Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Kanji JLPT N1: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 20/35

Từ đại diện: 吹奏

Cách đọc từ: すいそう

Nghĩa từ: Thổi sáo, chơi nhạc cụ hơi

吹奏楽部。

Câu lạc bộ nhạc cụ hơi.

Từ đại diện: 円鋼

Cách đọc từ: えんこう

Nghĩa từ: Thép tròn, thép thanh tròn.

足場の補強には、直径の異なる円鋼が使用されます。

Thép tròn với các đường kính khác nhau được sử dụng để gia cố giàn giáo.

Từ đại diện: 粘度

Cách đọc từ: ねんど

Nghĩa từ: Độ nhớt (của chất lỏng, trong bê tông là độ sệt, độ lưu động)

コンクリートの粘度が高すぎると、ポンプ圧送が困難になります。

Nếu độ nhớt của bê tông quá cao, việc bơm vận chuyển sẽ trở nên khó khăn.

Từ đại diện: 扶助

Cách đọc từ: ふじょ

Nghĩa từ: Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ, sự phù trợ.

入浴の際は、安全確保のために介助者の扶助が不可欠です。

Khi tắm, sự hỗ trợ của người chăm sóc là không thể thiếu để đảm bảo an toàn.

Từ đại diện: 仮囲い

Cách đọc từ: かりがこい

Nghĩa từ: Hàng rào tạm thời, vách ngăn tạm thời (trên công trường)

朝礼で、未完成部分への仮囲いの設置状況を確認しました。

Trong buổi họp sáng, chúng tôi đã xác nhận tình trạng lắp đặt hàng rào tạm thời tại các khu vực chưa hoàn thiện.

Từ đại diện: 攪拌

Cách đọc từ: かくはん

Nghĩa từ: Khuấy trộn, trộn đều (hỗn hợp bê tông)

コンクリートの品質を確保するため、適切な攪拌時間と方法が重要です。

Để đảm bảo chất lượng bê tông, thời gian và phương pháp khuấy trộn thích hợp là rất quan trọng.

Từ đại diện: 攪拌

Cách đọc từ: かくはん

Nghĩa từ: Khuấy trộn, trộn đều (hỗn hợp bê tông)

コンクリートの品質を確保するため、適切な攪拌時間と方法が重要です。

Để đảm bảo chất lượng bê tông, thời gian và phương pháp khuấy trộn thích hợp là rất quan trọng.

Từ đại diện: 目前

Cách đọc từ: もくぜん

Nghĩa từ: ngay trước mắt; thời điểm hoặc sự kiện đã đến rất gần

締め切りを目前にして、作業がさらに忙しくなった。

Khi hạn chót đã ở ngay trước mắt, công việc càng bận rộn.

Từ đại diện: 腰道具

Cách đọc từ: こしどうぐ

Nghĩa từ: Dụng cụ đeo ở thắt lưng, túi đựng dụng cụ đeo ở thắt lưng (của công nhân xây dựng, điện nước...).

高所作業では、腰道具からの工具落下防止対策を徹底してください。

Khi làm việc trên cao, hãy thực hiện triệt để biện pháp chống rơi dụng cụ từ túi đeo thắt lưng.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: みち

Nghĩa từ: con đường; phương pháp, lĩnh vực chuyên môn hoặc hướng đi trong đời

この問題を解決する道を探している。

Chúng tôi đang tìm cách giải quyết vấn đề này.

Từ đại diện: 繋ぎ

Cách đọc từ: つなぎ

Nghĩa từ: Mối nối, điểm kết nối (đặc biệt là mối nối cố định giàn giáo vào công trình chính).

足場の繋ぎが適切に設置されているか、必ず確認してください。

Hãy chắc chắn kiểm tra xem các mối nối giằng của giàn giáo đã được lắp đặt đúng cách chưa.

Từ đại diện: 施錠

Cách đọc từ: せじょう

Nghĩa từ: Khóa cửa, khóa lại (bằng ổ khóa).

作業終了後は必ず高所作業車の電源を施錠してください。

Sau khi kết thúc công việc, hãy luôn khóa nguồn điện của xe nâng người làm việc trên cao.

Từ đại diện: 組積

Cách đọc từ: くみづみ

Nghĩa từ: Xây gạch, xây khối (công tác xây dựng sử dụng gạch, đá, khối bê tông để tạo tường, cột, vách).

この部分の壁は組積構造で計画されており、詳細図で確認が必要です。

Bức tường ở phần này được thiết kế theo kết cấu xây gạch/khối và cần kiểm tra trong bản vẽ chi tiết.

Từ đại diện: 了解

Cách đọc từ: りょうかい

Nghĩa từ: sự hiểu và chấp thuận; xác nhận đã nắm được nội dung hoặc yêu cầu

変更内容を了解しました。

Tôi đã hiểu và xác nhận nội dung thay đổi.

Từ đại diện: 磨耗

Cách đọc từ: まもう

Nghĩa từ: Mài mòn, sự hao mòn, sự xuống cấp (do sử dụng, ma sát).

足場部材に著しい磨耗がないか、点検時に確認してください。

Hãy xác nhận xem các bộ phận giàn giáo có bị mài mòn đáng kể hay không trong quá trình kiểm tra.

Từ đại diện: 磨耗

Cách đọc từ: まもう

Nghĩa từ: Mài mòn, sự hao mòn, sự xuống cấp (do sử dụng, ma sát).

足場部材に著しい磨耗がないか、点検時に確認してください。

Hãy xác nhận xem các bộ phận giàn giáo có bị mài mòn đáng kể hay không trong quá trình kiểm tra.

Từ đại diện: 吊り足場

Cách đọc từ: つりあしば

Nghĩa từ: Giàn giáo treo (loại giàn giáo được treo từ phía trên, thường dùng ở những nơi không thể dựng từ mặt đất).

吊り足場の安全点検は、特に接続部の強度を重視して行われます。

Việc kiểm tra an toàn giàn giáo treo đặc biệt chú trọng đến độ bền của các mối nối.

Từ đại diện: 逡巡

Cách đọc từ: しゅんじゅん

Nghĩa từ: Sự do dự, chần chừ, lưỡng lự (trong việc đưa ra quyết định hoặc hành động).

彼は告白するべきか、逡巡しているようだった。

Anh ấy có vẻ đang do dự không biết có nên tỏ tình hay không.

Từ đại diện: 内径

Cách đọc từ: ないけい

Nghĩa từ: Đường kính trong.

配管の内径を正確に測定し、設計図の規格に適合しているか確認する。

Đo chính xác đường kính trong của đường ống và xác nhận xem có phù hợp với tiêu chuẩn trong bản vẽ thiết kế không.

Từ đại diện: 荷崩れ

Cách đọc từ: にくずれ

Nghĩa từ: Sụp đổ, đổ vỡ của hàng hóa/vật liệu (do xếp chồng không chắc chắn)

足場上の資材の**荷崩れ**による事故を防ぐため、固定を徹底してください。

Để phòng tránh tai nạn do **sụp đổ hàng hóa/vật liệu** trên giàn giáo, hãy cố định thật chặt.

Từ đại diện: 防衛

Cách đọc từ: ぼうえい

Nghĩa từ: Phòng vệ

国土を防衛する。

Phòng vệ lãnh thổ quốc gia.

Từ đại diện: 偏心

Cách đọc từ: へんしん

Nghĩa từ: Độ lệch tâm, lệch tâm

柱の基礎に対する偏心は、構造計算で考慮しなければならない。

Độ lệch tâm của cột so với móng phải được xem xét trong tính toán kết cấu.

Từ đại diện: 飛躍

Cách đọc từ: ひやく

Nghĩa từ: sự nhảy vọt, phát triển mạnh; cũng chỉ bước nhảy thiếu liên kết trong lập luận

新しい技術によって生産性が飛躍的に向上した。

Công nghệ mới giúp năng suất tăng vọt.

Từ đại diện: 順応性

Cách đọc từ: じゅんのうせい

Nghĩa từ: Khả năng thích nghi, tính thích ứng

新しい職場環境への順応性は、ビジネスにおいて非常に重要なスキルです。

Khả năng thích nghi với môi trường làm việc mới là một kỹ năng cực kỳ quan trọng trong kinh doanh.

Từ đại diện: 営繕

Cách đọc từ: えいぜん

Nghĩa từ: Sửa chữa, duy tu, bảo trì (công trình xây dựng, tòa nhà và các tiện ích liên quan).

建設会社は、建物の営繕工事も手掛けています。

Công ty xây dựng cũng đảm nhiệm các công trình duy tu, bảo trì tòa nhà.

Từ đại diện: 営繕

Cách đọc từ: えいぜん

Nghĩa từ: Sửa chữa, duy tu, bảo trì (công trình xây dựng, tòa nhà và các tiện ích liên quan).

建設会社は、建物の営繕工事も手掛けています。

Công ty xây dựng cũng đảm nhiệm các công trình duy tu, bảo trì tòa nhà.

Hán Việt: Lan

Từ đại diện:

Cách đọc từ: らん

Nghĩa từ: cột/mục trong biểu mẫu, báo, bảng

名前を書く欄を間違えた。

Tôi viết nhầm vào ô ghi tên.

Từ đại diện: 欄干

Cách đọc từ: らんかん

Nghĩa từ: Lan can, tay vịn (của cầu, ban công, cầu thang).

橋梁の設計図には、欄干の高さや材質、詳細な固定方法が示されています。

Trong bản vẽ thiết kế cầu, chiều cao, vật liệu và phương pháp cố định chi tiết của lan can được thể hiện.

Từ đại diện: 反り

Cách đọc từ: そり

Nghĩa từ: Sự cong vênh, oằn, uốn cong (thường do nhiệt độ, độ ẩm, ứng suất không đều).

木材の**反り**は、乾燥不良が原因で発生することが多いです。

**Độ cong vênh** của gỗ thường xảy ra do quá trình sấy khô không tốt.

Từ đại diện: 試料

Cách đọc từ: しりょう

Nghĩa từ: Mẫu vật, mẫu thử, vật liệu thí nghiệm (được lấy để kiểm tra, phân tích tính chất).

打設中のコンクリートから試料を採取し、スランプ試験と圧縮強度試験を実施します。

Lấy mẫu từ bê tông đang đổ và tiến hành thí nghiệm độ sụt và thí nghiệm cường độ nén.

Hán Việt: Mạch / Dũng

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ます

Nghĩa từ: Hố ga, hố thăm, bể thu nước

排水計画図に記載されている桝の位置と深さを確認してください。

Hãy xác nhận vị trí và độ sâu của các hố ga được ghi trên bản vẽ thoát nước.

Từ đại diện: 欄外

Cách đọc từ: らんがい

Nghĩa từ: Lề, ngoài lề (margin, outside the column)

設計変更の指示は、図面の欄外に赤字で追記されています。

Chỉ dẫn thay đổi thiết kế được ghi chú thêm bằng mực đỏ ở lề bản vẽ.

Từ đại diện: 脇柱

Cách đọc từ: わきばしら

Nghĩa từ: Cột phụ, cột bên; cột thứ cấp (thường không chịu tải trọng chính như cột cái).

構造図で脇柱の位置とサイズを確認し、躯体工事に進んでください。

Vui lòng xác nhận vị trí và kích thước cột phụ trên bản vẽ kết cấu rồi tiến hành thi công phần thân.

Từ đại diện: 渡り

Cách đọc từ: わたり

Nghĩa từ: Khoảng vượt, nhịp (của dầm, sàn); hành lang nối, cầu nối giữa các khối nhà.

構造図において、梁の渡り寸法は構造計算書と一致しているか確認すること。

Trên bản vẽ kết cấu, cần kiểm tra xem kích thước nhịp dầm có khớp với tài liệu tính toán kết cấu hay không.

Từ đại diện: 竣工

Cách đọc từ: しゅんこう

Nghĩa từ: Hoàn thành công trình xây dựng, khánh thành công trình

当プロジェクトは来月末に竣工予定です。

Dự án này dự kiến sẽ hoàn thành vào cuối tháng tới.

Từ đại diện: 照査

Cách đọc từ: しょうさ

Nghĩa từ: Kiểm tra, đối chiếu, thẩm tra (thường là bản vẽ, tài liệu kỹ thuật)

提出された施工図は、設計図と照査する必要があります。

Bản vẽ thi công đã nộp cần được đối chiếu với bản vẽ thiết kế.

Từ đại diện: 模擬訓練

Cách đọc từ: もぎくんれん

Nghĩa từ: Huấn luyện giả định, diễn tập (thực hành theo tình huống giả định)

来週、地震発生を想定した避難・救助の模擬訓練を実施します。

Tuần tới, chúng ta sẽ thực hiện huấn luyện giả định sơ tán và cứu hộ khi xảy ra động đất.

Từ đại diện: 倫理

Cách đọc từ: りんり

Nghĩa từ: Đạo đức, luân lý học

AI技術の発展に伴い、倫理的な問題が議論されている。

Cùng với sự phát triển của công nghệ AI, các vấn đề đạo đức đang được tranh luận.

Từ đại diện: 病態

Cách đọc từ: びょうたい

Nghĩa từ: Bệnh trạng, tình trạng bệnh lý (trạng thái hoặc diễn biến của một bệnh)

医師は血液検査の結果から患者の病態を総合的に評価した。

Bác sĩ đã đánh giá tổng thể bệnh trạng của bệnh nhân từ kết quả xét nghiệm máu.

Từ đại diện: 没頭

Cách đọc từ: ぼっとう

Nghĩa từ: sự đắm chìm, mải mê; tập trung sâu đến mức quên những việc xung quanh

彼は研究に没頭し、時間がたつのを忘れていた。

Anh ấy mải mê nghiên cứu đến mức quên cả thời gian.

Từ đại diện: 内径

Cách đọc từ: ないけい

Nghĩa từ: Đường kính trong.

配管の内径を正確に測定し、設計図の規格に適合しているか確認する。

Đo chính xác đường kính trong của đường ống và xác nhận xem có phù hợp với tiêu chuẩn trong bản vẽ thiết kế không.

Từ đại diện: 天端

Cách đọc từ: てんば

Nghĩa từ: Mặt trên cùng, đỉnh (của dầm, sàn, tường bê tông sau khi đổ và san phẳng)

コンクリートの天端レベルを正確に調整し、平滑に仕上げてください。

Hãy điều chỉnh cao độ mặt trên của bê tông một cách chính xác và hoàn thiện phẳng.

Từ đại diện: 天井伏図

Cách đọc từ: てんじょうふせず

Nghĩa từ: Bản vẽ mặt bằng trần (thể hiện bố trí các chi tiết trên trần như đèn, cửa gió, sprinkler, dầm, cao độ trần).

天井伏図を確認し、照明器具と空調設備の干渉がないかチェックする。

Kiểm tra bản vẽ mặt bằng trần để xem có sự giao cắt giữa thiết bị chiếu sáng và thiết bị điều hòa không khí hay không.

Từ đại diện: 揚程

Cách đọc từ: ようてい

Nghĩa từ: Cột áp; chiều cao nâng chất lỏng (của máy bơm).

計画図に示されたポンプの揚程は、必要な圧力損失を考慮して決定されている。

Cột áp của máy bơm được thể hiện trên bản vẽ quy hoạch đã được xác định có tính đến tổn thất áp suất cần thiết.

Từ đại diện: 均す

Cách đọc từ: ならす

Nghĩa từ: San phẳng, làm phẳng, làm đều, làm bằng (bề mặt bê tông).

コンクリート打設後、表面をコテで均す作業が必要です。

Sau khi đổ bê tông, cần phải thực hiện công việc làm phẳng bề mặt bằng bay.

Từ đại diện: 意匠図

Cách đọc từ: いしょうず

Nghĩa từ: Bản vẽ kiến trúc/thiết kế (thể hiện ý đồ thiết kế, thẩm mỹ, công năng).

まずは意匠図で全体のデザインとレイアウトを確認してください。

Trước tiên, hãy xác nhận thiết kế tổng thể và bố cục trên bản vẽ kiến trúc.

Từ đại diện: 逸水

Cách đọc từ: いっすい

Nghĩa từ: Rò rỉ nước, mất nước (trong bối cảnh đổ bê tông, là bê tông bị mất nước xi măng qua kẽ hở ván khuôn).

打設中に型枠の隙間から逸水が発生し、コンクリート品質に影響が出た。

Trong quá trình đổ bê tông, đã xảy ra rò rỉ nước từ khe hở ván khuôn, ảnh hưởng đến chất lượng bê tông.

Từ đại diện: 網羅性

Cách đọc từ: もうらせい

Nghĩa từ: Tính toàn diện, tính bao quát, tính đầy đủ (của tài liệu, kiểm thử, phạm vi)

この設計書は、システムの全機能を網羅している必要があります。

Tài liệu thiết kế này cần phải bao quát tất cả các chức năng của hệ thống.

Từ đại diện: 割栗

Cách đọc từ: わりぐり

Nghĩa từ: Đá dăm, đá cấp phối, đá chẻ (thường dùng làm lớp nền móng, lớp đệm cho móng công trình hoặc đường). Thường xuất hiện trong bản vẽ chi tiết móng (基礎断面図).

基礎の地盤改良として、割栗石を敷き詰めて十分に転圧する計画です。

Theo kế hoạch, lớp đá dăm sẽ được trải đều và đầm chặt kỹ lưỡng để cải tạo nền móng.

Từ đại diện: 罫線

Cách đọc từ: けいせん

Nghĩa từ: Đường kẻ, đường vạch, đường lưới (trên giấy, biểu đồ, bản vẽ).

この設計図のタイトルブロックには、きれいに引かれた罫線が必要です。

Khối tiêu đề của bản vẽ thiết kế này cần có các đường kẻ được vẽ gọn gàng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...