Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Kanji JLPT N1: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 25/35

Từ đại diện: 近々

Cách đọc từ: ちかぢか

Nghĩa từ: trong thời gian rất gần; chẳng bao lâu nữa

近々、新しい店舗が駅前に開店する。

Sắp tới một cửa hàng mới sẽ khai trương trước ga.

Từ đại diện: 六差路

Cách đọc từ: ろくさろ

Nghĩa từ: Ngã sáu, giao lộ sáu nhánh.

この先にある六差路を右折してください。

Xin hãy rẽ phải ở ngã sáu phía trước.

Từ đại diện: 雇う

Cách đọc từ: やとう

Nghĩa từ: thuê người làm việc hoặc trả tiền để sử dụng dịch vụ chuyên môn

会社は経験のある技術者を新たに雇った。

Công ty mới tuyển một kỹ sư có kinh nghiệm.

Từ đại diện: 浪漫

Cách đọc từ: ろまん

Nghĩa từ: Sự lãng mạn, chất lãng mạn. Thường dùng để chỉ những cảm xúc, hành động bay bổng, đẹp đẽ trong tình yêu hoặc cuộc sống.

彼との出会いは、まるで映画のような浪漫を感じた。

Cuộc gặp gỡ với anh ấy khiến tôi cảm thấy như một câu chuyện lãng mạn trong phim.

Từ đại diện: 浪漫

Cách đọc từ: ろまん

Nghĩa từ: Sự lãng mạn, chất lãng mạn. Thường dùng để chỉ những cảm xúc, hành động bay bổng, đẹp đẽ trong tình yêu hoặc cuộc sống.

彼との出会いは、まるで映画のような浪漫を感じた。

Cuộc gặp gỡ với anh ấy khiến tôi cảm thấy như một câu chuyện lãng mạn trong phim.

Từ đại diện: 憚る

Cách đọc từ: はばかる

Nghĩa từ: Ngại ngùng, e dè, ngần ngại, chần chừ (không dám làm/nói điều gì vì sợ làm phiền, sợ bị chỉ trích, sợ ảnh hưởng đến người khác).

彼女は周囲の目を憚って、なかなか自分の気持ちを打ち明けられなかった。

Cô ấy e ngại ánh mắt của mọi người xung quanh nên mãi không thể thổ lộ tình cảm của mình.

Từ đại diện: 有益

Cách đọc từ: ゆうえき

Nghĩa từ: Có ích, có lợi, hữu ích.

この研修は、キャリアアップに非常に有益なものでした。

Khóa đào tạo này rất hữu ích cho việc thăng tiến sự nghiệp.

Từ đại diện: 八方塞がり

Cách đọc từ: はっぽうさがり

Nghĩa từ: Bế tắc, bị chặn mọi lối, tiến thoái lưỡng nan. (nghĩa đen: bị chặn tám hướng)

ラッシュ時の満員電車では、身動きが取れず八方塞がりのような気分になる。

Trong chuyến tàu điện đông đúc giờ cao điểm, tôi cảm thấy như bị bế tắc, không thể cử động.

Từ đại diện: 生き甲斐

Cách đọc từ: いきがい

Nghĩa từ: Lẽ sống, ý nghĩa cuộc đời, niềm vui sống (điều khiến cuộc sống trở nên đáng giá).

彼にとって、彼女の笑顔こそが生き甲斐だった。

Đối với anh ấy, nụ cười của cô ấy chính là lẽ sống.

Từ đại diện: 生き甲斐

Cách đọc từ: いきがい

Nghĩa từ: Lẽ sống, ý nghĩa cuộc đời, niềm vui sống (điều khiến cuộc sống trở nên đáng giá).

彼にとって、彼女の笑顔こそが生き甲斐だった。

Đối với anh ấy, nụ cười của cô ấy chính là lẽ sống.

Từ đại diện: 魅了する

Cách đọc từ: みりょうする

Nghĩa từ: Mê hoặc; quyến rũ; làm say đắm; thu hút

彼女の美しさと優しさに、彼は完全に魅了された。

Anh ấy hoàn toàn bị mê hoặc bởi vẻ đẹp và sự dịu dàng của cô ấy.

Từ đại diện: 総裁

Cách đọc từ: そうさい

Nghĩa từ: Chủ tịch, thống đốc (ngân hàng), tổng giám đốc, người đứng đầu một tổ chức lớn.

日本銀行の総裁が、今後の金融政策について記者会見を開いた。

Thống đốc Ngân hàng Nhật Bản đã tổ chức họp báo về chính sách tiền tệ sắp tới.

Từ đại diện: 蘇生

Cách đọc từ: そせい

Nghĩa từ: Hồi sinh, làm sống lại, phục hồi từ trạng thái suy yếu hoặc bất tỉnh.

政府は、経済の蘇生に向けた新たな政策を発表した。

Chính phủ đã công bố các chính sách mới nhằm phục hồi nền kinh tế.

Từ đại diện: 被疑者

Cách đọc từ: ひぎしゃ

Nghĩa từ: Nghi phạm, người bị nghi ngờ (phạm tội).

警察は、強盗事件の被疑者を特定し、行方を追っている。

Cảnh sát đã xác định được nghi phạm của vụ cướp và đang truy tìm.

Từ đại diện: 残件

Cách đọc từ: ざんけん

Nghĩa từ: Các hạng mục còn tồn đọng, các vấn đề còn dang dở, các việc chưa hoàn thành

引き継ぎの際には、未解決の残件リストを共有することが重要です。

Khi bàn giao, điều quan trọng là phải chia sẻ danh sách các hạng mục tồn đọng chưa giải quyết.

Từ đại diện: 胸騒ぎ

Cách đọc từ: むなさわぎ

Nghĩa từ: Cảm giác bồn chồn, lo lắng, bất an trong lòng; linh cảm xấu.

夜中に突然、彼の身に何かあったのではないかと胸騒ぎがした。

Nửa đêm đột nhiên tôi có linh cảm xấu rằng có chuyện gì đó đã xảy ra với anh ấy.

Từ đại diện: 殺伐

Cách đọc từ: さつばつ

Nghĩa từ: Khắc nghiệt, tàn khốc, hung hãn, u ám (môi trường, không khí, tính cách).

ラッシュアワーの満員電車では、皆がイライラしており、殺伐とした空気が漂っている。

Trên chuyến tàu đông người giờ cao điểm, mọi người đều cáu kỉnh, một bầu không khí u ám, căng thẳng bao trùm.

Từ đại diện: 解消

Cách đọc từ: かいしょう

Nghĩa từ: giải quyết; xóa bỏ; làm tan biến

運動でストレスを解消する。

Tôi giải tỏa căng thẳng bằng vận động.

Từ đại diện: 野暮

Cách đọc từ: やぼ

Nghĩa từ: Vô duyên, kém tinh tế, thô thiển, lố bịch, không hiểu phong tình.

デート中に仕事の話ばかりするのは、野暮なことだ。

Trong buổi hẹn hò mà chỉ nói chuyện công việc thì thật là vô duyên.

Từ đại diện: 悶着

Cách đọc từ: もんちゃく

Nghĩa từ: Rắc rối, tranh chấp, cãi vã, phiền phức.

満員電車で足を踏んでしまい、相手とちょっとした悶着になった。

Tôi đã giẫm phải chân người khác trên tàu điện chật kín và xảy ra một chút rắc rối với họ.

Từ đại diện: 齎す

Cách đọc từ: もたらす

Nghĩa từ: Mang lại, gây ra, dẫn đến (thường là kết quả không tốt, nhưng cũng có thể là tốt).

この度の豪雨は、各地に甚大な被害をもたらした。

Trận mưa lớn lần này đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng ở nhiều nơi.

Từ đại diện: 最早

Cách đọc từ: もはや

Nghĩa từ: Đã, rồi (không còn kịp)

もはや手遅れだ。

Đã quá muộn màng rồi.

Từ đại diện: 曝け出す

Cách đọc từ: さらけだす

Nghĩa từ: Bộc lộ hết, phơi bày hết (cảm xúc, nội tâm, sự thật)

彼は自分の弱みを彼女に曝け出した。

Anh ấy đã phơi bày điểm yếu của mình cho cô ấy.

Từ đại diện: 信頼性

Cách đọc từ: しんらいせい

Nghĩa từ: Độ tin cậy, tính đáng tin cậy

このプロジェクトでは、データの信頼性が非常に重要です。

Trong dự án này, độ tin cậy của dữ liệu là vô cùng quan trọng.

Từ đại diện: 登用する

Cách đọc từ: とうようする

Nghĩa từ: Bổ nhiệm, tuyển dụng vào vị trí quan trọng.

弊社は若手人材を積極的に登用する方針を掲げています。

Công ty chúng tôi đang thực hiện chính sách tích cực bổ nhiệm, sử dụng nhân tài trẻ.

Từ đại diện: 逃避

Cách đọc từ: とうひ

Nghĩa từ: sự trốn tránh hiện thực, trách nhiệm hoặc tình huống khó chịu

問題から逃避しても根本的な解決にはならない。

Trốn tránh vấn đề cũng không dẫn tới giải pháp căn bản.

Từ đại diện: 動員

Cách đọc từ: どういん

Nghĩa từ: Động viên, huy động

軍隊を動員する。

Huy động quân đội.

Từ đại diện: 満員御礼

Cách đọc từ: まんいんおんれい

Nghĩa từ: Lời cảm ơn vì đã lấp đầy (đầy khách, hết chỗ ngồi). Thường dùng trong kinh doanh, nhưng có thể dùng để diễn tả tàu điện chật ních với sắc thái châm biếm.

今朝の通勤電車はまるで満員御礼のコンサート会場のようだった。

Chuyến tàu đi làm sáng nay cứ như một buổi hòa nhạc 'hết vé' vậy.

Từ đại diện: 礼遇

Cách đọc từ: れいぐう

Nghĩa từ: Sự tiếp đãi trọng thị, lễ độ, đối xử đặc biệt chu đáo (thường dành cho khách quan trọng, VIP).

当ホテルでは、VIPのお客様には最高の礼遇でお迎えいたします。

Tại khách sạn chúng tôi, chúng tôi sẽ đón tiếp quý khách VIP với sự trọng thị cao nhất.

Từ đại diện: 心の葛藤

Cách đọc từ: こころのかっとう

Nghĩa từ: Sự giằng xé nội tâm, mâu thuẫn trong lòng, xung đột về mặt cảm xúc.

彼の優しさと自分の夢の間で、彼女は心の葛藤を抱えていた。

Giữa sự dịu dàng của anh ấy và giấc mơ của mình, cô ấy mang trong lòng sự giằng xé nội tâm.

Từ đại diện: 心の葛藤

Cách đọc từ: こころのかっとう

Nghĩa từ: Sự giằng xé nội tâm, mâu thuẫn trong lòng, xung đột về mặt cảm xúc.

彼の優しさと自分の夢の間で、彼女は心の葛藤を抱えていた。

Giữa sự dịu dàng của anh ấy và giấc mơ của mình, cô ấy mang trong lòng sự giằng xé nội tâm.

Từ đại diện: 辣腕

Cách đọc từ: らつわん

Nghĩa từ: Năng lực xuất chúng, tháo vát, giỏi giang (thường dùng để khen ngợi khả năng làm việc).

彼は交渉において、その辣腕ぶりを発揮し、契約を成功させた。

Anh ấy đã thể hiện tài năng xuất chúng trong đàm phán và giúp ký kết hợp đồng thành công.

Từ đại diện: 辣腕

Cách đọc từ: らつわん

Nghĩa từ: Năng lực xuất chúng, tháo vát, giỏi giang (thường dùng để khen ngợi khả năng làm việc).

彼は交渉において、その辣腕ぶりを発揮し、契約を成功させた。

Anh ấy đã thể hiện tài năng xuất chúng trong đàm phán và giúp ký kết hợp đồng thành công.

Từ đại diện: 去る

Cách đọc từ: さる

Nghĩa từ: rời khỏi; trong cách dùng trang trọng trước ngày tháng, chỉ thời điểm vừa qua hoặc trước đây

彼は長年住んだ町を去り、新しい土地へ移った。

Anh ấy rời thành phố đã sống nhiều năm và chuyển tới vùng đất mới.

Từ đại diện: 安堵

Cách đọc từ: あんど

Nghĩa từ: Sự nhẹ nhõm, an lòng.

彼の無事が確認され、関係者一同は安堵の息を漏らした。

Khi sự an toàn của anh ấy được xác nhận, tất cả những người có liên quan đều thở phào nhẹ nhõm.

Từ đại diện: 枝道

Cách đọc từ: えだみち

Nghĩa từ: Đường nhánh, đường rẽ, lối rẽ.

この大通りから一本、枝道に入ると、その先にカフェが見えます。

Rẽ vào một con đường nhánh từ đại lộ này, bạn sẽ thấy quán cà phê ở phía trước.

Từ đại diện: お惚気

Cách đọc từ: おのろけ

Nghĩa từ: Việc khoe khoang, kể lể về chuyện tình yêu, người yêu/vợ/chồng một cách hạnh phúc và có phần hơi quá.

彼はいつも飲み会でお惚気話ばかりしているから、みんなに飽きられている。

Anh ấy lúc nào cũng kể lể chuyện tình cảm ở các buổi nhậu nên mọi người phát ngán rồi.

Từ đại diện: 礼儀作法

Cách đọc từ: れいぎさほう

Nghĩa từ: Phép tắc, lễ nghi, cách cư xử, nghi thức xã giao

面接では、言葉遣いや礼儀作法が非常に重視されます。

Trong phỏng vấn, cách dùng từ và phép tắc lễ nghi được đánh giá rất cao.

Từ đại diện: 冷静

Cách đọc từ: れいせい

Nghĩa từ: bình tĩnh, điềm tĩnh; không để cảm xúc chi phối

緊急時こそ冷静に行動しなければならない。

Chính trong tình huống khẩn cấp càng phải hành động bình tĩnh.

Từ đại diện: 静止

Cách đọc từ: せいし

Nghĩa từ: Tĩnh lặng, đứng im

静止画像。

Hình ảnh tĩnh.

Từ đại diện: 捻れ

Cách đọc từ: ねじれ

Nghĩa từ: Sự lệch pha, sự mất cân bằng, tình trạng bế tắc (thường trong chính trị khi thế đa số ở hai viện khác nhau)

国会では、与野党の「ねじれ」現象が続き、重要法案の審議が停滞している。

Tại Quốc hội, hiện tượng "lệch pha" giữa đảng cầm quyền và đối lập vẫn tiếp diễn, làm đình trệ việc thảo luận các dự luật quan trọng.

Từ đại diện: 不透明

Cách đọc từ: ふとうめい

Nghĩa từ: Không minh bạch, không rõ ràng, mờ mịt, khó lường.

今後の経済状況は依然として不透明だ。

Tình hình kinh tế sắp tới vẫn còn mờ mịt, khó lường.

Từ đại diện: 抜け殻のよう

Cách đọc từ: ぬけがらのよう

Nghĩa từ: Như một cái vỏ rỗng, như người mất hồn, trống rỗng, vô cảm (sau cú sốc, chia ly).

失恋後、彼は抜け殻のようになった。

Sau khi thất tình, anh ấy như một người mất hồn.

Từ đại diện: 顰蹙

Cách đọc từ: ひんしゅく

Nghĩa từ: Sự nhăn mặt, sự khó chịu, sự chướng mắt, sự bất bình

満員電車で大声で話すのは、周囲の顰蹙を買う行為だ。

Nói to trên tàu điện chật kín là hành vi gây khó chịu cho những người xung quanh.

Từ đại diện: 顰蹙

Cách đọc từ: ひんしゅく

Nghĩa từ: Sự nhăn mặt, sự khó chịu, sự chướng mắt, sự bất bình

満員電車で大声で話すのは、周囲の顰蹙を買う行為だ。

Nói to trên tàu điện chật kín là hành vi gây khó chịu cho những người xung quanh.

Từ đại diện: 必然

Cách đọc từ: ひつぜん

Nghĩa từ: Tất nhiên, tất yếu

勝つのは必然だ。

Chiến thắng là điều tất yếu.

Từ đại diện: 投開票

Cách đọc từ: とうかいひょう

Nghĩa từ: Bỏ phiếu và kiểm phiếu (quá trình bầu cử)

昨日の総選挙では、深夜まで投開票作業が行われた。

Trong cuộc tổng tuyển cử hôm qua, công tác bỏ phiếu và kiểm phiếu đã diễn ra cho đến tận đêm khuya.

Từ đại diện: 迂遠

Cách đọc từ: うえん

Nghĩa từ: Xa xôi, lòng vòng, gián tiếp (về cách nói, con đường, phương pháp).

こちらの道は少し迂遠ですが、景色が良いのでおすすめです。

Con đường này hơi lòng vòng một chút, nhưng cảnh đẹp nên tôi giới thiệu.

Từ đại diện: 捩れ道

Cách đọc từ: ねじれみち

Nghĩa từ: Con đường quanh co, đường ngoằn ngoèo, đường khúc khuỷu

この山道はねじれ道が多く、運転には注意が必要です。

Con đường núi này có nhiều đoạn quanh co, cần chú ý khi lái xe.

Từ đại diện: 切磋琢磨する

Cách đọc từ: せっさたくまする

Nghĩa từ: Cùng nhau học hỏi, rèn giũa, cạnh tranh lành mạnh để cùng tiến bộ.

優秀な同僚たちと切磋琢磨し、自身のスキルを向上させたいです。

Tôi muốn cùng học hỏi và rèn luyện với những đồng nghiệp xuất sắc để nâng cao kỹ năng của bản thân.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...