揺
Từ đại diện: 動揺
Cách đọc từ: どうよう
Nghĩa từ: sự dao động, hoang mang hoặc mất bình tĩnh do bị tác động mạnh về tinh thần
突然の知らせに社員たちは大きく動揺した。
Các nhân viên vô cùng hoang mang trước tin báo đột ngột.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 23/35
Từ đại diện: 動揺
Cách đọc từ: どうよう
Nghĩa từ: sự dao động, hoang mang hoặc mất bình tĩnh do bị tác động mạnh về tinh thần
突然の知らせに社員たちは大きく動揺した。
Các nhân viên vô cùng hoang mang trước tin báo đột ngột.
Từ đại diện: 何分
Cách đọc từ: なにぶん
Nghĩa từ: Dù sao thì / Vì là
何分(なにぶん)まだ若(わか)いので、至(いた)らない点(てん)があります。
Dù sao thì cũng vì còn trẻ nên vẫn còn nhiều điểm chưa chu toàn.
Từ đại diện: 政権
Cách đọc từ: せいけん
Nghĩa từ: Chính quyền, quyền lực chính trị
新しい政権は経済改革を最優先課題に掲げた。
Chính quyền mới đã đặt cải cách kinh tế làm ưu tiên hàng đầu.
Từ đại diện: 秘訣
Cách đọc từ: ひけつ
Nghĩa từ: Bí quyết, mẹo, cách thức thành công.
彼の成功の秘訣は、たゆまぬ努力にある。
Bí quyết thành công của anh ấy nằm ở sự nỗ lực không ngừng nghỉ.
Từ đại diện: 未曾有
Cách đọc từ: みぞう
Nghĩa từ: Chưa từng có, chưa từng thấy, chưa từng xảy ra (thường chỉ mức độ nghiêm trọng, quy mô lớn).
この地域は、**未曾有**の豪雨に見舞われ、甚大な被害が出た。
Khu vực này đã phải hứng chịu trận mưa lớn **chưa từng có** và thiệt hại nặng nề.
Từ đại diện: 不祥事
Cách đọc từ: ふしょうじ
Nghĩa từ: Vụ bê bối, việc làm sai trái, hành vi đáng xấu hổ (thường ám chỉ việc làm sai trái trong nội bộ tổ chức, công ty gây ảnh hưởng xấu đến uy tín).
大企業の不祥事が連日報道され、国民の信頼が失われた。
Vụ bê bối của một công ty lớn được đưa tin liên tục hàng ngày, khiến niềm tin của người dân bị mất.
Từ đại diện: 薬物
Cách đọc từ: やくぶつ
Nghĩa từ: Thuốc, dược phẩm; đặc biệt thường dùng để chỉ chất ma túy, chất gây nghiện.
警察は薬物乱用に対する取り締まりを強化すると発表した。
Cảnh sát đã tuyên bố sẽ tăng cường trấn áp việc lạm dụng ma túy.
Từ đại diện: 雪崩込む
Cách đọc từ: なだれこむ
Nghĩa từ: Đổ xô vào, ùa vào, tràn vào (như tuyết lở)
ラッシュアワーになると、改札から電車に人が雪崩込む。
Khi đến giờ cao điểm, người ta đổ xô từ cổng soát vé vào tàu điện.
Từ đại diện: 歴史的建造物
Cách đọc từ: れきしてきけんぞうぶつ
Nghĩa từ: Công trình kiến trúc lịch sử, di tích lịch sử
あの歴史的建造物の前を通り過ぎて、次の角を右に曲がると目的地です。
Anh/Chị hãy đi qua tòa nhà kiến trúc lịch sử đằng kia, rồi rẽ phải ở góc phố tiếp theo là đến đích.
Từ đại diện: 柔軟
Cách đọc từ: じゅうなん
Nghĩa từ: mềm dẻo; linh hoạt và biết thay đổi cách suy nghĩ hoặc ứng phó theo tình huống
状況に応じて柔軟に対応する必要がある。
Cần ứng phó linh hoạt tùy theo tình hình.
Từ đại diện: 念頃
Cách đọc từ: ねんごろ
Nghĩa từ: Thân mật, chân tình, tử tế, cẩn thận, tận tình (trong mối quan hệ hoặc cách đối xử).
彼女とはねんごろな関係を築きたいと思っている。
Tôi muốn xây dựng một mối quan hệ chân tình với cô ấy.
Từ đại diện: 戯れ
Cách đọc từ: たわむれ
Nghĩa từ: Trêu đùa, tán tỉnh, chơi đùa (thường mang ý không nghiêm túc, bỡn cợt trong chuyện tình cảm).
彼の彼女への戯れは、本心なのか遊びなのか、誰もわからなかった。
Không ai biết những lời trêu đùa của anh ấy với bạn gái là thật lòng hay chỉ là đùa giỡn.
Từ đại diện: 只ならぬ
Cách đọc từ: ただならぬ
Nghĩa từ: Không tầm thường, khác thường, đặc biệt, nghiêm trọng (thường mang sắc thái tiêu cực hoặc bí ẩn trong mối quan hệ).
二人の間に流れるただならぬ空気に、周りの人は気づき始めた。
Những người xung quanh bắt đầu nhận ra bầu không khí bất thường giữa hai người họ.
Từ đại diện: 肌身離さず
Cách đọc từ: はだみはなさず
Nghĩa từ: Luôn mang theo bên mình, không rời khỏi người (thường là đồ vật quý giá, bùa hộ mệnh)
満員電車では、財布を肌身離さず持っているべきだ。
Trong tàu điện đông người, bạn nên luôn mang ví tiền bên mình.
Từ đại diện: 嫌々
Cách đọc từ: いやいや
Nghĩa từ: miễn cưỡng, không muốn nhưng vẫn làm
彼は嫌々ながら謝った。
Anh ấy miễn cưỡng xin lỗi.
Từ đại diện: 秘訣
Cách đọc từ: ひけつ
Nghĩa từ: Bí quyết, mẹo, cách thức thành công.
彼の成功の秘訣は、たゆまぬ努力にある。
Bí quyết thành công của anh ấy nằm ở sự nỗ lực không ngừng nghỉ.
Từ đại diện: 披露する
Cách đọc từ: ひろうする
Nghĩa từ: Công bố, công khai, thể hiện, phô diễn (tài năng, kỹ năng).
彼は新しい技術を発表会で披露した。
Anh ấy đã công bố công nghệ mới tại buổi giới thiệu.
Từ đại diện: 暴露
Cách đọc từ: ばくろ
Nghĩa từ: sự phơi bày, vạch trần bí mật, sai phạm hoặc sự thật bị che giấu
記者が企業の不正を暴露した。
Nhà báo đã phơi bày hành vi sai phạm của doanh nghiệp.
Từ đại diện: 麻酔
Cách đọc từ: ますい
Nghĩa từ: Gây mê, gây tê (trong y tế).
緊急手術のため、患者に全身麻酔がかけられた。
Để phẫu thuật cấp cứu, bệnh nhân đã được gây mê toàn thân.
Từ đại diện: 匂わせる
Cách đọc từ: におわせる
Nghĩa từ: Gợi ý, ám chỉ, đánh tiếng (thường về mối quan hệ, tình cảm một cách gián tiếp).
彼女は最近、彼氏ができたことをSNSで匂わせている。
Gần đây cô ấy đang 'đánh tiếng' trên SNS rằng mình đã có bạn trai.
Từ đại diện: 憶測
Cách đọc từ: おくそく
Nghĩa từ: Sự suy đoán, sự phỏng đoán, sự đồn đoán (thường không có căn cứ chắc chắn)
その政治家の辞任は、様々な憶測を呼んでいる。
Việc từ chức của chính trị gia đó đã gây ra nhiều suy đoán khác nhau.
Từ đại diện: お詫び申し上げます
Cách đọc từ: おわびもうしあげます
Nghĩa từ: Xin lỗi (dạng khiêm nhường ngữ cao cấp của 謝る)
先日の面接では、ご迷惑をおかけし、心よりお詫び申し上げます。
Tôi chân thành xin lỗi vì đã gây phiền phức trong buổi phỏng vấn hôm trước.
Từ đại diện: 申し出る
Cách đọc từ: もうしでる
Nghĩa từ: Đề nghị, trình báo
援助を申し出る。
Đề nghị giúp đỡ.
Từ đại diện: 鼻汁
Cách đọc từ: びじゅう
Nghĩa từ: Nước mũi, dịch mũi
鼻汁の色や粘り気はいかがですか?
Màu sắc và độ đặc của dịch mũi thế nào ạ?
Từ đại diện: 切除
Cách đọc từ: せつじょ
Nghĩa từ: Cắt bỏ, loại bỏ (một phần mô hoặc cơ quan bằng phẫu thuật)
感染が広がるのを防ぐため、壊死した組織を切除する緊急手術が行われた。
Để ngăn chặn nhiễm trùng lây lan, phẫu thuật cấp cứu đã được thực hiện để cắt bỏ mô hoại tử.
Từ đại diện: 眩く
Cách đọc từ: めくるめく
Nghĩa từ: Chói chang, lộng lẫy; mê hoặc, choáng ngợp (vì cảm xúc mãnh liệt).
彼女とのめくるめくような恋は、私の日常を色鮮やかに変えた。
Mối tình nồng cháy như mê hoặc với cô ấy đã biến cuộc sống thường ngày của tôi trở nên đầy màu sắc.
Từ đại diện: 巡り逢い
Cách đọc từ: めぐりあい
Nghĩa từ: Cuộc gặp gỡ định mệnh, sự tình cờ gặp lại sau một thời gian dài. Thường mang ý nghĩa lãng mạn, định mệnh trong tình yêu.
彼との巡り逢いは、まさに運命だと感じています。
Tôi cảm thấy cuộc gặp gỡ định mệnh với anh ấy đúng là số phận.
Từ đại diện: 献身
Cách đọc từ: けんしん
Nghĩa từ: Sự cống hiến, sự tận tụy, sự hy sinh (đặc biệt trong tình yêu, công việc).
彼女は彼に献身的に尽くした。
Cô ấy đã tận tụy hết lòng vì anh ấy.
Từ đại diện: 孕む
Cách đọc từ: はらむ
Nghĩa từ: 1. Mang thai (động vật, ít dùng cho người). 2. Chứa đựng, ấp ủ (cảm xúc, ý định, nguy cơ).
彼女の表情には、悲しみが深く孕まれているように見えた。
Khuôn mặt cô ấy trông như đang chất chứa nỗi buồn sâu sắc.
Từ đại diện: 末永く
Cách đọc từ: すえながく
Nghĩa từ: Mãi mãi, vĩnh viễn, lâu dài về sau.
二人が末永く幸せに暮らすことを心から願っています。
Từ tận đáy lòng, tôi cầu chúc hai bạn sẽ sống hạnh phúc mãi mãi về sau.
Từ đại diện: 尽きる
Cách đọc từ: つきる
Nghĩa từ: cạn kiệt, hết sạch; đi đến điểm kết thúc hoặc không còn gì để tiếp tục
長い避難生活で食料が尽きた。
Lương thực cạn kiệt trong thời gian sơ tán kéo dài.
Từ đại diện: 利器
Cách đọc từ: りき
Nghĩa từ: Dụng cụ sắc bén; trong y học, thường dùng để chỉ các dụng cụ phẫu thuật sắc nhọn như dao mổ, kéo.
外科医は滅菌された利器を慎重に選び、手術を開始した。
Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận chọn dụng cụ sắc bén đã được khử trùng và bắt đầu ca mổ.
Từ đại diện: 悦に入る
Cách đọc từ: えつにいる
Nghĩa từ: Sung sướng, thỏa mãn, mãn nguyện (thường mang sắc thái tự mãn trong lòng)
彼女は彼からのサプライズプロポーズに、一人で悦に入っていた。
Cô ấy đã tự mình chìm đắm trong niềm sung sướng với lời cầu hôn bất ngờ từ anh ấy.
Từ đại diện: 辺鄙
Cách đọc từ: へんぴ
Nghĩa từ: Hẻo lánh, xa xôi, vùng sâu vùng xa (nơi khó tiếp cận, ít người qua lại)
この温泉は駅からも遠く、少し辺鄙な場所にあります。
Suối nước nóng này cách ga khá xa, nằm ở một nơi hơi hẻo lánh.
Từ đại diện: 辺鄙
Cách đọc từ: へんぴ
Nghĩa từ: Hẻo lánh, xa xôi, vùng sâu vùng xa (nơi khó tiếp cận, ít người qua lại)
この温泉は駅からも遠く、少し辺鄙な場所にあります。
Suối nước nóng này cách ga khá xa, nằm ở một nơi hơi hẻo lánh.
Từ đại diện: 繰り出す
Cách đọc từ: くりだす
Nghĩa từ: Đổ ra, kéo ra, tuôn ra (một lượng lớn người hoặc vật). Trong ngữ cảnh tàu điện ngầm giờ cao điểm, diễn tả hình ảnh hành khách ồ ạt đổ ra từ tàu hoặc từ nhà ga.
ラッシュアワーが始まると、駅の改札口から通勤客が一斉に繰り出す。
Khi giờ cao điểm bắt đầu, những hành khách đi làm đồng loạt đổ ra từ cổng soát vé nhà ga.
Từ đại diện: 互換性
Cách đọc từ: ごかんせい
Nghĩa từ: Tính tương thích, khả năng tương thích. Khả năng hoạt động cùng nhau của các hệ thống, phần mềm, phần cứng.
新しいシステムを導入する際、既存のデータとの互換性を確保することが重要です。
Khi triển khai hệ thống mới, việc đảm bảo tính tương thích với dữ liệu hiện có là rất quan trọng.
Từ đại diện: 熱弁
Cách đọc từ: ねつべん
Nghĩa từ: Hùng biện, diễn thuyết say sưa, phát biểu nhiệt tình và đầy thuyết phục.
彼は環境問題について熱弁を振るい、聴衆の心を掴んだ。
Anh ấy đã hùng biện say sưa về vấn đề môi trường và chiếm được trái tim của khán giả.
Từ đại diện: 寝耳に水
Cách đọc từ: ねみみにみず
Nghĩa từ: Tin tức bất ngờ, sự việc đột ngột, như sét đánh ngang tai, hoàn toàn không lường trước được.
突然の社長交代のニュースは、まさに寝耳に水だった。
Tin tức thay đổi giám đốc đột ngột quả thực là sét đánh ngang tai.
Từ đại diện: 初耳
Cách đọc từ: はつみみ
Nghĩa từ: thông tin lần đầu tiên được nghe
その計画は私には初耳だ。
Kế hoạch đó là lần đầu tôi nghe thấy.
Từ đại diện: 幼稚
Cách đọc từ: ようち
Nghĩa từ: non nớt, trẻ con; thiếu chín chắn
人をからかって喜ぶのは幼稚な行為だ。
Trêu chọc người khác để vui là hành vi ấu trĩ.
Từ đại diện: 思慕
Cách đọc từ: しぼ
Nghĩa từ: Sự ngưỡng mộ, lòng khao khát, nhớ nhung (thường là yêu thầm, thầm thương trộm nhớ). Cảm giác yêu thương, ngưỡng mộ một cách sâu sắc và thường là bí mật, hướng về một người.
彼は初恋の相手にずっと思慕の念を抱いていた。
Anh ấy vẫn luôn giữ trong lòng nỗi nhớ nhung, yêu thầm về mối tình đầu.
Từ đại diện: 憂慮
Cách đọc từ: ゆうりょ
Nghĩa từ: Mối lo ngại, sự lo âu, sự quan ngại
専門家は、地球温暖化がもたらす長期的な影響に憂慮を示した。
Các chuyên gia đã bày tỏ mối lo ngại về những tác động lâu dài mà sự nóng lên toàn cầu gây ra.
Từ đại diện: 浮き彫りになる
Cách đọc từ: うきぼりになる
Nghĩa từ: Nổi bật lên, lộ rõ, làm rõ nét (vấn đề, sự thật, đặc điểm)
事故調査の結果、企業の安全管理体制の不備が浮き彫りになった。
Kết quả điều tra tai nạn đã làm nổi bật lên những thiếu sót trong hệ thống quản lý an toàn của công ty.
Từ đại diện: 渦
Cách đọc từ: うず
Nghĩa từ: xoáy nước, vòng xoáy; trung tâm của sự hỗn loạn hoặc biến động
川の中央に大きな渦ができていた。
Một xoáy nước lớn hình thành giữa sông.
Từ đại diện: 風評
Cách đọc từ: ふうひょう
Nghĩa từ: Tin đồn, lời đồn đại, dư luận (thường mang tính tiêu cực, không có căn cứ rõ ràng và gây tổn hại).
根拠のない風評が広がり、企業のイメージダウンにつながった。
Tin đồn vô căn cứ lan rộng đã dẫn đến việc hình ảnh công ty bị suy giảm.
Từ đại diện: 代替案
Cách đọc từ: だいたいあん
Nghĩa từ: Phương án thay thế; Giải pháp thay thế
現行システムの課題に対する代替案をいくつか検討し、設計書に盛り込む必要があります。
Chúng ta cần xem xét một vài phương án thay thế cho các vấn đề của hệ thống hiện tại và đưa chúng vào tài liệu thiết kế.
Từ đại diện: 瀬戸際
Cách đọc từ: せとぎわ
Nghĩa từ: Bờ vực, ngưỡng cửa, thời điểm quyết định, tình thế ngàn cân treo sợi tóc.
毎日の満員電車通勤で、私の忍耐力はもう瀬戸際だ。
Với việc đi tàu điện ngầm giờ cao điểm mỗi ngày, sự kiên nhẫn của tôi đã đến bờ vực.
Từ đại diện: 間際
Cách đọc từ: まぎわ
Nghĩa từ: ngay sát thời điểm xảy ra; khoảnh khắc ngay trước khi bắt đầu hoặc kết thúc
出発間際に忘れ物に気づいた。
Ngay trước lúc khởi hành, tôi nhận ra mình để quên đồ.
Từ đại diện: 追究
Cách đọc từ: ついきゅう
Nghĩa từ: sự nghiên cứu và đào sâu đến tận cùng để làm rõ chân lý, bản chất hoặc nguyên nhân
研究者は病気の原因を長年にわたって追究した。
Nhà nghiên cứu đào sâu nguyên nhân căn bệnh trong nhiều năm.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.