盲
Từ đại diện: 盲点
Cách đọc từ: もうてん
Nghĩa từ: Điểm mù
法律の盲点を突く。
Đánh vào điểm mù của pháp luật.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 31/35
Từ đại diện: 盲点
Cách đọc từ: もうてん
Nghĩa từ: Điểm mù
法律の盲点を突く。
Đánh vào điểm mù của pháp luật.
Từ đại diện: 酪農
Cách đọc từ: らくのう
Nghĩa từ: Nuôi bò sữa
酪農を営む。
Kinh doanh nghề nuôi bò sữa.
Từ đại diện: 酪農
Cách đọc từ: らくのう
Nghĩa từ: Nuôi bò sữa
酪農を営む。
Kinh doanh nghề nuôi bò sữa.
Từ đại diện: 老衰
Cách đọc từ: ろうすい
Nghĩa từ: Lão suy, già yếu
老衰で亡くなる。
Qua đời vì già yếu.
Từ đại diện: 惑星
Cách đọc từ: わくせい
Nghĩa từ: Hành tinh
太陽系の惑星。
Các hành tinh trong hệ mặt trời.
Từ đại diện: 隠居
Cách đọc từ: いんきょ
Nghĩa từ: Về hưu, ở ẩn
田舎で隠居生活を送る。
Sống cuộc sống ở ẩn tại vùng quê.
Từ đại diện: 貨幣
Cách đọc từ: かへい
Nghĩa từ: Tiền tệ
貨幣価値が下がる。
Giá trị tiền tệ giảm xuống.
Từ đại diện: 貨幣
Cách đọc từ: かへい
Nghĩa từ: Tiền tệ
貨幣価値が下がる。
Giá trị tiền tệ giảm xuống.
Từ đại diện: 丘陵
Cách đọc từ: きゅうりょう
Nghĩa từ: Đồi núi
なだらかな丘陵地帯。
Vùng đồi núi thoai thoải.
Từ đại diện: 丘陵
Cách đọc từ: きゅうりょう
Nghĩa từ: Đồi núi
なだらかな丘陵地帯。
Vùng đồi núi thoai thoải.
Từ đại diện: 郷土
Cách đọc từ: きょうど
Nghĩa từ: Quê hương
郷土の歴史を学ぶ。
Học về lịch sử quê hương.
Từ đại diện: 結晶
Cách đọc từ: けっしょう
Nghĩa từ: Kết tinh
雪の結晶。
Kết tinh của tuyết.
Từ đại diện: 詐欺
Cách đọc từ: さぎ
Nghĩa từ: Lừa đảo
詐欺に遭う。
Gặp phải kẻ lừa đảo.
Từ đại diện: 自首
Cách đọc từ: じしゅ
Nghĩa từ: Tự thú
警察に自首する。
Tự thú với cảnh sát.
Từ đại diện: 吹奏
Cách đọc từ: すいそう
Nghĩa từ: Thổi sáo, chơi nhạc cụ hơi
吹奏楽部。
Câu lạc bộ nhạc cụ hơi.
Từ đại diện: 宣言
Cách đọc từ: せんげん
Nghĩa từ: Tuyên ngôn, tuyên bố
独立宣言。
Tuyên ngôn độc lập.
Từ đại diện: 同盟
Cách đọc từ: どうめい
Nghĩa từ: Đồng minh
軍事同盟を結ぶ。
Ký kết liên minh quân sự.
Từ đại diện: 捗る
Cách đọc từ: はかどる
Nghĩa từ: Tiến triển thuận lợi
静(しず)かな部屋(へや)だと勉強(べんきょう)が捗(はかど)る。
Ở phòng yên tĩnh thì việc học tiến triển rất thuận lợi.
Từ đại diện: 跨る
Cách đọc từ: またがる
Nghĩa từ: Bắc qua, trải dài
二(ふた)つの県(けん)に跨(またが)る大(おお)きな湖(みずうみ)。
Hồ nước lớn trải dài qua hai tỉnh.
Từ đại diện: 蕩ける
Cách đọc từ: とろける
Nghĩa từ: Tan chảy (nghĩa đen & bóng)
口(くち)の中(なか)で肉(にく)が蕩(とろ)ける。
Thịt tan chảy trong miệng.
Từ đại diện: 寂れる
Cách đọc từ: さびれる
Nghĩa từ: Tiêu điều, hoang vắng
若者(わかもの)が都会(とかい)へ出(で)て、村(むら)が寂(さび)れてしまった。
Người trẻ lên phố hết nên ngôi làng trở nên hoang vắng tiêu điều.
Từ đại diện: 憧れる
Cách đọc từ: あこがれる
Nghĩa từ: Ngưỡng mộ, ao ước
都会(とかい)の生活(せいかつ)に憧(あこが)れる。
Ao ước một cuộc sống chốn đô thị.
Từ đại diện: 躾ける
Cách đọc từ: しつける
Nghĩa từ: Dạy dỗ, rèn kỷ luật
子供(こども)に挨拶(あいさつ)を厳(きび)しく躾(しつ)ける。
Dạy dỗ (rèn) con cái nghiêm khắc trong việc chào hỏi.
Từ đại diện: 霞む
Cách đọc từ: かすむ
Nghĩa từ: Mờ sương, lu mờ
霧(きり)で山(やま)が霞(かす)んで見(み)える。
Sương mù làm ngọn núi trông mờ ảo.
Từ đại diện: 滲む
Cách đọc từ: にじむ
Nghĩa từ: Nhòe, rỉ ra, thấm ra
涙(なみだ)でインクが滲(にじ)む。
Mực bị nhòe đi do nước mắt.
Từ đại diện: 悴む
Cách đọc từ: かじかむ
Nghĩa từ: Tê cóng (tay chân)
寒(さむ)さで手(て)が悴(かじか)んで、ペンが握(にぎ)れない。
Vì lạnh nên tay tê cóng lại, không thể cầm nổi bút.
Từ đại diện: 零れる
Cách đọc từ: こぼれる
Nghĩa từ: Tràn ra, đổ ra / Rơi rớt (nụ cười, nước mắt)
コップの水(みず)が零(こぼ)れた。
Nước trong cốc bị tràn ra ngoài.
Từ đại diện: 渋々
Cách đọc từ: しぶしぶ
Nghĩa từ: Miễn cưỡng, không tình nguyện
彼(かれ)は渋々(しぶしぶ)その条件(じょうけん)を飲(の)んだ。
Anh ta đã miễn cưỡng chấp nhận điều kiện đó.
Từ đại diện: 再三
Cách đọc từ: さいさん
Nghĩa từ: Dăm ba bận, nhiều lần
再三(さいさん)注意(ちゅうい)したのに、彼(かれ)はまた遅刻(ちこく)した。
Đã nhắc nhở dăm ba bận (nhiều lần) rồi mà cậu ta vẫn đi muộn.
Từ đại diện: 唐突に
Cách đọc từ: とうとつに
Nghĩa từ: Đột ngột, bất thình lình
彼(かれ)は唐突(とうとつ)に怒(おこ)り出(だ)した。
Cậu ta đột nhiên nổi trận lôi đình.
Từ đại diện: 就中
Cách đọc từ: なかんずく
Nghĩa từ: Đặc biệt là, trong số đó
日本(にほん)の料理(りょうり)はどれも美味(おい)しいが、就中(なかんずく)寿司(すし)が好(す)きだ。
Món ăn Nhật cái nào cũng ngon, nhưng đặc biệt trong số đó tôi thích Sushi.
Từ đại diện: 狂う
Cách đọc từ: くるう
Nghĩa từ: phát điên; máy móc hoặc số liệu bị sai; kế hoạch và nhịp điệu bị xáo trộn
突然の変更で一日の予定が大きく狂った。
Sự thay đổi đột ngột khiến lịch trình cả ngày bị đảo lộn.
Từ đại diện: 胸が一杯になる
Cách đọc từ: むねがいっぱいになる
Nghĩa từ: Xúc động, nghẹn ngào
感謝(かんしゃ)の気持(きも)ちで胸(むね)が一(いっ)杯(ぱい)になる。
Trái tim nghẹn ngào ngập tràn cảm xúc biết ơn.
Từ đại diện: 顔つき
Cách đọc từ: かおつき
Nghĩa từ: vẻ mặt và đường nét khuôn mặt biểu lộ cảm xúc hoặc tính cách
彼は質問を聞くと、急に真剣な顔つきになった。
Nghe câu hỏi xong, anh ấy đột nhiên có vẻ mặt nghiêm túc.
Từ đại diện: 下火
Cách đọc từ: したび
Nghĩa từ: suy giảm, bớt mạnh hoặc dần lắng xuống
感染の拡大はようやく下火になった。
Sự lây lan cuối cùng đã dần lắng xuống.
Từ đại diện: 肩を落とす
Cách đọc từ: かたをおとす
Nghĩa từ: Buồn bã, thất vọng, suy sụp
不合格(ふごうかく)の通知(つうち)を見(み)て、がっくりと肩(かた)を落(おと)とした。
Nhìn thấy tờ thông báo trượt, tôi buồn bã suy sụp thả thõng cả hai vai.
Từ đại diện: 膝を交える
Cách đọc từ: ひざをまじえる
Nghĩa từ: Ngồi lại với nhau, bàn bạc thân mật
お互(たが)い、膝(ひざ)を交(まじ)えて話(はな)し合(あ)いましょう。
Hai bên hãy cùng ngồi lại với nhau bàn bạc thân mật nhé.
Từ đại diện: 尻尾を巻く
Cách đọc từ: しっぽをまく
Nghĩa từ: Cụp đuôi bỏ chạy, nhận thua
強敵(きょうてき)の前(まえ)に、尻尾(しっぽ)を巻(ま)いて逃(に)げ出(だ)した。
Đứng trước đối thủ mạnh, hắn cụp đuôi bỏ chạy thục mạng.
Từ đại diện: 尻尾を巻く
Cách đọc từ: しっぽをまく
Nghĩa từ: Cụp đuôi bỏ chạy, nhận thua
強敵(きょうてき)の前(まえ)に、尻尾(しっぽ)を巻(ま)いて逃(に)げ出(だ)した。
Đứng trước đối thủ mạnh, hắn cụp đuôi bỏ chạy thục mạng.
Từ đại diện: 悪口を叩く
Cách đọc từ: わるぐちをたたく
Nghĩa từ: Nói xấu, bêu rếu
陰(かげ)で人(ひと)の悪口(わるぐち)を叩(たた)くのはやめなさい。
Bỏ ngay cái thói nói xấu người khác sau lưng đi.
Từ đại diện: 腑に落ちない
Cách đọc từ: ふにおちない
Nghĩa từ: Không thể chấp nhận, không hiểu nổi
彼(かれ)の釈明(しゃくめい)はどうも腑(ふ)に落(お)ちない点(てん)が多(おお)い。
Lời thanh minh của anh ta có rất nhiều điểm tôi không thể hiểu nổi (không lọt tai).
Từ đại diện: 漠然
Cách đọc từ: ばくぜん
Nghĩa từ: mơ hồ, không rõ nội dung hoặc căn cứ cụ thể
将来に対して漠然とした不安がある。
Tôi có nỗi lo mơ hồ về tương lai.
Từ đại diện: 各々
Cách đọc từ: おのおの
Nghĩa từ: mỗi người, mỗi bên hoặc mỗi sự vật riêng biệt
参加者は各々の役割を確認した。
Những người tham gia xác nhận vai trò riêng của mình.
Từ đại diện: 一旦
Cách đọc từ: いったん
Nghĩa từ: tạm thời dừng hoặc quay lại; một khi điều kiện đã xảy ra thì kéo theo kết quả sau đó
作業を一旦中止して、安全を確認した。
Chúng tôi tạm dừng công việc để kiểm tra an toàn.
Từ đại diện: 勇敢
Cách đọc từ: ゆうかん
Nghĩa từ: dũng cảm, không lùi bước trước nguy hiểm
兵士は仲間を救うために勇敢に行動した。
Người lính hành động dũng cảm để cứu đồng đội.
Từ đại diện: 誠に
Cách đọc từ: まことに
Nghĩa từ: thực sự, vô cùng; cách nói trang trọng dùng để bày tỏ chân thành
ご協力いただき、誠にありがとうございます。
Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của quý vị.
Từ đại diện: 悠々
Cách đọc từ: ゆうゆう
Nghĩa từ: ung dung, thong thả; dễ dàng vì còn nhiều thời gian hoặc năng lực
大きな鳥が空を悠々と飛んでいる。
Con chim lớn bay ung dung trên bầu trời.
Từ đại diện: 覆る
Cách đọc từ: くつがえる
Nghĩa từ: bị lật ngược, bị bác bỏ; chính quyền, phán quyết hoặc nhận định không còn đứng vững
新しい証拠によって有罪判決が覆った。
Bản án có tội bị đảo ngược bởi bằng chứng mới.
Từ đại diện: 蝕む
Cách đọc từ: むしばむ
Nghĩa từ: ăn mòn và làm suy yếu dần cơ thể, tinh thần, tổ chức hoặc xã hội
湿気が建物の内部を少しずつ蝕んでいる。
Độ ẩm đang dần ăn mòn bên trong tòa nhà.
Từ đại diện: 咎める
Cách đọc từ: とがめる
Nghĩa từ: trách cứ, lên án; lương tâm cắn rứt
彼のミスを咎める。
Trách anh ấy về sai sót đó.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.