Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Kanji JLPT N1: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 26/35

Từ đại diện: 切磋琢磨する

Cách đọc từ: せっさたくまする

Nghĩa từ: Cùng nhau học hỏi, rèn giũa, cạnh tranh lành mạnh để cùng tiến bộ.

優秀な同僚たちと切磋琢磨し、自身のスキルを向上させたいです。

Tôi muốn cùng học hỏi và rèn luyện với những đồng nghiệp xuất sắc để nâng cao kỹ năng của bản thân.

Từ đại diện: 連邦

Cách đọc từ: れんぽう

Nghĩa từ: Liên bang (chính thể gồm nhiều bang/tiểu bang/quốc gia liên kết với nhau nhưng vẫn giữ quyền tự trị ở mức độ nhất định).

ドイツ連邦共和国はEUの主要メンバーである。

Cộng hòa Liên bang Đức là một thành viên chủ chốt của EU.

Từ đại diện: 信憑性

Cách đọc từ: しんぴょうせい

Nghĩa từ: Tính xác thực, độ tin cậy, sự đáng tin

そのニュース記事の信憑性については疑問の声が上がっている。

Có nhiều ý kiến nghi ngờ về tính xác thực của bài báo đó.

Từ đại diện: 民衆

Cách đọc từ: みんしゅう

Nghĩa từ: Dân chúng, quần chúng nhân dân

その新しい政策は民衆の強い反対に遭い、撤回された。

Chính sách mới đó đã vấp phải sự phản đối mạnh mẽ của dân chúng và đã bị rút lại.

Từ đại diện: 定義

Cách đọc từ: ていぎ

Nghĩa từ: Định nghĩa

言葉の定義。

Định nghĩa của từ vựng.

Từ đại diện: 勤勉

Cách đọc từ: きんべん

Nghĩa từ: chăm chỉ, siêng năng; nghiêm túc nỗ lực trong học tập hoặc công việc

彼女は勤勉で、毎日欠かさず勉強している。

Cô ấy chăm chỉ và ngày nào cũng học không bỏ buổi.

Từ đại diện: 通勤地獄

Cách đọc từ: つうきんじごく

Nghĩa từ: Cảnh đi làm vất vả như địa ngục, 'địa ngục' giờ cao điểm

東京の通勤地獄は体験しないと分からない厳しさがある。

Cảnh đi làm địa ngục ở Tokyo có một sự khắc nghiệt mà nếu không trải nghiệm sẽ không thể hiểu được.

Từ đại diện: 親密

Cách đọc từ: しんみつ

Nghĩa từ: Thân thiết, gần gũi, mật thiết (về mối quan hệ).

彼らは親密な関係にあると噂されている。

Có tin đồn rằng họ đang có một mối quan hệ thân mật.

Từ đại diện: 左右

Cách đọc từ: さゆう

Nghĩa từ: trái và phải; chi phối, gây ảnh hưởng tới kết quả hoặc quyết định

入口の左右に案内板が設置されている。

Bảng hướng dẫn được đặt ở hai bên trái phải của lối vào.

Từ đại diện: 左右

Cách đọc từ: さゆう

Nghĩa từ: trái và phải; chi phối, gây ảnh hưởng tới kết quả hoặc quyết định

入口の左右に案内板が設置されている。

Bảng hướng dẫn được đặt ở hai bên trái phải của lối vào.

Từ đại diện: 心の綻び

Cách đọc từ: こころのほころび

Nghĩa từ: Vết nứt trong tâm hồn, sự rạn nứt trong lòng, sự suy sụp tinh thần (do đau khổ, buồn phiền, áp lực kéo dài).

失恋の痛みで、彼女の心には大きな綻びが生じてしまった。

Vì nỗi đau thất tình, một vết nứt lớn đã hình thành trong lòng cô ấy.

Từ đại diện: 懸賞

Cách đọc từ: けんしょう

Nghĩa từ: Giải thưởng, tiền thưởng

懸賞に応募する。

Ứng tuyển nhận giải thưởng.

Từ đại diện: 急速

Cách đọc từ: きゅうそく

Nghĩa từ: nhanh chóng; với tốc độ cao

通信技術は急速に進歩している。

Công nghệ truyền thông đang tiến bộ nhanh chóng.

Từ đại diện: 若干

Cách đọc từ: じゃっかん

Nghĩa từ: một chút, một số lượng nhỏ; hơi, phần nào

予定より若干遅れて到着した。

Tôi đến muộn hơn dự kiến một chút.

Từ đại diện: 老若男女

Cách đọc từ: ろうにゃくなんにょ

Nghĩa từ: Người già trẻ lớn bé; nam nữ già trẻ; mọi lứa tuổi và giới tính

ラッシュ時の電車内は、老若男女問わず多くの人でごった返している。

Trong tàu điện vào giờ cao điểm, rất nhiều người đủ mọi lứa tuổi và giới tính chen chúc nhau.

Từ đại diện: 老若男女

Cách đọc từ: ろうにゃくなんにょ

Nghĩa từ: Người già trẻ lớn bé; nam nữ già trẻ; mọi lứa tuổi và giới tính

ラッシュ時の電車内は、老若男女問わず多くの人でごった返している。

Trong tàu điện vào giờ cao điểm, rất nhiều người đủ mọi lứa tuổi và giới tính chen chúc nhau.

Từ đại diện: 自我

Cách đọc từ: じが

Nghĩa từ: Bản ngã, cái tôi

自我に目覚める。

Thức tỉnh bản ngã.

Từ đại diện: 逡巡

Cách đọc từ: しゅんじゅん

Nghĩa từ: Sự do dự, chần chừ, lưỡng lự (trong việc đưa ra quyết định hoặc hành động).

彼は告白するべきか、逡巡しているようだった。

Anh ấy có vẻ đang do dự không biết có nên tỏ tình hay không.

Từ đại diện: 喪失感

Cách đọc từ: そうしつかん

Nghĩa từ: Cảm giác mất mát, hụt hẫng (sau khi chia tay, mất đi người thân, hoặc điều gì đó quan trọng).

彼との別れで、彼女は深い喪失感に襲われた。

Sau khi chia tay với anh ấy, cô ấy bị một cảm giác mất mát sâu sắc xâm chiếm.

Từ đại diện: 捕獲

Cách đọc từ: ほかく

Nghĩa từ: Bắt giữ (động vật)

野生動物を捕獲する。

Bắt giữ động vật hoang dã.

Từ đại diện: 当選

Cách đọc từ: とうせん

Nghĩa từ: trúng cử hoặc trúng thưởng

彼は市議会議員に初当選した。

Anh ấy lần đầu trúng cử nghị viên thành phố.

Từ đại diện: おしどり夫婦

Cách đọc từ: おしどりふうふ

Nghĩa từ: Cặp vợ chồng hạnh phúc, vợ chồng như chim uyên ương (luôn quấn quýt bên nhau)

彼らはおしどり夫婦として有名で、いつも一緒にいる。

Họ nổi tiếng là cặp vợ chồng uyên ương, luôn ở bên nhau.

Từ đại diện: おしどり夫婦

Cách đọc từ: おしどりふうふ

Nghĩa từ: Cặp vợ chồng hạnh phúc, vợ chồng như chim uyên ương (luôn quấn quýt bên nhau)

彼らはおしどり夫婦として有名で、いつも一緒にいる。

Họ nổi tiếng là cặp vợ chồng uyên ương, luôn ở bên nhau.

Từ đại diện: 捌く

Cách đọc từ: さばく

Nghĩa từ: Xử lý, giải quyết (vấn đề, đám đông một cách khéo léo); Điều phối (người, hàng hóa)

駅員はラッシュ時の乗客を巧みに捌き、スムーズな乗り降りを促した。

Nhân viên nhà ga khéo léo điều phối hành khách trong giờ cao điểm, thúc đẩy việc lên xuống tàu diễn ra suôn sẻ.

Từ đại diện: 再編

Cách đọc từ: さいへん

Nghĩa từ: Tái tổ chức, sắp xếp lại, cơ cấu lại

政府は老朽化したインフラの再編計画を発表した。

Chính phủ đã công bố kế hoạch tái cơ cấu cơ sở hạ tầng đã xuống cấp.

Từ đại diện: 溺愛

Cách đọc từ: できあい

Nghĩa từ: Yêu thương mù quáng, chiều chuộng quá mức (đến mức có thể gây hại hoặc không lành mạnh).

彼は彼女を溺愛しすぎて、彼女のわがままを全て許してしまう。

Anh ấy yêu cô ấy đến mức mù quáng, cho phép cô ấy mọi sự ích kỷ.

Từ đại diện: 査察

Cách đọc từ: ささつ

Nghĩa từ: Sự thanh tra, kiểm tra kỹ lưỡng, điều tra (đặc biệt trong các lĩnh vực chính trị, quốc tế, công nghiệp).

国際機関が核施設の査察を行った。

Tổ chức quốc tế đã tiến hành thanh tra cơ sở hạt nhân.

Từ đại diện: 仄めかす

Cách đọc từ: ほのめかす

Nghĩa từ: Gợi ý, ám chỉ, nói bóng gió, đánh tiếng

彼女は結婚したいと何度もほのめかしている。

Cô ấy đã nhiều lần ám chỉ rằng muốn kết hôn.

Từ đại diện: 丁重

Cách đọc từ: ていちょう

Nghĩa từ: Cẩn thận, chu đáo, hết sức lịch sự, trang trọng (đặc biệt khi đối đãi, xử lý)

貴賓の方々には、丁重なおもてなしを心がけております。

Chúng tôi luôn tâm niệm việc chu đáo tiếp đón các vị khách quý.

Từ đại diện: 貴賓

Cách đọc từ: きひん

Nghĩa từ: Khách quý, khách VIP

本日は、海外からの貴賓をお迎えいたします。

Hôm nay, chúng tôi sẽ đón tiếp các khách quý từ nước ngoài.

Từ đại diện: 専属

Cách đọc từ: せんぞく

Nghĩa từ: Độc quyền, chuyên biệt, chuyên trách (thường dùng với staff, service dành riêng cho một đối tượng).

こちらのフロアでは、お客様に専属のコンシェルジュが付きます。

Tại tầng này, quý khách sẽ có một nhân viên hướng dẫn (concierge) chuyên trách.

Từ đại diện: 歓待

Cách đọc từ: かんたい

Nghĩa từ: Sự tiếp đãi nồng hậu, chiêu đãi trọng thị; lòng hiếu khách.

当ホテルは、お客様を最高の歓待でお迎えいたします。

Khách sạn chúng tôi sẽ đón tiếp quý khách bằng sự chiêu đãi nồng hậu nhất.

Từ đại diện: 尊客

Cách đọc từ: そんきゃく

Nghĩa từ: Vị khách quý, khách hàng được kính trọng (thường dùng trong ngành dịch vụ cao cấp).

当ホテルでは、尊客の皆様には最上級のおもてなしを提供しております。

Tại khách sạn chúng tôi, chúng tôi cung cấp dịch vụ hiếu khách cao cấp nhất cho tất cả các vị khách quý.

Từ đại diện: 忖度

Cách đọc từ: そんたく

Nghĩa từ: Sự thấu hiểu, suy đoán và phán đoán ý nghĩ, cảm xúc, hoặc nhu cầu của người khác (đặc biệt là người có địa vị cao hơn) mà không cần họ nói ra.

尊客への最高のおもてなしには、細やかな忖度が不可欠です。

Để có dịch vụ hiếu khách tốt nhất cho khách quý, sự thấu hiểu tinh tế là điều không thể thiếu.

Từ đại diện: 陳謝

Cách đọc từ: ちんしゃ

Nghĩa từ: Lời xin lỗi chân thành, sự bày tỏ lòng hối lỗi một cách trang trọng. (Formal apology, solemn expression of regret.)

お客様からのご苦情に対し、深く陳謝いたしました。

Chúng tôi đã chân thành xin lỗi về khiếu nại của khách hàng.

Từ đại diện: 拝謁

Cách đọc từ: はいえつ

Nghĩa từ: Việc diện kiến, gặp gỡ (người có địa vị rất cao, cấp trên, hoàng gia); Buổi yết kiến.

大統領は到着後すぐに、国王への拝謁に向かわれました。

Tổng thống sau khi đến nơi đã lập tức đi yết kiến Nhà Vua.

Từ đại diện: 格式

Cách đọc từ: かくしき

Nghĩa từ: Phẩm cách, đẳng cấp, nghi thức trang trọng; quy cách, tiêu chuẩn cao cấp.

このホテルは長年の歴史を持ち、格式の高いサービスでお客様をお迎えしております。

Khách sạn này có lịch sử lâu đời và luôn tiếp đón quý khách bằng dịch vụ đẳng cấp cao.

Từ đại diện: 切戻し

Cách đọc từ: きりもどし

Nghĩa từ: Khôi phục về trạng thái trước đó, quay lại phiên bản trước (rollback, revert).

新しいバージョンに問題が見つかったため、緊急で旧バージョンへ切戻しを行いました。

Vì phát hiện vấn đề ở phiên bản mới, chúng tôi đã khẩn cấp khôi phục về phiên bản cũ.

Từ đại diện: 奉迎

Cách đọc từ: ほうげい

Nghĩa từ: Đón tiếp long trọng, nghênh đón (khách quý, VIP, người có địa vị cao).

本日はVIPのお客様を奉迎するため、スタッフ一同、万全の準備を整えております。

Hôm nay, toàn thể nhân viên đang chuẩn bị kỹ lưỡng để nghênh đón trọng thể vị khách VIP.

Từ đại diện: 奉迎

Cách đọc từ: ほうげい

Nghĩa từ: Đón tiếp long trọng, nghênh đón (khách quý, VIP, người có địa vị cao).

本日はVIPのお客様を奉迎するため、スタッフ一同、万全の準備を整えております。

Hôm nay, toàn thể nhân viên đang chuẩn bị kỹ lưỡng để nghênh đón trọng thể vị khách VIP.

Từ đại diện: 歩廊

Cách đọc từ: ほろう

Nghĩa từ: Hành lang có mái che, hành lang ngoài trời, lối đi có mái che (thường trong kiến trúc lớn, khách sạn, resort).

VIPのお客様は、美しい歩廊を通って専用ラウンジへご案内いたします。

Chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách VIP đi qua hành lang có mái che tuyệt đẹp đến phòng chờ riêng.

Từ đại diện: 上顧客

Cách đọc từ: じょうこきゃく

Nghĩa từ: Khách hàng thân thiết, khách hàng cao cấp, khách VIP.

上顧客の方々には、限定のサービスと特典がございます。

Với những khách hàng cao cấp, chúng tôi có các dịch vụ và ưu đãi giới hạn.

Từ đại diện: 副木

Cách đọc từ: ふくぼく

Nghĩa từ: Nẹp, thanh nẹp. Dụng cụ y tế dùng để cố định tạm thời chi bị gãy xương hoặc trật khớp, ngăn ngừa tổn thương thêm.

骨折した腕に副木を当てて、病院まで搬送された。

Cánh tay bị gãy đã được nẹp cố định và chuyển đến bệnh viện.

Từ đại diện: 跪く

Cách đọc từ: ひざまずく

Nghĩa từ: Quỳ gối (thể hiện sự tôn kính tột bậc, phục tùng hoặc trong nghi thức trang trọng).

彼はVIPのお客様をお迎えする際、深くひざまずいてお辞儀をした。

Khi đón khách VIP, anh ấy đã quỳ gối cúi chào thật sâu.

Từ đại diện: 規約

Cách đọc từ: きやく

Nghĩa từ: Quy ước

利用規約を読む。

Đọc quy ước sử dụng.

Từ đại diện: 恭しい

Cách đọc từ: うやうやしい

Nghĩa từ: Kính cẩn, cung kính, lễ phép một cách trang trọng.

従業員はVIPのお客様を恭しい態度でお出迎えした。

Nhân viên đã đón tiếp khách VIP với thái độ cung kính.

Từ đại diện: 控える

Cách đọc từ: ひかえる

Nghĩa từ: hạn chế, kiêng hoặc tạm ngừng; chờ sẵn ở gần; sắp diễn ra hoặc nằm ngay phía trước

健康のため、塩分と脂肪の多い食事を控えている。

Vì sức khỏe, tôi hạn chế đồ ăn có nhiều muối và chất béo.

Từ đại diện: 相関図

Cách đọc từ: そうかんず

Nghĩa từ: Sơ đồ tương quan, biểu đồ mối quan hệ

システム設計書には、各モジュール間の相関図を必ず含める必要があります。

Trong tài liệu thiết kế hệ thống, cần phải bao gồm sơ đồ tương quan giữa các module.

Từ đại diện: 携える

Cách đọc từ: たずさえる

Nghĩa từ: mang theo; dẫn theo; cùng nắm tay hoặc hợp tác

登山者は十分な食料と防寒具を携えて山に入った。

Người leo núi mang theo đủ lương thực và đồ chống rét khi vào núi.

Từ đại diện: 移管

Cách đọc từ: いかん

Nghĩa từ: Việc chuyển giao quyền quản lý, quyền sở hữu, hoặc trách nhiệm (thường là một cách chính thức, có văn bản).

新規開発プロジェクトの完了後、システムの運用責任は顧客のIT部門へ移管されます。

Sau khi hoàn thành dự án phát triển mới, trách nhiệm vận hành hệ thống sẽ được chuyển giao cho phòng IT của khách hàng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...