Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Kanji JLPT N1: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 29/35

Từ đại diện: 紅斑

Cách đọc từ: こうはん

Nghĩa từ: Ban đỏ, mẩn đỏ (trên da do viêm hoặc giãn mạch)

薬の服用後に全身に紅斑が現れたため、すぐに受診しました。

Vì xuất hiện ban đỏ toàn thân sau khi uống thuốc, tôi đã đi khám ngay lập tức.

Từ đại diện: 紅斑

Cách đọc từ: こうはん

Nghĩa từ: Ban đỏ, mẩn đỏ (trên da do viêm hoặc giãn mạch)

薬の服用後に全身に紅斑が現れたため、すぐに受診しました。

Vì xuất hiện ban đỏ toàn thân sau khi uống thuốc, tôi đã đi khám ngay lập tức.

Từ đại diện: 多汗

Cách đọc từ: たかん

Nghĩa từ: Chứng tăng tiết mồ hôi, đổ mồ hôi nhiều bất thường.

この薬の副作用として、多汗症の症状が現れることがあります。

Là một tác dụng phụ của thuốc này, các triệu chứng tăng tiết mồ hôi có thể xuất hiện.

Từ đại diện: 瀕死

Cách đọc từ: ひんし

Nghĩa từ: Hấp hối, cận kề cái chết, gần chết

事故の被害者は瀕死の状態で病院に搬送された。

Nạn nhân của vụ tai nạn đã được đưa đến bệnh viện trong tình trạng hấp hối.

Từ đại diện: 嘔気

Cách đọc từ: おうき

Nghĩa từ: Buồn nôn, cảm giác muốn nôn

この薬で嘔気を感じる方がいらっしゃいます。

Có những người cảm thấy buồn nôn với loại thuốc này.

Từ đại diện: 胃腸障害

Cách đọc từ: いちょうしょうがい

Nghĩa từ: Rối loạn tiêu hóa, bệnh về dạ dày ruột. (Đặc biệt là các triệu chứng như buồn nôn, tiêu chảy, táo bón do thuốc gây ra).

この薬の主な副作用は、胃腸障害です。

Tác dụng phụ chính của thuốc này là rối loạn tiêu hóa.

Từ đại diện: 徴候

Cách đọc từ: ちょうこう

Nghĩa từ: Dấu hiệu, triệu chứng (thường là những dấu hiệu cảnh báo, báo trước một điều gì đó)

アレルギー反応の徴候が見られたら、すぐに服用を中止してください。

Nếu thấy xuất hiện các dấu hiệu của phản ứng dị ứng, hãy ngừng dùng thuốc ngay lập tức.

Từ đại diện: 避妊

Cách đọc từ: ひにん

Nghĩa từ: Tránh thai, ngừa thai (Contraception).

現在、何らかの避妊法を実践されていますか?

Hiện tại, ông/bà có đang áp dụng phương pháp tránh thai nào không?

Từ đại diện: 妊娠

Cách đọc từ: にんしん

Nghĩa từ: mang thai, có thai nhi đang phát triển trong cơ thể

彼女は妊娠したことを家族に報告した。

Cô ấy báo cho gia đình biết mình đã mang thai.

Từ đại diện: 満身創痍

Cách đọc từ: まんしんそうい

Nghĩa từ: Toàn thân đầy vết thương, mình đầy thương tích (bị thương rất nặng ở nhiều bộ phận)

彼は交通事故で満身創痍の状態で病院に緊急搬送された。

Anh ấy được cấp cứu đưa đến bệnh viện trong tình trạng mình đầy thương tích do tai nạn giao thông.

Từ đại diện: 均衡

Cách đọc từ: きんこう

Nghĩa từ: sự cân bằng, quân bình giữa các yếu tố hoặc lực lượng

需要と供給の均衡が崩れ、価格が上昇した。

Cân bằng cung cầu bị phá vỡ khiến giá tăng.

Từ đại diện: 腹腔

Cách đọc từ: ふくくう

Nghĩa từ: Khoang bụng.

腹腔内出血のため、直ちに開腹手術が行われた。

Do xuất huyết trong khoang bụng, phẫu thuật mở bụng đã được tiến hành ngay lập tức.

Từ đại diện: 中性脂肪

Cách đọc từ: ちゅうせいしぼう

Nghĩa từ: Triglycerides (một loại chất béo trong máu)

健康診断の結果、中性脂肪の値が高いと指摘されました。

Kết quả khám sức khỏe cho thấy tôi bị nhắc nhở về chỉ số mỡ trung tính cao.

Từ đại diện: 貯血

Cách đọc từ: ちょけつ

Nghĩa từ: Máu dự trữ, ngân hàng máu dự trữ, việc trữ máu.

大量出血に備え、事前に同型貯血の準備を進めてください。

Hãy chuẩn bị sẵn máu dự trữ cùng nhóm để phòng trường hợp mất máu nhiều.

Từ đại diện: 埋蔵

Cách đọc từ: まいぞう

Nghĩa từ: Chôn giấu

埋蔵金を発見する。

Phát hiện tiền chôn giấu.

Từ đại diện: 水腫

Cách đọc từ: すいしゅ

Nghĩa từ: Phù (sưng do tích tụ dịch lỏng trong các mô cơ thể).

過去に水腫の症状が出たことはありますか?

Trước đây quý vị đã từng có triệu chứng phù chưa ạ?

Từ đại diện: 止血鉗子

Cách đọc từ: しけつかんし

Nghĩa từ: Kẹp cầm máu (medical hemostat/forceps)

外科医は出血を止めるため、素早く止血鉗子を要求した。

Bác sĩ phẫu thuật nhanh chóng yêu cầu kẹp cầm máu để cầm máu.

Từ đại diện: 尿意亢進

Cách đọc từ: にょういこうしん

Nghĩa từ: Tăng cảm giác muốn đi tiểu, tiểu nhiều lần, tiểu không tự chủ (do thuốc)

この利尿剤を服用すると、尿意亢進の副作用が現れることがあります。

Khi dùng thuốc lợi tiểu này, tác dụng phụ tăng cảm giác muốn đi tiểu có thể xuất hiện.

Từ đại diện: 攣縮

Cách đọc từ: れんしゅく

Nghĩa từ: Co thắt, co giật, chuột rút (cơ bắp)

この薬のまれな副作用として、足の筋肉の攣縮が報告されています。

Chuột rút cơ bắp chân đã được báo cáo là một tác dụng phụ hiếm gặp của loại thuốc này.

Từ đại diện: 無月経

Cách đọc từ: むげっけい

Nghĩa từ: Vô kinh, mất kinh nguyệt (không có kinh nguyệt)

特定の抗精神病薬の服用により、無月経となる副作用が報告されています。

Đã có báo cáo về tác dụng phụ vô kinh do sử dụng một số loại thuốc chống loạn thần.

Từ đại diện: 主催

Cách đọc từ: しゅさい

Nghĩa từ: việc đứng ra tổ chức và chịu trách nhiệm chính cho sự kiện

市が国際交流イベントを主催した。

Thành phố đứng ra tổ chức sự kiện giao lưu quốc tế.

Từ đại diện: 類脂

Cách đọc từ: るいし

Nghĩa từ: Lipoid, chất giống lipid (một nhóm các chất béo và chất tương tự chất béo trong cơ thể, thường liên quan đến mỡ máu và các chỉ số xét nghiệm liên quan).

血液検査では、類脂の異常値が動脈硬化のリスクを示すことがあります。

Trong xét nghiệm máu, giá trị bất thường của lipoid có thể chỉ ra nguy cơ xơ vữa động mạch.

Từ đại diện: 稟告

Cách đọc từ: りんこく

Nghĩa từ: Báo cáo tình trạng bệnh, trình bày triệu chứng (từ bệnh nhân)

患者さんの稟告をよく聞いて、診断に役立てます。

Lắng nghe kỹ lời trình bày của bệnh nhân để giúp ích cho việc chẩn đoán.

Từ đại diện: 不整脈

Cách đọc từ: ふせいみゃく

Nghĩa từ: Rối loạn nhịp tim, loạn nhịp tim

血液検査の結果、電解質の異常が不整脈の原因である可能性が指摘されました。

Kết quả xét nghiệm máu chỉ ra khả năng rối loạn điện giải là nguyên nhân gây ra chứng loạn nhịp tim.

Từ đại diện: 副腎

Cách đọc từ: ふくじん

Nghĩa từ: Tuyến thượng thận

血液検査で副腎ホルモンのバランス異常が疑われる場合、精密検査が必要です。

Nếu xét nghiệm máu nghi ngờ có sự mất cân bằng hormone tuyến thượng thận, cần tiến hành kiểm tra chuyên sâu.

Từ đại diện: 内視鏡

Cách đọc từ: ないしきょう

Nghĩa từ: Ống nội soi, thiết bị nội soi (endoscope)

緊急手術では、内視鏡を使って胃からの出血源を特定し、止血を行った。

Trong ca phẫu thuật cấp cứu, bác sĩ đã dùng ống nội soi để xác định nguồn chảy máu từ dạ dày và cầm máu.

Từ đại diện: 中枢

Cách đọc từ: ちゅうすう

Nghĩa từ: Trung tâm, đầu não

国家の中枢神経。

Hệ thần kinh đầu não của quốc gia.

Từ đại diện: 膿瘍

Cách đọc từ: のうよう

Nghĩa từ: Áp xe; Bọc mủ

外傷後に適切な処置を怠ると、膿瘍が発生することがある。

Nếu bỏ qua việc xử lý đúng cách sau chấn thương, áp xe có thể phát sinh.

Từ đại diện: 膨張

Cách đọc từ: ぼうちょう

Nghĩa từ: sự phồng lên, giãn nở hoặc mở rộng nhanh về quy mô

温度が上がると気体は膨張する。

Khi nhiệt độ tăng, chất khí giãn nở.

Từ đại diện: 結紮

Cách đọc từ: けっさつ

Nghĩa từ: Thắt (mạch máu, ống dẫn), buộc, thắt nút (trong phẫu thuật)

大量出血のため、損傷した血管を緊急で結紮する必要がある。

Do mất máu nhiều, cần khẩn cấp thắt (buộc) mạch máu bị tổn thương.

Từ đại diện: 鼻汁

Cách đọc từ: びじゅう

Nghĩa từ: Nước mũi, dịch mũi

鼻汁の色や粘り気はいかがですか?

Màu sắc và độ đặc của dịch mũi thế nào ạ?

Từ đại diện: 落屑

Cách đọc từ: らくせつ

Nghĩa từ: Bong tróc da, tróc vảy da (hiện tượng lớp da chết bong ra, thường là tác dụng phụ của một số loại thuốc hoặc bệnh lý da liễu).

この薬剤の副作用として、重度の皮膚の落屑が報告されています。

Là một tác dụng phụ của loại thuốc này, tình trạng bong tróc da nghiêm trọng đã được báo cáo.

Từ đại diện: 電解質異常

Cách đọc từ: でんかいしついじょう

Nghĩa từ: Rối loạn điện giải (mất cân bằng các chất điện giải như Natri, Kali, Clo trong máu)

嘔吐と下痢が続き、電解質異常で入院することになりました。

Tình trạng nôn mửa và tiêu chảy kéo dài dẫn đến rối loạn điện giải và phải nhập viện.

Từ đại diện: 群れ

Cách đọc từ: むれ

Nghĩa từ: bầy, đàn hoặc nhóm đông các cá thể cùng loại

空に鳥の群れが飛んでいた。

Một đàn chim đang bay trên trời.

Từ đại diện: 頸椎損傷

Cách đọc từ: けいついそんしょう

Nghĩa từ: Chấn thương cột sống cổ, tổn thương đốt sống cổ

交通事故で頸椎損傷の疑いがある患者は、慎重に搬送する必要がある。

Bệnh nhân nghi ngờ chấn thương cột sống cổ do tai nạn giao thông cần được vận chuyển cẩn thận.

Từ đại diện: 頸椎損傷

Cách đọc từ: けいついそんしょう

Nghĩa từ: Chấn thương cột sống cổ, tổn thương đốt sống cổ

交通事故で頸椎損傷の疑いがある患者は、慎重に搬送する必要がある。

Bệnh nhân nghi ngờ chấn thương cột sống cổ do tai nạn giao thông cần được vận chuyển cẩn thận.

Hán Việt: Khách

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ひび

Nghĩa từ: Vết nứt nhỏ, vết rạn (đặc biệt là rạn xương, nứt xương)

彼は事故で腕の骨に罅が入った。

Anh ấy bị rạn xương cánh tay do tai nạn.

Từ đại diện: 徒手整復

Cách đọc từ: としゅせいふく

Nghĩa từ: Nắn chỉnh bằng tay (thường dùng cho xương gãy hoặc trật khớp), nắn xương không phẫu thuật

彼は腕の骨折に対し、麻酔下で徒手整復を受けた。

Anh ấy đã được nắn chỉnh bằng tay dưới gây mê cho vết gãy xương cánh tay.

Từ đại diện: 入院

Cách đọc từ: にゅういん

Nghĩa từ: nhập viện và ở lại bệnh viện để kiểm tra hoặc điều trị

検査のため、来週から三日間入院することになった。

Tôi sẽ nhập viện ba ngày từ tuần sau để kiểm tra.

Từ đại diện: 渡航歴

Cách đọc từ: とこうれき

Nghĩa từ: Lịch sử di chuyển/du lịch ra nước ngoài.

最近、海外渡航歴はありますか?

Gần đây anh/chị có lịch sử đi nước ngoài không?

Từ đại diện: 結核

Cách đọc từ: けっかく

Nghĩa từ: Bệnh lao

結核に感染する。

Bị nhiễm bệnh lao.

Từ đại diện: 脊髄損傷

Cách đọc từ: せきずいそんしょう

Nghĩa từ: Chấn thương tủy sống (tổn thương tủy sống do tai nạn).

交通事故で脊髄損傷を負った患者は、緊急で手術が必要となった。

Bệnh nhân bị chấn thương tủy sống do tai nạn giao thông cần phải phẫu thuật cấp cứu ngay lập tức.

Từ đại diện: 脊髄損傷

Cách đọc từ: せきずいそんしょう

Nghĩa từ: Chấn thương tủy sống (tổn thương tủy sống do tai nạn).

交通事故で脊髄損傷を負った患者は、緊急で手術が必要となった。

Bệnh nhân bị chấn thương tủy sống do tai nạn giao thông cần phải phẫu thuật cấp cứu ngay lập tức.

Từ đại diện: 休薬

Cách đọc từ: きゅうやく

Nghĩa từ: Tạm ngưng dùng thuốc, ngừng sử dụng thuốc theo chỉ định

副作用が強く現れた場合、医師の判断で一時的に休薬することがあります。

Nếu tác dụng phụ xuất hiện mạnh, có thể tạm ngưng dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.

Từ đại diện: 飲酒歴

Cách đọc từ: いんしゅれき

Nghĩa từ: Lịch sử uống rượu, tiền sử uống rượu (thói quen, lượng uống, thời gian)

飲酒歴についてお尋ねします。週にどのくらい飲まれますか。

Tôi xin hỏi về tiền sử uống rượu. Mỗi tuần ông/bà uống khoảng bao nhiêu?

Từ đại diện: 執刀医

Cách đọc từ: しっとうい

Nghĩa từ: Bác sĩ phẫu thuật chính, bác sĩ mổ chính

この複雑な手術の執刀医は、A教授が務めます。

Bác sĩ phẫu thuật chính cho ca mổ phức tạp này sẽ là Giáo sư A.

Từ đại diện: 灌流

Cách đọc từ: かんりゅう

Nghĩa từ: Tưới máu, tưới dịch, truyền dịch vào một cơ quan (để duy trì chức năng, làm sạch, hoặc cung cấp thuốc; trong phẫu thuật cấp cứu có thể liên quan đến hồi sức, bảo vệ cơ quan).

脳外傷後の患者の脳**灌流**圧をモニタリングし、適切な状態を維持することが重要だ。

Điều quan trọng là phải theo dõi và duy trì áp lực **tưới máu** não ở mức thích hợp cho bệnh nhân sau chấn thương sọ não.

Từ đại diện: 反射

Cách đọc từ: はんしゃ

Nghĩa từ: sự phản xạ; ánh sáng hoặc sóng bật lại, hay phản ứng cơ thể xảy ra tức thời

鏡は光を反射して部屋を明るく見せる。

Gương phản xạ ánh sáng làm căn phòng trông sáng hơn.

Từ đại diện: 眩暈症

Cách đọc từ: めまいしょう

Nghĩa từ: Bệnh chóng mặt, hội chứng chóng mặt (chỉ một tình trạng bệnh lý cụ thể).

過去にめまい症と診断されたことはありますか?

Trong quá khứ anh/chị đã từng được chẩn đoán mắc bệnh chóng mặt chưa?

Từ đại diện: 遅発性

Cách đọc từ: ちはつせい

Nghĩa từ: Tính chất khởi phát muộn, xuất hiện chậm (của triệu chứng, tác dụng phụ).

まれに遅発性の重篤な副作用が報告されています。

Hiếm khi, các tác dụng phụ nghiêm trọng khởi phát muộn đã được báo cáo.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...