庶
Từ đại diện: 庶民
Cách đọc từ: しょみん
Nghĩa từ: người dân bình thường; tầng lớp bình dân
この店は庶民的な値段で人気がある。
Quán này được yêu thích vì giá bình dân.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 33/35
Từ đại diện: 庶民
Cách đọc từ: しょみん
Nghĩa từ: người dân bình thường; tầng lớp bình dân
この店は庶民的な値段で人気がある。
Quán này được yêu thích vì giá bình dân.
Từ đại diện: 葬式
Cách đọc từ: そうしき
Nghĩa từ: tang lễ, nghi thức được tổ chức để tiễn đưa người đã mất
親戚の葬式に出席するため、故郷へ戻った。
Tôi trở về quê để tham dự tang lễ của người họ hàng.
Từ đại diện: 晩年
Cách đọc từ: ばんねん
Nghĩa từ: những năm cuối đời; tuổi xế chiều
祖父は晩年を静かな町で過ごした。
Ông tôi đã sống những năm cuối đời ở một thị trấn yên tĩnh.
Từ đại diện: 青春
Cách đọc từ: せいしゅん
Nghĩa từ: tuổi thanh xuân; thời tuổi trẻ
青春を勉強だけで終わらせたくない。
Tôi không muốn để tuổi thanh xuân chỉ kết thúc bằng việc học.
Từ đại diện: 青春
Cách đọc từ: せいしゅん
Nghĩa từ: tuổi thanh xuân; thời tuổi trẻ
青春を勉強だけで終わらせたくない。
Tôi không muốn để tuổi thanh xuân chỉ kết thúc bằng việc học.
Từ đại diện: 交渉
Cách đọc từ: こうしょう
Nghĩa từ: sự đàm phán, thương lượng; trao đổi để thống nhất điều kiện hoặc giải quyết bất đồng
賃金の引き上げをめぐる交渉が続いている。
Cuộc đàm phán về việc tăng lương vẫn đang tiếp diễn.
Từ đại diện: 模倣
Cách đọc từ: もほう
Nghĩa từ: sự mô phỏng, bắt chước hình thức hoặc cách làm của người khác
有名な作品を模倣した商品が販売されていた。
Một sản phẩm bắt chước tác phẩm nổi tiếng đã được bán.
Từ đại diện: 没頭
Cách đọc từ: ぼっとう
Nghĩa từ: sự đắm chìm, mải mê; tập trung sâu đến mức quên những việc xung quanh
彼は研究に没頭し、時間がたつのを忘れていた。
Anh ấy mải mê nghiên cứu đến mức quên cả thời gian.
Từ đại diện: 描写
Cách đọc từ: びょうしゃ
Nghĩa từ: sự miêu tả, khắc họa bằng ngôn từ, hình ảnh hoặc nghệ thuật
小説では町の様子が細かく描写されている。
Trong tiểu thuyết, cảnh vật thành phố được miêu tả chi tiết.
Từ đại diện: 描写
Cách đọc từ: びょうしゃ
Nghĩa từ: sự miêu tả, khắc họa bằng ngôn từ, hình ảnh hoặc nghệ thuật
小説では町の様子が細かく描写されている。
Trong tiểu thuyết, cảnh vật thành phố được miêu tả chi tiết.
Từ đại diện: 独占
Cách đọc từ: どくせん
Nghĩa từ: sự độc chiếm, độc quyền; một bên nắm giữ toàn bộ thị trường, vật hoặc cơ hội
一社が市場を独占するのを防ぐ法律がある。
Có luật ngăn một công ty độc chiếm thị trường.
Từ đại diện: 操縦
Cách đọc từ: そうじゅう
Nghĩa từ: Điều khiển (phương tiện, con người)
訓練を受けた操縦士だけがこの飛行機を操縦できる。
Chỉ phi công đã qua đào tạo mới có thể điều khiển chiếc máy bay này.
Từ đại diện: 実践
Cách đọc từ: じっせん
Nghĩa từ: thực hành, đưa kiến thức hoặc nguyên tắc vào hành động thực tế
研修で学んだ方法を現場で実践した。
Tôi áp dụng tại hiện trường phương pháp đã học trong khóa đào tạo.
Từ đại diện: 勤勉
Cách đọc từ: きんべん
Nghĩa từ: chăm chỉ, siêng năng; nghiêm túc nỗ lực trong học tập hoặc công việc
彼女は勤勉で、毎日欠かさず勉強している。
Cô ấy chăm chỉ và ngày nào cũng học không bỏ buổi.
Từ đại diện: 氾濫
Cách đọc từ: はんらん
Nghĩa từ: sự tràn lan, ngập lụt; lượng nước, thông tin hoặc hàng hóa tràn ra quá mức
大雨で川が氾濫し、周辺の住宅が浸水した。
Mưa lớn khiến sông tràn bờ và nhà dân xung quanh bị ngập.
Từ đại diện: 氾濫
Cách đọc từ: はんらん
Nghĩa từ: sự tràn lan, ngập lụt; lượng nước, thông tin hoặc hàng hóa tràn ra quá mức
大雨で川が氾濫し、周辺の住宅が浸水した。
Mưa lớn khiến sông tràn bờ và nhà dân xung quanh bị ngập.
Từ đại diện: 飛躍
Cách đọc từ: ひやく
Nghĩa từ: sự nhảy vọt, phát triển mạnh; cũng chỉ bước nhảy thiếu liên kết trong lập luận
新しい技術によって生産性が飛躍的に向上した。
Công nghệ mới giúp năng suất tăng vọt.
Từ đại diện: 赴任
Cách đọc từ: ふにん
Nghĩa từ: Nhậm chức (đi tới nơi làm việc mới)
彼は来月から海外支社へ赴任することになった。
Anh ấy được điều động tới chi nhánh nước ngoài từ tháng sau.
Từ đại diện: 報酬
Cách đọc từ: ほうしゅう
Nghĩa từ: tiền công, thù lao hoặc phần thưởng nhận được cho lao động và thành tích
仕事の内容に応じた報酬が支払われる。
Thù lao được trả tương ứng với nội dung công việc.
Từ đại diện: 促進
Cách đọc từ: そくしん
Nghĩa từ: Thúc đẩy, kích thích (phát triển)
会社は販売を促進するため、新しいキャンペーンを始めた。
Công ty bắt đầu chiến dịch mới để thúc đẩy bán hàng.
Hán Việt: CÂU
Từ đại diện: 溝
Cách đọc từ: みぞ
Nghĩa từ: rãnh, khe; khoảng cách hoặc mâu thuẫn ngăn cách quan hệ
道路の脇に雨水を流す溝がある。
Bên đường có rãnh để thoát nước mưa.
Từ đại diện: 漂う
Cách đọc từ: ただよう
Nghĩa từ: trôi nổi, lơ lửng; mùi, âm thanh hoặc bầu không khí lan nhẹ trong không gian
小さな船が静かな海に漂っていた。
Một con thuyền nhỏ trôi trên mặt biển yên tĩnh.
Từ đại diện: 秩序
Cách đọc từ: ちつじょ
Nghĩa từ: trật tự; trạng thái mọi người và sự vật được sắp xếp theo quy tắc
混乱した会場にようやく秩序が戻った。
Cuối cùng trật tự đã trở lại hội trường hỗn loạn.
Từ đại diện: 誇張
Cách đọc từ: こちょう
Nghĩa từ: sự phóng đại, mô tả sự việc lớn hơn hoặc nghiêm trọng hơn thực tế
被害の程度を誇張して話してはいけない。
Không được nói phóng đại mức độ thiệt hại.
Từ đại diện: 倹約
Cách đọc từ: けんやく
Nghĩa từ: sự tiết kiệm, hạn chế chi tiêu và tránh lãng phí tiền bạc hoặc vật dụng
無駄な支出を減らして生活費を倹約する。
Tôi giảm các khoản chi không cần thiết để tiết kiệm sinh hoạt phí.
Từ đại diện: 経緯
Cách đọc từ: けいい
Nghĩa từ: diễn biến, đầu đuôi và quá trình dẫn đến một sự việc hoặc quyết định
担当者が事故発生までの経緯を説明した。
Người phụ trách giải thích quá trình dẫn đến tai nạn.
Từ đại diện: 便宜
Cách đọc từ: べんぎ
Nghĩa từ: sự thuận tiện hoặc điều kiện có lợi; sự sắp xếp và chiếu cố đặc biệt để giúp một người hoặc việc
高齢者が利用しやすいよう便宜を図った。
Người ta tạo điều kiện để người cao tuổi dễ sử dụng.
Từ đại diện: 融通
Cách đọc từ: ゆうずう
Nghĩa từ: khả năng linh hoạt và biết xoay xở; việc cho vay, điều chuyển tiền bạc hoặc vật dụng
彼は規則にこだわりすぎて融通が利かない。
Anh ấy quá cứng nhắc với quy định nên không biết linh hoạt.
Từ đại diện: 猛烈な
Cách đọc từ: もうれつな
Nghĩa từ: dữ dội, mãnh liệt đến mức rất mạnh về cường độ, tốc độ hoặc khí thế
猛烈な吹雪で前が見えない。
Bão tuyết dữ dội khiến tôi không thể nhìn thấy phía trước.
Từ đại diện: 奨励
Cách đọc từ: しょうれい
Nghĩa từ: việc khuyến khích và thúc đẩy một hành vi hoặc hoạt động được coi là có ích
学校は生徒に読書を奨励している。
Nhà trường khuyến khích học sinh đọc sách.
Từ đại diện: 取り扱う
Cách đọc từ: とりあつかう
Nghĩa từ: cầm nắm và xử lý; đối xử với người hoặc vấn đề; kinh doanh và cung cấp một mặt hàng
危険な薬品は慎重に取り扱ってください。
Hãy xử lý hóa chất nguy hiểm một cách thận trọng.
Từ đại diện: 釣り合う
Cách đọc từ: つりあう
Nghĩa từ: cân bằng hoặc tương xứng giữa giá trị, mức độ, năng lực và điều kiện của hai bên
この仕事は責任の重さと給料が釣り合っていない。
Công việc này có mức lương không tương xứng với trách nhiệm.
Từ đại diện: 省みる
Cách đọc từ: かえりみる
Nghĩa từ: Nhìn lại, kiểm điểm (bản thân)
過去の自分を省みて、反省する。
Nhìn lại bản thân trong quá khứ và tự kiểm điểm.
Từ đại diện: 陥る
Cách đọc từ: おちいる
Nghĩa từ: rơi vào tình trạng xấu hoặc khó thoát ra
資金が不足し、計画は深刻な困難に陥った。
Do thiếu vốn, kế hoạch rơi vào khó khăn nghiêm trọng.
Từ đại diện: 茂る
Cách đọc từ: しげる
Nghĩa từ: cỏ cây mọc dày, xanh tốt và sum suê
手入れをしない庭には雑草が生い茂っていた。
Cỏ dại mọc um tùm trong khu vườn không được chăm sóc.
Từ đại diện: 垂れる
Cách đọc từ: たれる
Nghĩa từ: rủ hoặc treo xuống; chất lỏng nhỏ hay chảy thành giọt
雪の重みで木の枝が低く垂れている。
Cành cây rủ thấp xuống vì sức nặng của tuyết.
Từ đại diện: 耕す
Cách đọc từ: たがやす
Nghĩa từ: cày xới và canh tác đất; trau dồi năng lực, kiến thức hoặc tâm hồn
農家は春になると畑を耕し始める。
Đến mùa xuân, người nông dân bắt đầu cày xới ruộng.
Từ đại diện: 脅かす
Cách đọc từ: おびやかす
Nghĩa từ: đe dọa, gây nguy hiểm hoặc làm lung lay sự an toàn và tồn tại
大規模な洪水が地域の生活を脅かしている。
Trận lũ lớn đang đe dọa đời sống của khu vực.
Từ đại diện: 懐く
Cách đọc từ: なつく
Nghĩa từ: trở nên thân và gắn bó về tình cảm với người
保護した犬がようやく家族に懐いた。
Con chó được cứu cuối cùng đã trở nên thân thiết với gia đình.
Từ đại diện: 迅速
Cách đọc từ: じんそく
Nghĩa từ: nhanh chóng và không trì hoãn trong xử lý, phản ứng hoặc hành động
事故の通報を受け、救助隊が迅速に現場へ向かった。
Nhận được tin báo tai nạn, đội cứu hộ nhanh chóng tới hiện trường.
Từ đại diện: 貧弱
Cách đọc từ: ひんじゃく
Nghĩa từ: gầy yếu; nghèo nàn và thiếu thốn về nội dung, thiết bị hoặc khả năng
彼は体格が貧弱で、重い荷物を持てない。
Anh ấy có thể trạng gầy yếu nên không mang được hành lý nặng.
Từ đại diện: 無茶
Cách đọc từ: むちゃ
Nghĩa từ: vô lý, liều lĩnh hoặc quá sức đến mức khó thực hiện
一日で全部終わらせるという無茶な要求を断った。
Tôi từ chối yêu cầu vô lý đòi hoàn thành mọi việc trong một ngày.
Từ đại diện: 残酷
Cách đọc từ: ざんこく
Nghĩa từ: tàn nhẫn, dã man; gây đau đớn và không có lòng thương xót
事件の残酷な内容に、多くの人が言葉を失った。
Nội dung tàn nhẫn của vụ việc khiến nhiều người không nói nên lời.
Từ đại diện: 無邪気
Cách đọc từ: むじゃき
Nghĩa từ: ngây thơ, hồn nhiên; không có ác ý hoặc tính toán
子どもたちは無邪気な笑顔で公園を走り回っていた。
Bọn trẻ chạy khắp công viên với nụ cười hồn nhiên.
Từ đại diện: 鮮やか
Cách đọc từ: あざやか
Nghĩa từ: rực rỡ, rõ nét; tài tình và đẹp mắt trong kỹ năng hoặc cách xử lý
秋になると山が鮮やかな赤に染まる。
Đến mùa thu, ngọn núi nhuộm màu đỏ rực rỡ.
Từ đại diện: 哀れ
Cách đọc từ: あわれ
Nghĩa từ: đáng thương, khiến người khác cảm thấy xót xa; thảm hại
捨てられた犬が哀れな声で鳴いていた。
Con chó bị bỏ rơi kêu bằng giọng đáng thương.
Từ đại diện: 莫大
Cách đọc từ: ばくだい
Nghĩa từ: vô cùng lớn về tiền bạc, số lượng hoặc quy mô
新しい設備の導入には莫大な費用がかかる。
Việc đưa thiết bị mới vào cần một khoản chi phí khổng lồ.
Từ đại diện: 厄介
Cách đọc từ: やっかい
Nghĩa từ: khó xử lý, gây rắc rối; sự chăm nom hoặc gánh nặng phải nhờ người khác đảm nhận
この問題は複数の法律が関係していて厄介だ。
Vấn đề này khó xử lý vì liên quan tới nhiều luật.
Từ đại diện: 勇敢
Cách đọc từ: ゆうかん
Nghĩa từ: dũng cảm, không lùi bước trước nguy hiểm
兵士は仲間を救うために勇敢に行動した。
Người lính hành động dũng cảm để cứu đồng đội.
Từ đại diện: 拒否
Cách đọc từ: きょひ
Nghĩa từ: sự từ chối, bác bỏ hoặc không chấp nhận một yêu cầu, đề nghị hay nghĩa vụ
会社は条件が不利だとして契約の更新を拒否した。
Công ty từ chối gia hạn hợp đồng vì điều kiện bất lợi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.