Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Kanji JLPT N1: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 18/35

Hán Việt: Trị

Từ đại diện:

Cách đọc từ: クリティカルち

Nghĩa từ: Giá trị nguy hiểm / Giá trị khẩn cấp (một kết quả xét nghiệm bất thường có thể đe dọa tính mạng và cần được báo cáo ngay lập tức)

この患者さんの血糖値はクリティカル値に達しています。すぐに医師に報告してください。

Mức đường huyết của bệnh nhân này đã đạt giá trị nguy hiểm. Hãy báo cáo cho bác sĩ ngay lập tức.

Từ đại diện: 耐性

Cách đọc từ: たいせい

Nghĩa từ: Kháng thuốc, dung nạp thuốc, tính chịu đựng (của cơ thể đối với thuốc, khiến thuốc mất tác dụng).

長期的な使用により、この薬は耐性を生じることがあります。

Do sử dụng lâu dài, loại thuốc này có thể gây ra hiện tượng kháng thuốc.

Từ đại diện: 擁壁

Cách đọc từ: ようへき

Nghĩa từ: Tường chắn, tường kè, tường giữ đất

今回の道路拡幅工事では、新しい擁壁を設置する必要があります。

Trong dự án mở rộng đường lần này, cần phải xây dựng một bức tường chắn mới.

Từ đại diện: 建具

Cách đọc từ: たてぐ

Nghĩa từ: Đồ mộc hoàn thiện (cửa, cửa sổ, vách ngăn di động...) trong công trình.

建具リストを参照して、各部屋のドアの仕様を確認してください。

Vui lòng tham khảo danh mục đồ mộc hoàn thiện để xác nhận thông số kỹ thuật cửa từng phòng.

Từ đại diện: 鳶職

Cách đọc từ: とびしょく

Nghĩa từ: Thợ giàn giáo, thợ trên cao. (Người chuyên lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, hoặc làm việc ở vị trí cao trên công trường).

本日の朝礼では、鳶職の方々に対する安全指導を重点的に行います。

Trong buổi họp sáng nay, chúng tôi sẽ tập trung vào hướng dẫn an toàn cho các anh em thợ giàn giáo.

Từ đại diện: 渦巻く

Cách đọc từ: うずまく

Nghĩa từ: Xoáy trào, cuộn xoáy; (nghĩa bóng) lan truyền mạnh mẽ, dấy lên (tin đồn, cảm xúc, suy nghĩ)

政治家の汚職疑惑が報じられ、国民の間に不信感が渦巻いた。

Nghi ngờ về tham nhũng của chính trị gia được đăng tải, khiến sự ngờ vực lan truyền mạnh mẽ trong người dân.

Từ đại diện: 系統

Cách đọc từ: けいとう

Nghĩa từ: Hệ thống, dòng (họ, phái), chuỗi, phân loại

システム設計書には、全体の系統を明確に示す系統図を含めるべきだ。

Tài liệu thiết kế hệ thống nên bao gồm sơ đồ hệ thống để thể hiện rõ ràng hệ thống tổng thể.

Từ đại diện: 倒壊

Cách đọc từ: とうかい

Nghĩa từ: Collapse; crumbling; fall (of a building or structure)

地震による建物の倒壊を防ぐための補強作業が必要です。

Cần có công việc gia cố để ngăn chặn sự đổ sập của tòa nhà do động đất.

Từ đại diện: 参画

Cách đọc từ: さんかく

Nghĩa từ: Tham gia vào một kế hoạch, dự án lớn; sự tham gia và đóng góp ý kiến (có trách nhiệm)

多くの専門家が新しい都市開発計画に参画している。

Nhiều chuyên gia đang tham gia vào kế hoạch phát triển đô thị mới.

Từ đại diện: 裏打ち

Cách đọc từ: うらうち

Nghĩa từ: Lớp lót, lớp gia cố, sự gia cố/lót nền.

壁のタイルが剥がれないように、しっかりと裏打ち材で固定します。

Để gạch ốp tường không bị bong ra, chúng tôi sẽ cố định chắc chắn bằng vật liệu lót/gia cố.

Từ đại diện: 大梁

Cách đọc từ: おおばり

Nghĩa từ: Dầm chính, dầm lớn (trong kết cấu xây dựng)

この構造図で、大梁の配筋を確認してください。

Hãy xác nhận bố trí cốt thép dầm chính trong bản vẽ kết cấu này.

Từ đại diện: 地墨

Cách đọc từ: ちずみ

Nghĩa từ: Vạch dấu định vị trên mặt đất (để thi công cột, tường theo bản vẽ).

まず、図面通りに地墨を打ってください。

Trước tiên, hãy vạch dấu định vị trên mặt đất theo đúng bản vẽ.

Từ đại diện: 柱脚

Cách đọc từ: ちゅうきゃく

Nghĩa từ: Chân cột, đế cột.

柱脚の固定方法を詳細図で確認する。

Kiểm tra phương pháp cố định chân cột trong bản vẽ chi tiết.

Từ đại diện: 層厚

Cách đọc từ: そうこう

Nghĩa từ: Chiều dày lớp, độ dày lớp (của vật liệu, địa tầng, kết cấu...)

この断面図では、コンクリートの層厚は200mmと指示されています。

Trong bản vẽ mặt cắt này, chiều dày lớp bê tông được chỉ định là 200mm.

Từ đại diện: 加水

Cách đọc từ: かすい

Nghĩa từ: Thêm nước, pha thêm nước. Trong ngữ cảnh bê tông, đặc biệt là việc 'thêm nước vào bê tông tươi tại công trường' để tăng độ sụt, điều này bị cấm.

生コンクリートへの加水は、強度の低下を招くため厳禁です。

Nghiêm cấm việc thêm nước vào bê tông tươi vì sẽ gây giảm cường độ.

Từ đại diện: 金鏝仕上げ

Cách đọc từ: かなごてしあげ

Nghĩa từ: Hoàn thiện bề mặt bê tông bằng bay sắt/thép, xoa nền bằng bàn xoa thép (metal trowel finish, steel trowel finish).

床スラブは、カナゴテ仕上げで平滑に仕上げてください。

Sàn tấm phải được hoàn thiện phẳng mịn bằng bay sắt.

Từ đại diện: 間隔

Cách đọc từ: かんかく

Nghĩa từ: khoảng cách về không gian hoặc khoảng thời gian giữa hai sự vật

座席の間隔を広く取った。

Người ta bố trí khoảng cách giữa các ghế rộng hơn.

Từ đại diện: 離隔距離

Cách đọc từ: りかくきょり

Nghĩa từ: Khoảng cách ly cách, khoảng cách tách biệt (đặc biệt trong quy hoạch, kiến trúc để đảm bảo an toàn, ánh sáng, thông gió...).

法律により、隣地境界線からの離隔距離が定められています。

Theo luật, khoảng cách ly cách từ ranh giới đất liền kề đã được quy định.

Từ đại diện: 不陸

Cách đọc từ: ふりく

Nghĩa từ: Sự không bằng phẳng, độ gồ ghề, sự lồi lõm (trên bề mặt như sàn, tường, đường, bề mặt bê tông).

コンクリート打設後、床の不陸が許容範囲を超えていないかを確認する。

Sau khi đổ bê tông, cần kiểm tra xem độ không bằng phẳng của sàn có vượt quá phạm vi cho phép hay không.

Từ đại diện: 陸屋根

Cách đọc từ: りくやね

Nghĩa từ: Mái bằng, mái phẳng (loại mái không có độ dốc hoặc độ dốc rất nhỏ).

陸屋根の防水工事は非常に重要です。

Công trình chống thấm mái bằng là vô cùng quan trọng.

Từ đại diện: 継手

Cách đọc từ: つぎて

Nghĩa từ: Mối nối, khớp nối, bộ phận nối. (Trong xây dựng: mối nối ống, cốt thép, cấu kiện)

配管図で継手の種類と位置を確認してください。

Vui lòng kiểm tra loại và vị trí của mối nối trên bản vẽ đường ống.

Từ đại diện: 納まり

Cách đọc từ: おさまり

Nghĩa từ: Chi tiết hoàn thiện, sự khớp nối, sự vừa vặn (của các bộ phận xây dựng); Chi tiết thi công.

このサッシと壁の納まりを図面で確認してください。

Vui lòng kiểm tra chi tiết khớp nối giữa khung cửa sổ và tường trên bản vẽ.

Từ đại diện: 斫り

Cách đọc từ: はつり

Nghĩa từ: Đục, bóc tách (bê tông, vữa); công việc đục phá (concrete chipping/breaking)

本日の斫り作業は、粉塵が多いため、防塵マスクと耳栓の着用を徹底してください。

Công việc đục phá bê tông hôm nay có nhiều bụi, vì vậy hãy triệt để đeo khẩu trang chống bụi và nút tai.

Từ đại diện: 破棄

Cách đọc từ: はき

Nghĩa từ: việc hủy bỏ hiệu lực của hợp đồng, quyết định hay quy tắc; vứt bỏ tài liệu

重大な違反があれば契約を破棄する。

Nếu có vi phạm nghiêm trọng, hợp đồng sẽ bị hủy bỏ.

Từ đại diện: 延焼

Cách đọc từ: えんしょう

Nghĩa từ: Sự lây lan, lan rộng (của sự cố, lỗi, vấn đề). Thường dùng ẩn dụ trong IT để chỉ việc một lỗi nhỏ lan rộng và gây ra nhiều vấn đề khác.

今回のシステム障害は、初期対応の遅れが原因で延焼した。

Sự cố hệ thống lần này đã lan rộng do chậm trễ trong việc xử lý ban đầu.

Từ đại diện: 落胆

Cách đọc từ: らくたん

Nghĩa từ: Thất vọng, chán nản, nản lòng (disappointment, dejection, discouragement).

彼の裏切りを知り、彼女はひどく落胆した。

Biết được sự phản bội của anh ta, cô ấy đã vô cùng thất vọng.

Từ đại diện: 乗る

Cách đọc từ: のる

Nghĩa từ: lên phương tiện; tham gia, bị cuốn theo hoặc đáp ứng một đề nghị

彼の相談に乗ることにした。

Tôi quyết định lắng nghe và giúp anh ấy tư vấn.

Từ đại diện: 多発

Cách đọc từ: たはつ

Nghĩa từ: Xảy ra thường xuyên, xảy ra nhiều lần, sự phát sinh nhiều.

この地域では、最近交通事故が多発している。

Gần đây, các vụ tai nạn giao thông đang xảy ra thường xuyên tại khu vực này.

Từ đại diện: 識者

Cách đọc từ: しきしゃ

Nghĩa từ: Người có học thức, học giả, chuyên gia, người hiểu biết

多くの識者がこの問題について意見を述べている。

Nhiều chuyên gia đã đưa ra ý kiến về vấn đề này.

Từ đại diện: 余波

Cách đọc từ: よは

Nghĩa từ: Hậu quả, ảnh hưởng còn lại, dư chấn (nghĩa bóng)

経済危機の余波は世界中に広がった。

Hậu quả của khủng hoảng kinh tế đã lan rộng khắp thế giới.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: なみ

Nghĩa từ: sóng; sự dao động, cao thấp hoặc xu hướng lan truyền

景気には一定の波がある。

Nền kinh tế có những chu kỳ lên xuống nhất định.

Từ đại diện: 揉みくちゃ

Cách đọc từ: もみくちゃ

Nghĩa từ: Bị vò nát, bị xô đẩy, bị chèn ép (trong đám đông); bị làm cho rối tung, lộn xộn.

ラッシュアワーの電車では、毎日のように人が揉みくちゃにされています。

Trên chuyến tàu điện giờ cao điểm, hàng ngày người ta đều bị xô đẩy chèn ép.

Từ đại diện: 波紋

Cách đọc từ: はもん

Nghĩa từ: Gợn sóng, lan rộng (nghĩa bóng: ảnh hưởng, hậu quả lan rộng).

その企業の不祥事は、社会全体に大きな波紋を広げた。

Vụ bê bối của công ty đó đã gây ra làn sóng ảnh hưởng lớn trong toàn xã hội.

調

Từ đại diện: 論調

Cách đọc từ: ろんちょう

Nghĩa từ: Luận điệu, giọng điệu, xu hướng (của bài viết, bài phát biểu, dư luận). Thường dùng để chỉ hướng của một cuộc tranh luận hoặc một bài báo.

新聞各社の論調は、政府の政策に対して賛否が分かれている。

Giọng điệu của các tờ báo khác nhau đang chia làm hai phe ủng hộ và phản đối chính sách của chính phủ.

Từ đại diện: 無謀

Cách đọc từ: むぼう

Nghĩa từ: Liều lĩnh, khinh suất, thiếu suy nghĩ. (Reckless, rash, foolhardy)

彼はその無謀な計画を実行しようとしていると報じられた。

Anh ta được báo cáo là đang cố gắng thực hiện kế hoạch liều lĩnh đó.

Từ đại diện: 押し屋

Cách đọc từ: おしや

Nghĩa từ: Người đẩy khách lên tàu (nhân viên nhà ga đẩy hành khách vào các chuyến tàu điện đông người ở Nhật Bản trong giờ cao điểm)

東京のラッシュアワーでは、押し屋が乗客を電車に押し込む光景がよく見られる。

Vào giờ cao điểm ở Tokyo, cảnh người đẩy khách (押し屋) đẩy hành khách vào tàu điện thường xuyên được thấy.

Từ đại diện: 馴れ初め

Cách đọc từ: なれそめ

Nghĩa từ: Khởi đầu của một mối quan hệ, cơ duyên gặp gỡ và yêu nhau.

私たちの馴れ初めは、大学のサークル活動でした。

Cơ duyên của chúng tôi là từ hoạt động câu lạc bộ đại học.

Từ đại diện: 初耳

Cách đọc từ: はつみみ

Nghĩa từ: thông tin lần đầu tiên được nghe

その計画は私には初耳だ。

Kế hoạch đó là lần đầu tôi nghe thấy.

Từ đại diện: 惜しむ

Cách đọc từ: おしむ

Nghĩa từ: tiếc nuối, không nỡ từ bỏ; dè sẻn hoặc không muốn bỏ ra công sức, tiền bạc

選手たちは引退する監督との別れを惜しんだ。

Các cầu thủ tiếc nuối khi phải chia tay vị huấn luyện viên sắp giải nghệ.

Từ đại diện: 擦る

Cách đọc từ: こする

Nghĩa từ: chà, cọ hoặc chà xát bằng cách ép một vật vào bề mặt khác rồi di chuyển; dụi, như dụi mắt

目がかゆくても、強くこすらないでください。

Dù ngứa mắt cũng đừng dụi mạnh.

Từ đại diện: 鵜呑みにする

Cách đọc từ: うのみにする

Nghĩa từ: Tin sái cổ, nuốt chửng (thông tin) mà không suy nghĩ hay kiểm chứng; không chọn lọc, chấp nhận tất cả.

ネットの情報を鵜呑みにせず、事実確認が重要だ。

Đừng tin sái cổ thông tin trên mạng, việc xác nhận sự thật là rất quan trọng.

Từ đại diện: 丸呑み

Cách đọc từ: まるのみ

Nghĩa từ: Nuốt chửng, nuốt vội mà không nhai kỹ.

高齢者が食べ物を丸呑みしないよう、一口ずつ見守ることが重要です。

Điều quan trọng là phải theo dõi từng miếng ăn để người cao tuổi không nuốt chửng thức ăn.

Từ đại diện: 与党

Cách đọc từ: よとう

Nghĩa từ: Đảng cầm quyền

与党は次期総選挙での勝利を目指し、政策を発表した。

Đảng cầm quyền đã công bố chính sách nhằm mục tiêu chiến thắng trong cuộc tổng tuyển cử sắp tới.

Từ đại diện: 藻掻く

Cách đọc từ: もがく

Nghĩa từ: Vùng vẫy, giãy giụa, vật lộn (trong tình huống khó khăn)

満員電車の中で身動きが取れず、もがいても状況は変わらなかった。

Trong tàu điện chật kín người, tôi không thể cử động và dù có vùng vẫy cũng không thay đổi được tình hình.

Từ đại diện: 掻痒

Cách đọc từ: そうよう

Nghĩa từ: Ngứa, cảm giác ngứa ngáy

この薬の副作用として、全身に掻痒感が出ることがあります。

Là tác dụng phụ của thuốc này, có thể xuất hiện cảm giác ngứa ngáy toàn thân.

Từ đại diện: 犇めく

Cách đọc từ: ひしめく

Nghĩa từ: Chen chúc, xô đẩy nhau, đông đúc

ラッシュアワーの電車では、乗客が犇めき合っていて、身動きが取れないほどだ。

Trên chuyến tàu điện giờ cao điểm, hành khách chen chúc nhau đến mức không thể cử động được.

Từ đại diện: 鮨詰め

Cách đọc từ: すしづめ

Nghĩa từ: Chật như nêm, nhồi nhét, đông đến mức không còn chỗ trống

ラッシュ時の電車は、まるで人間がすし詰めになっているようだ。

Tàu điện giờ cao điểm giống như con người bị nhồi nhét chật cứng như nêm.

Từ đại diện: 累計

Cách đọc từ: るいけい

Nghĩa từ: Tổng cộng, tổng số tích lũy; tổng hợp.

今期の売上は、累計で100億円に達した。

Doanh số bán hàng kỳ này đã đạt tổng cộng 10 tỷ yên.

Từ đại diện: 明暗

Cách đọc từ: めいあん

Nghĩa từ: Sáng và tối, sự tương phản (giữa thành công/thất bại, hạnh phúc/khổ đau, v.v.); cục diện, tình hình.

今年の企業業績は明暗が分かれた。

Kết quả kinh doanh của các doanh nghiệp năm nay đã có sự phân hóa rõ rệt (sáng tối khác nhau).

Từ đại diện: 不倫

Cách đọc từ: ふりん

Nghĩa từ: Ngoại tình, quan hệ bất chính

夫の不倫を知って、私は深く傷ついた。

Biết chuyện ngoại tình của chồng, tôi đã bị tổn thương sâu sắc.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...