
Hãy trả lời bảng khảo sát.
Từ đại diện: 高校
Cách đọc từ: こうこう
Nghĩa từ: trường trung học phổ thông
高校を卒業してから日本へ留学した。
Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, tôi sang Nhật du học.
Từ đại diện: 立体駐車場
Cách đọc từ: りったいちゅうしゃじょう
Nghĩa từ: bãi đỗ xe nhiều tầng hoặc hệ thống đỗ xe theo chiều cao
駅前の立体駐車場に車を止めた。
Tôi đỗ xe ở bãi đỗ nhiều tầng trước nhà ga.
Từ đại diện: 市場
Cách đọc từ: しじょう
Nghĩa từ: thị trường nơi hàng hóa, dịch vụ hoặc vốn được giao dịch
海外市場への進出を検討している。
Công ty đang xem xét tiến vào thị trường nước ngoài.
Từ đại diện: 魚市場
Cách đọc từ: うおいちば
Nghĩa từ: chợ cá, nơi mua bán thủy sản
早朝の魚市場は活気に満ちている。
Chợ cá sáng sớm rất nhộn nhịp.
Từ đại diện: 土砂
Cách đọc từ: どしゃ
Nghĩa từ: đất và cát, thường dùng trong sạt lở hoặc công trình
大雨で大量の土砂が道路に流れ込んだ。
Mưa lớn khiến lượng lớn đất cát tràn vào đường.
Từ đại diện: 正午
Cách đọc từ: しょうご
Nghĩa từ: mười hai giờ trưa
式典は正午に始まる。
Buổi lễ bắt đầu lúc chính ngọ.
Từ đại diện: 前借り
Cách đọc từ: まえがり
Nghĩa từ: vay hoặc nhận trước tiền lương, tiền công
急な出費のため給料を前借りした。
Tôi ứng trước lương vì có khoản chi đột xuất.
Từ đại diện: 季節
Cách đọc từ: きせつ
Nghĩa từ: mùa trong năm hoặc thời kỳ có đặc điểm khí hậu riêng
季節の変わり目は体調を崩しやすい。
Khi giao mùa, cơ thể dễ bị ảnh hưởng.
Từ đại diện: 馬鹿
Cách đọc từ: ばか
Nghĩa từ: ngu ngốc; vô lý hoặc quá mức trong các cách kết hợp khẩu ngữ
人を馬鹿にするような態度はよくない。
Thái độ coi thường người khác là không tốt.
Từ đại diện: 馬鹿
Cách đọc từ: ばか
Nghĩa từ: ngu ngốc; vô lý hoặc quá mức trong các cách kết hợp khẩu ngữ
人を馬鹿にするような態度はよくない。
Thái độ coi thường người khác là không tốt.
Từ đại diện: 突っ走る
Cách đọc từ: つっぱしる
Nghĩa từ: lao nhanh về phía trước; hành động một mạch mà ít cân nhắc
彼はゴールまで一気に突っ走った。
Anh ấy lao một mạch tới đích.
Từ đại diện: 隙間
Cách đọc từ: すきま
Nghĩa từ: khe hở, khoảng trống nhỏ giữa các vật hoặc trong thời gian
窓の隙間から冷たい風が入る。
Gió lạnh lọt vào qua khe cửa sổ.
Từ đại diện: 仇
Cách đọc từ: あだ
Nghĩa từ: kẻ thù hoặc điều gây hại trái với ý định tốt; thường trong cụm 仇になる
親切のつもりがかえって仇になった。
Ý định giúp đỡ lại hóa thành gây hại.
Từ đại diện: 一堂に
Cách đọc từ: いちどうに
Nghĩa từ: tụ họp tại cùng một địa điểm
各分野の専門家が一堂に会した。
Các chuyên gia nhiều lĩnh vực tụ họp tại một nơi.
Từ đại diện: 目が肥える
Cách đọc từ: めがこえる
Nghĩa từ: có con mắt tinh tường sau khi xem nhiều đồ tốt hoặc tác phẩm hay
本物を見続けると自然に目が肥える。
Xem đồ thật lâu ngày thì tự nhiên con mắt sẽ tinh.
Từ đại diện: 耳に胼胝ができる
Cách đọc từ: みみにたこができる
Nghĩa từ: nghe cùng một điều lặp đi lặp lại đến phát chán
その注意は耳に胼胝ができるほど聞いた。
Tôi đã nghe lời cảnh báo đó lặp lại đến phát chán.
Từ đại diện: 耳に胼胝ができる
Cách đọc từ: みみにたこができる
Nghĩa từ: nghe cùng một điều lặp đi lặp lại đến phát chán
その注意は耳に胼胝ができるほど聞いた。
Tôi đã nghe lời cảnh báo đó lặp lại đến phát chán.
Từ đại diện: 煙をつかむよう
Cách đọc từ: けむりをつかむよう
Nghĩa từ: mơ hồ, không nắm bắt được điểm cụ thể hoặc thực chất
彼の説明は煙をつかむようで要点が分からない。
Lời giải thích của anh ấy mơ hồ nên không hiểu trọng điểm.
Từ đại diện: 一字違い
Cách đọc từ: いちじちがい
Nghĩa từ: chỉ khác nhau một chữ hoặc một ký tự
二人の名字は一字違いだ。
Họ của hai người chỉ khác một chữ.
Từ đại diện: ひげを剃る
Cách đọc từ: ひげをそる
Nghĩa từ: cạo râu hoặc lông trên mặt bằng dao cạo hay dụng cụ tương tự
毎朝、出勤前にひげを剃る。
Mỗi sáng tôi cạo râu trước khi đi làm.
Từ đại diện: 西洋化
Cách đọc từ: せいようか
Nghĩa từ: Sự Tây hóa, việc Tây hóa, quá trình Tây hóa (tiếp thu văn hóa, lối sống, công nghệ phương Tây).
日本(にほん)は明治時代(めいじじだい)に急速(きゅうそく)な西洋化(せいようか)を進(すす)めた。
Nhật Bản đã thúc đẩy quá trình Tây hóa nhanh chóng trong thời kỳ Minh Trị.
Từ đại diện: 西洋化
Cách đọc từ: せいようか
Nghĩa từ: Sự Tây hóa, việc Tây hóa, quá trình Tây hóa (tiếp thu văn hóa, lối sống, công nghệ phương Tây).
日本(にほん)は明治時代(めいじじだい)に急速(きゅうそく)な西洋化(せいようか)を進(すす)めた。
Nhật Bản đã thúc đẩy quá trình Tây hóa nhanh chóng trong thời kỳ Minh Trị.
Từ đại diện: 謗る
Cách đọc từ: そしる
Nghĩa từ: Chê bai, chỉ trích, bôi nhọ, phỉ báng
人(ひと)を謗(そし)るようなことは言(い)うべきではない。
Không nên nói những lời chê bai người khác.
Hán Việt: đọa
Từ đại diện: 惰
Cách đọc từ: だ
Nghĩa từ: lười biếng, lười nhác, trễ nải
彼は惰(だ)に陥(おちい)り、仕事(しごと)を怠(おこた)りがちだ。
Anh ấy rơi vào sự lười biếng và thường xuyên lơ là công việc.
Hán Việt: Đọa
Từ đại diện: 堕
Cách đọc từ: だ
Nghĩa từ: Sa ngã, suy đồi, đọa lạc
彼は悪(わる)い仲間(なかま)と交際(こうさい)して堕落(だらく)した。
Anh ta giao du với bạn xấu nên đã sa ngã.
Từ đại diện: 重罪
Cách đọc từ: じゅうざい
Nghĩa từ: Trọng tội, tội nặng, tội nghiêm trọng
紙幣(しへい)の偽造(ぎぞう)は重罪(じゅうざい)である。
Làm tiền giả là một trọng tội.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.