Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Kanji JLPT N1: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 22/35

Từ đại diện: 朦朧

Cách đọc từ: もうろう

Nghĩa từ: Mờ mịt, lờ mờ, không rõ ràng (thường dùng để diễn tả ý thức, tầm nhìn).

患者さんは夜中から意識が朦朧としています。

Bệnh nhân từ nửa đêm đã có ý thức lờ mờ.

Từ đại diện: 朦朧

Cách đọc từ: もうろう

Nghĩa từ: Mờ mịt, lờ mờ, không rõ ràng (thường dùng để diễn tả ý thức, tầm nhìn).

患者さんは夜中から意識が朦朧としています。

Bệnh nhân từ nửa đêm đã có ý thức lờ mờ.

Từ đại diện: 疼痛

Cách đọc từ: とうつう

Nghĩa từ: Đau nhức; cơn đau (pain, ache)

夜間、患者様が「お腹が疼痛で眠れない」と訴えられたため、医師に報告しました。

Vào ban đêm, bệnh nhân than phiền rằng họ không thể ngủ được vì đau bụng, nên tôi đã báo cáo cho bác sĩ.

Từ đại diện: 疼痛

Cách đọc từ: とうつう

Nghĩa từ: Đau nhức; cơn đau (pain, ache)

夜間、患者様が「お腹が疼痛で眠れない」と訴えられたため、医師に報告しました。

Vào ban đêm, bệnh nhân than phiền rằng họ không thể ngủ được vì đau bụng, nên tôi đã báo cáo cho bác sĩ.

Từ đại diện: 片言

Cách đọc từ: かたこと

Nghĩa từ: lời nói chưa sõi; nói bập bẹ/không trôi chảy

彼は片言の日本語で道を尋ねた。

Anh ấy hỏi đường bằng tiếng Nhật bập bẹ.

Từ đại diện: 麻酔

Cách đọc từ: ますい

Nghĩa từ: Gây mê, gây tê (trong y tế).

緊急手術のため、患者に全身麻酔がかけられた。

Để phẫu thuật cấp cứu, bệnh nhân đã được gây mê toàn thân.

Từ đại diện: 麻痺

Cách đọc từ: まひ

Nghĩa từ: Tê liệt

交通が麻痺する。

Giao thông bị tê liệt.

Từ đại diện: 扶助

Cách đọc từ: ふじょ

Nghĩa từ: Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ, sự phù trợ.

入浴の際は、安全確保のために介助者の扶助が不可欠です。

Khi tắm, sự hỗ trợ của người chăm sóc là không thể thiếu để đảm bảo an toàn.

Từ đại diện: 肺炎

Cách đọc từ: はいえん

Nghĩa từ: viêm phổi

高熱とせきが続き、検査で肺炎が見つかった。

Sốt cao và ho kéo dài, qua kiểm tra phát hiện viêm phổi.

Từ đại diện: 咀嚼

Cách đọc từ: そしゃく

Nghĩa từ: Nhai; hành động nhai thức ăn.

食事をよく咀嚼することは、消化を助け、満腹感を得るために重要です。

Việc nhai kỹ thức ăn rất quan trọng để hỗ trợ tiêu hóa và cảm thấy no.

Từ đại diện: 咀嚼

Cách đọc từ: そしゃく

Nghĩa từ: Nhai; hành động nhai thức ăn.

食事をよく咀嚼することは、消化を助け、満腹感を得るために重要です。

Việc nhai kỹ thức ăn rất quan trọng để hỗ trợ tiêu hóa và cảm thấy no.

Từ đại diện: 半身浴

Cách đọc từ: はんしんよく

Nghĩa từ: Tắm nửa người, ngâm nửa người (phương pháp tắm chỉ ngâm từ phần ngực trở xuống trong bồn nước nóng, thường dùng cho người cao tuổi hoặc người yếu sức để giảm gánh nặng cho tim và cơ thể).

心臓に負担をかけないよう、今日は半身浴にしましょう。

Để không gây gánh nặng cho tim, hôm nay chúng ta hãy tắm nửa người nhé.

Từ đại diện: 側臥位

Cách đọc từ: そくがい

Nghĩa từ: Tư thế nằm nghiêng (một trong những tư thế cơ bản để ngăn ngừa loét do tì đè).

深夜0時に〇〇様の体位を右側臥位に変換しました。

Đã thay đổi tư thế cho ông/bà OOO sang nằm nghiêng bên phải vào lúc 0 giờ đêm.

Từ đại diện: 随行

Cách đọc từ: ずいこう

Nghĩa từ: Việc đi theo, hộ tống, tháp tùng (người có địa vị cao).

専任のスタッフがお客様に随行し、ご案内いたします。

Nhân viên chuyên trách sẽ tháp tùng và hướng dẫn quý khách.

Từ đại diện: 軟膏

Cách đọc từ: なんこう

Nghĩa từ: Thuốc mỡ, kem bôi đặc trị (thường dùng để dưỡng da, trị khô nẻ, viêm da, hoặc phòng chống loét tì đè cho người cao tuổi sau khi tắm).

入浴後は、肌の乾燥や褥瘡予防のために軟膏を丁寧に塗布します。

Sau khi tắm, thoa thuốc mỡ cẩn thận để phòng ngừa da khô và loét tì đè.

Từ đại diện: 軟膏

Cách đọc từ: なんこう

Nghĩa từ: Thuốc mỡ, kem bôi đặc trị (thường dùng để dưỡng da, trị khô nẻ, viêm da, hoặc phòng chống loét tì đè cho người cao tuổi sau khi tắm).

入浴後は、肌の乾燥や褥瘡予防のために軟膏を丁寧に塗布します。

Sau khi tắm, thoa thuốc mỡ cẩn thận để phòng ngừa da khô và loét tì đè.

Từ đại diện: 入浴用車椅子

Cách đọc từ: にゅうよくようくるまいす

Nghĩa từ: Xe lăn dùng cho việc tắm rửa (có khả năng chống nước, chịu ẩm)

自分で立ち上がれない方は、入浴用車椅子で浴室へ移動します。

Những người không thể tự đứng dậy sẽ di chuyển vào phòng tắm bằng xe lăn chuyên dụng cho việc tắm.

Từ đại diện: 利子

Cách đọc từ: りし

Nghĩa từ: tiền lãi phát sinh từ khoản vay hoặc tiền gửi, thường tính theo tỷ lệ

この預金には年一パーセントの利子が付く。

Khoản tiền gửi này được hưởng lãi suất một phần trăm mỗi năm.

尿

Từ đại diện: 多尿

Cách đọc từ: たにょう

Nghĩa từ: Tiểu nhiều, đa niệu (lượng nước tiểu nhiều hơn bình thường)

夜間の巡回時、利用者が多尿傾向にあることを確認し、水分摂取量を調整しました。

Khi tuần tra đêm, tôi đã xác nhận người dùng có xu hướng tiểu nhiều, và đã điều chỉnh lượng nước uống.

Từ đại diện: 禁忌

Cách đọc từ: きんき

Nghĩa từ: Cấm kỵ, điều không được phép làm (thường do lý do y tế hoặc tín ngưỡng)

発熱や皮膚疾患がある場合は、入浴が禁忌となることがあります。

Trường hợp sốt hoặc mắc bệnh ngoài da, việc tắm rửa có thể là điều cấm kỵ.

Từ đại diện: 無呼吸

Cách đọc từ: むこきゅう

Nghĩa từ: Ngừng thở, ngưng thở (tạm thời); tình trạng tạm thời ngừng hô hấp.

夜間巡視中、〇〇様の無呼吸状態が短時間確認されましたが、すぐに自発呼吸に戻られました。

Trong lúc tuần tra ban đêm, tình trạng ngưng thở của ông/bà OOO đã được xác nhận trong thời gian ngắn, nhưng sau đó đã tự thở lại ngay.

Từ đại diện: 訪室

Cách đọc từ: ほうしつ

Nghĩa từ: Thăm phòng, ghé thăm phòng (của bệnh nhân, người được chăm sóc) để kiểm tra, hỗ trợ.

夜間、定期的に患者様の部屋を訪室し、安否を確認します。

Vào ban đêm, tôi định kỳ thăm phòng bệnh nhân để xác nhận an toàn của họ.

Từ đại diện: 夜間徘徊

Cách đọc từ: やかんはいかい

Nghĩa từ: Đi lang thang vào ban đêm (thường gặp ở người cao tuổi mất trí nhớ)

〇〇様は今夜も夜間徘徊が見られ、安全確保のため見守りを強化しました。

Bệnh nhân OOO tối nay lại đi lang thang vào ban đêm, chúng tôi đã tăng cường giám sát để đảm bảo an toàn.

Từ đại diện: 夜間徘徊

Cách đọc từ: やかんはいかい

Nghĩa từ: Đi lang thang vào ban đêm (thường gặp ở người cao tuổi mất trí nhớ)

〇〇様は今夜も夜間徘徊が見られ、安全確保のため見守りを強化しました。

Bệnh nhân OOO tối nay lại đi lang thang vào ban đêm, chúng tôi đã tăng cường giám sát để đảm bảo an toàn.

Từ đại diện: 漉す

Cách đọc từ: こす

Nghĩa từ: lọc chất lỏng qua vải, giấy, rây hoặc dụng cụ để loại bỏ cặn

だしを布でこして、透明な汁だけを残す。

Lọc nước dùng qua vải để chỉ giữ lại phần nước trong.

Hán Việt: Bán

Từ đại diện:

Cách đọc từ: きずな

Nghĩa từ: Mối ràng buộc, sợi dây gắn kết (tình cảm, quan hệ)

困難を乗り越えることで、二人の間の絆はさらに深まった。

Vượt qua khó khăn, mối dây gắn kết giữa hai người càng thêm sâu sắc.

Từ đại diện: 鬱陶しい

Cách đọc từ: うっとうしい

Nghĩa từ: U ám, phiền phức

鬱陶しい天気。

Thời tiết u ám phiền phức.

Từ đại diện: 両数

Cách đọc từ: りょうすう

Nghĩa từ: Số toa tàu, số xe (trong một đoàn tàu)

この路線は通常8両編成ですが、ラッシュ時は10両になることもあります。

Tuyến này thông thường có 8 toa, nhưng vào giờ cao điểm có thể lên đến 10 toa.

Từ đại diện: 旅客

Cách đọc từ: りょかく

Nghĩa từ: Hành khách (thuật ngữ chính thức, thường dùng trong ngành vận tải)

鉄道会社は、ラッシュ時の旅客混雑緩和のため、様々な対策を講じています。

Các công ty đường sắt đang thực hiện nhiều biện pháp khác nhau để giảm bớt tình trạng đông đúc hành khách trong giờ cao điểm.

Từ đại diện: 真摯

Cách đọc từ: しんし

Nghĩa từ: Chân thành, nghiêm túc, đứng đắn

応募書類を真摯に拝見し、貴社への熱意を感じました。

Sau khi xem xét hồ sơ ứng tuyển một cách nghiêm túc, tôi cảm nhận được sự nhiệt huyết của bạn đối với công ty chúng tôi.

Từ đại diện: 羅列

Cách đọc từ: られつ

Nghĩa từ: Sự liệt kê, sự kể ra, sự sắp xếp liên tiếp (thường chỉ mang tính chất thống kê, không phân tích sâu).

ニュース記事では、事件の経緯を時系列で羅列している。

Trong bài báo tin tức, diễn biến vụ việc được liệt kê theo trình tự thời gian.

Từ đại diện: 捏造

Cách đọc từ: ねつぞう

Nghĩa từ: Sự bịa đặt, sự ngụy tạo, sự làm giả (sự thật, dữ liệu, bằng chứng)

彼はデータの捏造を認め、辞任に追い込まれた。

Anh ta đã thừa nhận việc ngụy tạo dữ liệu và buộc phải từ chức.

Từ đại diện: 岐路

Cách đọc từ: きろ

Nghĩa từ: Ngã rẽ, ngã ba đường (nơi con đường chia làm nhiều hướng); giai đoạn quyết định, bước ngoặt.

この道の突き当りが岐路になっていますので、左に曲がってください。

Cuối con đường này có một ngã rẽ, xin hãy rẽ trái.

Từ đại diện: 涙腺

Cách đọc từ: るいぜん

Nghĩa từ: Tuyến lệ, tuyến nước mắt.

彼の感動的な告白を聞いて、私の涙腺が緩んだ。

Nghe lời tỏ tình đầy xúc động của anh ấy, tuyến lệ của tôi đã lỏng ra (tôi đã rưng rưng nước mắt).

Từ đại diện: 涙腺

Cách đọc từ: るいぜん

Nghĩa từ: Tuyến lệ, tuyến nước mắt.

彼の感動的な告白を聞いて、私の涙腺が緩んだ。

Nghe lời tỏ tình đầy xúc động của anh ấy, tuyến lệ của tôi đã lỏng ra (tôi đã rưng rưng nước mắt).

Từ đại diện: 趨勢

Cách đọc từ: すうせい

Nghĩa từ: Khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng (thường dùng trong bối cảnh kinh tế, xã hội, chính trị).

最新の調査報告書は、若者の政治離れの趨勢を示している。

Báo cáo khảo sát mới nhất cho thấy xu hướng giới trẻ xa rời chính trị.

Từ đại diện: 背伸び

Cách đọc từ: せのび

Nghĩa từ: kiễng chân; cố tỏ ra trưởng thành hoặc vượt quá khả năng thực tế

棚の上の箱を取ろうと背伸びした。

Tôi kiễng chân để lấy chiếc hộp trên kệ.

寿

Từ đại diện: 寿司詰め

Cách đọc từ: すしづめ

Nghĩa từ: Tình trạng chật cứng như nêm, đông đúc chen chúc (như sushi được đóng hộp).

毎朝の通勤電車はすし詰め状態で、身動きが取れない。

Chuyến tàu điện đi làm mỗi sáng chật cứng như nêm, không thể cử động được.

Từ đại diện: 忙しない

Cách đọc từ: せわしない

Nghĩa từ: Vội vã, bận rộn, tất bật, không ngừng nghỉ (chỉ trạng thái hoặc hành động).

ラッシュアワーの駅は、皆が**せわしない**様子で駆け抜けていく。

Nhà ga vào giờ cao điểm, mọi người đều **tất bật** chạy qua.

Từ đại diện: 出社

Cách đọc từ: しゅっしゃ

Nghĩa từ: đến công ty làm việc

明日は午前八時までに出社してください。

Ngày mai hãy đến công ty trước tám giờ sáng.

Từ đại diện: 濡れ衣

Cách đọc từ: ぬれぎぬ

Nghĩa từ: Sự vu khống, tội danh oan, bị gài bẫy

彼は濡れ衣を着せられ、警察に逮捕されたと報道された。

Có tin tức cho rằng anh ấy bị vu khống và bị cảnh sát bắt giữ.

Từ đại diện: 濡れ衣

Cách đọc từ: ぬれぎぬ

Nghĩa từ: Sự vu khống, tội danh oan, bị gài bẫy

彼は濡れ衣を着せられ、警察に逮捕されたと報道された。

Có tin tức cho rằng anh ấy bị vu khống và bị cảnh sát bắt giữ.

Từ đại diện: 瀬戸際

Cách đọc từ: せとぎわ

Nghĩa từ: Bờ vực, ngưỡng cửa, thời điểm quyết định, tình thế ngàn cân treo sợi tóc.

毎日の満員電車通勤で、私の忍耐力はもう瀬戸際だ。

Với việc đi tàu điện ngầm giờ cao điểm mỗi ngày, sự kiên nhẫn của tôi đã đến bờ vực.

Từ đại diện: 遺憾

Cách đọc từ: いかん

Nghĩa từ: Đáng tiếc, lấy làm tiếc (thường dùng trong văn phong trang trọng, công văn, phát biểu chính thức)

政府は、今回の事態について「誠に遺憾である」との声明を発表した。

Chính phủ đã đưa ra tuyên bố rằng "vô cùng lấy làm tiếc" về tình hình lần này.

Từ đại diện: 狭苦しい

Cách đọc từ: せまくるしい

Nghĩa từ: Chật chội, tù túng, eo hẹp (thường ám chỉ không gian gây cảm giác khó chịu).

ラッシュアワーの電車は人が多くて、とても狭苦しい。

Tàu điện giờ cao điểm rất đông người, cảm giác vô cùng chật chội.

Từ đại diện: 鋭意

Cách đọc từ: えいい

Nghĩa từ: Hết sức mình, cần mẫn, chuyên tâm (làm việc gì đó một cách tích cực và tập trung, với ý chí mạnh mẽ)

当社は新製品の開発に鋭意取り組んでおります。

Công ty chúng tôi đang hết sức mình nỗ lực phát triển sản phẩm mới.

Từ đại diện: 屁理屈

Cách đọc từ: へりくつ

Nghĩa từ: Lý lẽ cùn, ngụy biện, lý do vớ vẩn.

彼はいつも、自分の非を認めずに屁理屈ばかり言う。

Anh ta lúc nào cũng ngụy biện mà không chịu nhận lỗi của mình.

Từ đại diện: 埒が明かない

Cách đọc từ: らちがあかない

Nghĩa từ: Không đi đến đâu, không có tiến triển, không thể giải quyết được (một vấn đề, một tình huống)

彼との関係がなかなか埒が明かなくて、どうしたらいいか悩んでいる。

Mối quan hệ với anh ấy mãi không đi đến đâu, tôi đang phân vân không biết phải làm sao.

Từ đại diện: 飽和

Cách đọc từ: ほうわ

Nghĩa từ: Bão hòa

市場が飽和状態だ。

Thị trường đang ở trạng thái bão hòa.

Từ đại diện: 立錐の余地もない

Cách đọc từ: りっすいのよちもない

Nghĩa từ: Không còn chỗ trống dù chỉ để cắm một cây kim (ám chỉ cực kỳ đông đúc, chật cứng).

ラッシュアワーの電車内は立錐の余地もなく、息苦しいほどだった。

Trong toa tàu giờ cao điểm không còn một chỗ trống, ngột ngạt đến khó thở.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...