Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Kanji JLPT N1: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 28/35

Từ đại diện: 糸球体濾過量

Cách đọc từ: しきゅうたいろか りょう

Nghĩa từ: Tốc độ lọc cầu thận (GFR - Glomerular Filtration Rate)

糸球体濾過量の低下は、腎機能の障害を示唆しています。

Sự suy giảm tốc độ lọc cầu thận cho thấy có tổn thương chức năng thận.

Từ đại diện: 増悪

Cách đọc từ: ぞうあく

Nghĩa từ: Trở nặng, nặng hơn, diễn biến xấu đi (của bệnh, triệu chứng)

発熱と咳の症状が増悪し、呼吸困難を訴えています。

Triệu chứng sốt và ho trở nặng, bệnh nhân than phiền khó thở.

Từ đại diện: 鈍痛

Cách đọc từ: どんつう

Nghĩa từ: Đau âm ỉ, đau nặng (dull pain, heavy pain)

腹部に鈍痛がありますか、それとも鋭い痛みですか?

Vùng bụng của bệnh nhân là đau âm ỉ hay đau nhói?

Từ đại diện: 無菌

Cách đọc từ: むきん

Nghĩa từ: Vô trùng, vô khuẩn (không có vi khuẩn).

手術室では、無菌状態を保つことが最も重要です。

Trong phòng mổ, việc duy trì trạng thái vô trùng là quan trọng nhất.

Từ đại diện: 顆粒球

Cách đọc từ: かりゅうきゅう

Nghĩa từ: Bạch cầu hạt (một loại bạch cầu)

血液検査の結果、顆粒球の数値が基準値より低かった。

Kết quả xét nghiệm máu cho thấy chỉ số bạch cầu hạt thấp hơn giá trị tiêu chuẩn.

Từ đại diện: 挫創

Cách đọc từ: ざそう

Nghĩa từ: Vết thương dập nát, vết rách do chấn thương (thường do lực tác động mạnh)

交通事故で患者は広範囲にわたる挫創を負っており、緊急手術が必要だ。

Do tai nạn giao thông, bệnh nhân bị nhiều vết thương dập nát trên diện rộng, cần phẫu thuật cấp cứu.

Từ đại diện: 摘出

Cách đọc từ: てきしゅつ

Nghĩa từ: Cắt bỏ, loại bỏ (mô tổn thương, vật thể lạ, khối u, v.v.)

事故で体内に残ったガラス片を緊急に摘出する必要がある。

Cần phải phẫu thuật cấp cứu để lấy bỏ mảnh kính còn sót lại trong cơ thể do tai nạn.

Từ đại diện: 粘膜障害

Cách đọc từ: ねんまくしょうがい

Nghĩa từ: Tổn thương niêm mạc (ví dụ: niêm mạc miệng, đường tiêu hóa). Thường là tác dụng phụ của hóa trị, xạ trị hoặc một số loại thuốc khác.

この抗がん剤の主な副作用の一つに、口や消化管の粘膜障害があります。

Một trong những tác dụng phụ chính của thuốc chống ung thư này là tổn thương niêm mạc ở miệng và đường tiêu hóa.

Từ đại diện: 肋骨

Cách đọc từ: ろっこつ

Nghĩa từ: Xương sườn

交通事故で肋骨を数本骨折し、緊急手術が必要となった。

Do tai nạn giao thông, tôi đã bị gãy vài xương sườn và cần phẫu thuật cấp cứu.

Từ đại diện: 鎮痛

Cách đọc từ: ちんつう

Nghĩa từ: Giảm đau, trấn thống (Analgesia, pain relief)

事故で負傷した患者に対し、まず鎮痛処置が施された。

Đối với bệnh nhân bị thương do tai nạn, biện pháp giảm đau được thực hiện trước tiên.

Từ đại diện: 黄疸

Cách đọc từ: おうだん

Nghĩa từ: Bệnh vàng da, tình trạng da và mắt bị vàng do tăng bilirubin trong máu.

血液検査でビリルビン値が高く、黄疸の兆候が見られます。

Giá trị bilirubin cao trong xét nghiệm máu cho thấy dấu hiệu vàng da.

Từ đại diện: 統治

Cách đọc từ: とうち

Nghĩa từ: Thống trị, cai trị

国を統治する。

Cai trị đất nước.

Từ đại diện: 抜け毛

Cách đọc từ: ぬけげ

Nghĩa từ: Rụng tóc (thường do tác dụng phụ của thuốc hoặc bệnh lý)

この薬の副作用として、一時的に抜け毛が増えることがあります。

Là một tác dụng phụ của loại thuốc này, tình trạng rụng tóc có thể tạm thời gia tăng.

Từ đại diện: 慎む

Cách đọc từ: つつしむ

Nghĩa từ: giữ mình cẩn thận và tự kiềm chế để tránh sai lầm; hạn chế hoặc kiêng một hành vi

公の場では軽率な発言を慎むべきだ。

Ở nơi công cộng nên kiềm chế những phát ngôn thiếu suy nghĩ.

Từ đại diện: 羸痩

Cách đọc từ: るいそう

Nghĩa từ: Gầy mòn, suy kiệt (do bệnh tật)

患者は最近、目に見える羸痩を呈しており、緊急の栄養介入が必要です。

Bệnh nhân gần đây có biểu hiện gầy mòn rõ rệt và cần can thiệp dinh dưỡng khẩn cấp.

Từ đại diện: 羸痩

Cách đọc từ: るいそう

Nghĩa từ: Gầy mòn, suy kiệt (do bệnh tật)

患者は最近、目に見える羸痩を呈しており、緊急の栄養介入が必要です。

Bệnh nhân gần đây có biểu hiện gầy mòn rõ rệt và cần can thiệp dinh dưỡng khẩn cấp.

Từ đại diện: 免疫不全

Cách đọc từ: めんえきふぜん

Nghĩa từ: Suy giảm miễn dịch, thiếu hụt miễn dịch.

彼の繰り返し感染する症状は、免疫不全が原因である可能性が高いです。

Các triệu chứng nhiễm trùng tái phát của anh ấy rất có thể do suy giảm miễn dịch.

Từ đại diện: 臓器損傷

Cách đọc từ: ぞうきそんしょう

Nghĩa từ: Tổn thương nội tạng, hư hại cơ quan nội tạng.

交通事故で、患者は複数の臓器損傷を負っていた。

Do tai nạn giao thông, bệnh nhân bị tổn thương nhiều cơ quan nội tạng.

Từ đại diện: 挿管

Cách đọc từ: そうかん

Nghĩa từ: Đặt ống nội khí quản; đặt nội khí quản

重度の頭部外傷患者は、呼吸管理のため緊急挿管された。

Bệnh nhân chấn thương sọ não nặng đã được đặt ống nội khí quản khẩn cấp để kiểm soát hô hấp.

Từ đại diện: 秩序

Cách đọc từ: ちつじょ

Nghĩa từ: trật tự; trạng thái mọi người và sự vật được sắp xếp theo quy tắc

混乱した会場にようやく秩序が戻った。

Cuối cùng trật tự đã trở lại hội trường hỗn loạn.

Từ đại diện: 乳酸

Cách đọc từ: にゅうさん

Nghĩa từ: Axit lactic

激しい運動後は、筋肉に乳酸が蓄積されます。

Sau khi vận động cường độ cao, axit lactic tích tụ trong cơ bắp.

Từ đại diện: 血中濃度

Cách đọc từ: けっちゅうのうど

Nghĩa từ: Nồng độ trong máu

この薬剤は、血中濃度を一定に保つ必要があります。

Thuốc này cần duy trì nồng độ trong máu ở mức ổn định.

Từ đại diện: 掻痒

Cách đọc từ: そうよう

Nghĩa từ: Ngứa, cảm giác ngứa ngáy

この薬の副作用として、全身に掻痒感が出ることがあります。

Là tác dụng phụ của thuốc này, có thể xuất hiện cảm giác ngứa ngáy toàn thân.

Từ đại diện: 遊離

Cách đọc từ: ゆうり

Nghĩa từ: Tự do, không liên kết (thường dùng trong hóa học, sinh học để chỉ trạng thái các chất không bị ràng buộc hoặc tách rời).

血液検査では、遊離ビリルビンの値も確認されます。

Trong xét nghiệm máu, giá trị bilirubin tự do cũng được kiểm tra.

Từ đại diện: 吐血

Cách đọc từ: とけつ

Nghĩa từ: Nôn ra máu

最近、吐血や下血の症状はありましたか?

Gần đây, anh/chị có triệu chứng nôn ra máu hay đi ngoài ra máu không?

Từ đại diện: 乏血

Cách đọc từ: ぼうけつ

Nghĩa từ: Tình trạng thiếu máu cục bộ, thiếu hụt máu (dùng trong y học để chỉ sự giảm lưu lượng máu đến một cơ quan/vùng hoặc thiếu hụt máu tổng thể).

検査の結果、患者は軽度の乏血状態にあることが判明した。

Kết quả xét nghiệm cho thấy bệnh nhân đang trong tình trạng thiếu máu nhẹ.

Từ đại diện: 昏睡

Cách đọc từ: こんすい

Nghĩa từ: Hôn mê, bất tỉnh (tình trạng mất ý thức sâu)

過量投与により、意識障害や昏睡状態に陥るリスクがあります。

Do dùng quá liều, có nguy cơ rơi vào tình trạng rối loạn ý thức hoặc hôn mê.

Từ đại diện: 感染

Cách đọc từ: かんせん

Nghĩa từ: Lây nhiễm, nhiễm bệnh

彼はウイルスに感染し、高い熱が数日続いた。

Anh ấy nhiễm vi-rút và bị sốt cao trong vài ngày.

Từ đại diện: 呂律が回らない

Cách đọc từ: ろれつがまわらない

Nghĩa từ: Nói lắp bắp, nói líu lưỡi, nói không rõ ràng (do tác dụng phụ của thuốc, mệt mỏi, say rượu...)

この薬の副作用で、時々ろれつが回らなくなることがあります。

Tác dụng phụ của thuốc này đôi khi khiến bạn nói líu lưỡi.

Từ đại diện: 規律

Cách đọc từ: きりつ

Nghĩa từ: kỷ luật, trật tự và những quy tắc thành viên phải tuân thủ

彼は毎日同じ時間に起きる規律正しい生活をしている。

Anh ấy sống có kỷ luật và thức dậy vào cùng một giờ mỗi ngày.

Từ đại diện: 蕁麻疹

Cách đọc từ: じんましん

Nghĩa từ: Mề đay, phát ban (dạng mẩn ngứa, sưng đỏ)

この薬を服用後、全身に蕁麻疹が出た場合は、アレルギー反応の可能性があります。

Sau khi dùng thuốc này, nếu bạn bị nổi mề đay toàn thân, đó có thể là phản ứng dị ứng.

Từ đại diện: 誘発

Cách đọc từ: ゆうはつ

Nghĩa từ: Gây ra, kích hoạt, dẫn đến (thường là điều không mong muốn như bệnh tật, tác dụng phụ).

この薬剤は、アレルギー反応を誘発する可能性があります。

Thuốc này có khả năng gây ra phản ứng dị ứng.

Từ đại diện: 悪玉コレステロール

Cách đọc từ: あくだまコレステロール

Nghĩa từ: Cholesterol xấu (LDL-cholesterol, loại cholesterol có hại, tăng nguy cơ xơ vữa động mạch)

先生は、悪玉コレステロールの数値が高いことを指摘し、食事改善を勧めました。

Bác sĩ đã chỉ ra rằng chỉ số cholesterol xấu của tôi cao và khuyên tôi thay đổi chế độ ăn uống.

Từ đại diện: 癲癇

Cách đọc từ: てんかん

Nghĩa từ: Bệnh động kinh, co giật

これまでに癲癇の発作を起こしたことはありますか。

Trước đây ông/bà đã từng bị co giật/động kinh bao giờ chưa?

Từ đại diện: 癲癇

Cách đọc từ: てんかん

Nghĩa từ: Bệnh động kinh, co giật

これまでに癲癇の発作を起こしたことはありますか。

Trước đây ông/bà đã từng bị co giật/động kinh bao giờ chưa?

Từ đại diện: 膿む

Cách đọc từ: うむ

Nghĩa từ: Mưng mủ, có mủ, làm mủ

傷口が膿んで熱を持っていますか?

Vết thương có bị mưng mủ và nóng không?

Từ đại diện: 搬送

Cách đọc từ: はんそう

Nghĩa từ: Vận chuyển, đưa (bệnh nhân, hàng hóa)

事故現場から重傷患者が病院に緊急搬送された。

Bệnh nhân bị thương nặng đã được khẩn cấp vận chuyển từ hiện trường tai nạn đến bệnh viện.

Từ đại diện: 酵素

Cách đọc từ: こうそ

Nghĩa từ: Enzyme (chất xúc tác sinh học)

血液中の特定の酵素レベルは、臓器の損傷を示す指標となります。

Mức độ enzyme cụ thể trong máu là một chỉ số cho thấy tổn thương nội tạng.

Từ đại diện: 脳震盪

Cách đọc từ: のうしんとう

Nghĩa từ: Chấn động não, chấn động sọ não (thường do va đập mạnh gây ra)

交通事故の患者は、脳震盪の疑いがあるため、直ちに検査が必要です。

Bệnh nhân tai nạn giao thông có nghi ngờ bị chấn động não, cần phải kiểm tra ngay lập tức.

Từ đại diện: 血栓

Cách đọc từ: けっせん

Nghĩa từ: Cục máu đông (huyết khối)

事故の衝撃で、患者の脚に深い血栓ができていました。

Do chấn động của tai nạn, chân bệnh nhân đã hình thành cục máu đông sâu.

Từ đại diện: 閾値

Cách đọc từ: いきち

Nghĩa từ: Giá trị ngưỡng

この検査項目は閾値を超えると陽性と判断されます。

Mục xét nghiệm này được coi là dương tính nếu vượt quá giá trị ngưỡng.

穿

Từ đại diện: 穿刺

Cách đọc từ: せんし

Nghĩa từ: Chọc dò, chọc thủng (bằng kim) để lấy mẫu bệnh phẩm hoặc dẫn lưu dịch.

緊張性気胸の患者に対し、緊急で胸腔穿刺が行われた。

Đối với bệnh nhân tràn khí màng phổi áp lực, chọc dò màng phổi cấp cứu đã được thực hiện khẩn cấp.

Từ đại diện: 転帰

Cách đọc từ: てんき

Nghĩa từ: Diễn biến bệnh, kết cục bệnh (tình trạng sau điều trị hoặc diễn tiến tự nhiên của bệnh).

今回の血液検査の結果は、患者の**転帰**に良い影響を与えるでしょう。

Kết quả xét nghiệm máu lần này có lẽ sẽ có ảnh hưởng tốt đến **diễn biến bệnh** của bệnh nhân.

Từ đại diện: 脂質

Cách đọc từ: ししつ

Nghĩa từ: Lipid, chất béo (trong cơ thể hoặc thực phẩm)

血液検査で脂質の数値が高いと、動脈硬化のリスクが高まります。

Nếu chỉ số lipid trong xét nghiệm máu cao, nguy cơ xơ vữa động mạch sẽ tăng lên.

Từ đại diện: 吻合

Cách đọc từ: ふんごう

Nghĩa từ: Sự nối thông; phẫu thuật nối (hai đầu mạch máu, ruột...). Đây là thuật ngữ chuyên ngành chỉ việc nối hai cấu trúc dạng ống lại với nhau (ví dụ: mạch máu, ruột, dây thần kinh) trong phẫu thuật.

破裂した血管を緊急で吻合する手術が行われた。

Ca phẫu thuật nối khẩn cấp mạch máu bị vỡ đã được tiến hành.

Từ đại diện: 副木

Cách đọc từ: ふくぼく

Nghĩa từ: Nẹp, thanh nẹp. Dụng cụ y tế dùng để cố định tạm thời chi bị gãy xương hoặc trật khớp, ngăn ngừa tổn thương thêm.

骨折した腕に副木を当てて、病院まで搬送された。

Cánh tay bị gãy đã được nẹp cố định và chuyển đến bệnh viện.

Từ đại diện: 過血糖

Cách đọc từ: かけっとう

Nghĩa từ: Tăng đường huyết, đường huyết cao (Hyperglycemia)

血液検査の結果、過血糖の状態が続いています。

Kết quả xét nghiệm máu cho thấy tình trạng tăng đường huyết vẫn tiếp diễn.

Từ đại diện: 多飲

Cách đọc từ: たいん

Nghĩa từ: Uống nhiều (tình trạng khát nước và uống quá nhiều một cách bất thường, một triệu chứng y tế)

最近、多飲の症状が続いていませんか?

Gần đây, tình trạng uống nhiều nước có tiếp diễn không?

Hán Việt: Độc

Từ đại diện:

Cách đọc từ: どく

Nghĩa từ: độc; chất độc; điều có hại

このきのこには毒がある。

Loại nấm này có độc.

Từ đại diện: 瘀血

Cách đọc từ: おけつ

Nghĩa từ: Ứ huyết, huyết ứ, tình trạng máu lưu thông kém, máu đọng lại.

検査結果から、患者さんにお血の傾向が見られます。

Từ kết quả xét nghiệm, có thể thấy bệnh nhân có xu hướng bị ứ huyết.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...