斯
Từ đại diện: 斯く
Cách đọc từ: かく
Nghĩa từ: Như thế này, như vậy (cách nói cổ hoặc trang trọng của 'このように')
斯くのごとく、皆様にご協力をお願いいたします。
Như thế này, chúng tôi mong mọi người hợp tác.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 16/35
Từ đại diện: 斯く
Cách đọc từ: かく
Nghĩa từ: Như thế này, như vậy (cách nói cổ hoặc trang trọng của 'このように')
斯くのごとく、皆様にご協力をお願いいたします。
Như thế này, chúng tôi mong mọi người hợp tác.
Từ đại diện: 齟齬
Cách đọc từ: そご
Nghĩa từ: Mâu thuẫn, bất đồng, không khớp (giữa ý kiến, lời nói, kế hoạch)
両者の主張には齟齬がある。
Có sự mâu thuẫn trong lập luận của cả hai bên.
Từ đại diện: 齟齬
Cách đọc từ: そご
Nghĩa từ: Mâu thuẫn, bất đồng, không khớp (giữa ý kiến, lời nói, kế hoạch)
両者の主張には齟齬がある。
Có sự mâu thuẫn trong lập luận của cả hai bên.
Từ đại diện: 即座
Cách đọc từ: そくざ
Nghĩa từ: Ngay lập tức, tức thì, ngay tại chỗ
質問に対して彼は即座に答えた。
Anh ấy đã trả lời câu hỏi ngay lập tức.
Từ đại diện: 訝る
Cách đọc từ: いぶかる
Nghĩa từ: Nghi ngờ, lấy làm lạ, hoài nghi
彼の不自然な態度に、みんなが訝った。
Mọi người đều hoài nghi về thái độ không tự nhiên của anh ấy.
Từ đại diện: 崇高
Cách đọc từ: すうこう
Nghĩa từ: Cao cả, siêu phàm, thiêng liêng
彼の行動は崇高な精神に基づいていた。
Hành động của anh ấy dựa trên một tinh thần cao cả.
Từ đại diện: 煌々
Cách đọc từ: こうこう
Nghĩa từ: sáng rực, tỏa ánh sáng mạnh
深夜でも工場の明かりが煌々とついていた。
Dù nửa đêm, đèn nhà máy vẫn sáng rực.
Từ đại diện: 一抹
Cách đọc từ: いちまつ
Nghĩa từ: Một chút, một vết, một mảng nhỏ (thường dùng để chỉ cảm xúc, sự lo lắng, hy vọng, hoặc một vết bẩn).
心に一抹の不安を感じた。
Tôi cảm thấy một chút bất an trong lòng.
Từ đại diện: 満喫
Cách đọc từ: まんきつ
Nghĩa từ: Tận hưởng trọn vẹn, thưởng thức đầy đủ, thỏa mãn
休暇をハワイで満喫した。
Tôi đã tận hưởng trọn vẹn kỳ nghỉ ở Hawaii.
Từ đại diện: 彷徨う
Cách đọc từ: さまよう
Nghĩa từ: Đi lang thang, lạc lối, bơ vơ.
彼は深い森の中を、道に迷って何時間も彷徨った。
Anh ấy đã lạc đường và lang thang trong rừng sâu suốt mấy tiếng đồng hồ.
Từ đại diện: 彷徨う
Cách đọc từ: さまよう
Nghĩa từ: Đi lang thang, lạc lối, bơ vơ.
彼は深い森の中を、道に迷って何時間も彷徨った。
Anh ấy đã lạc đường và lang thang trong rừng sâu suốt mấy tiếng đồng hồ.
Từ đại diện: 微塵
Cách đọc từ: みじん
Nghĩa từ: Tí ti, một chút xíu, một mảnh nhỏ, vụn vặt; (thường đi với phủ định) một chút nào cũng không.
彼の話には微塵の嘘もなかった。
Lời nói của anh ấy không có một chút dối trá nào.
Từ đại diện: 微塵
Cách đọc từ: みじん
Nghĩa từ: Tí ti, một chút xíu, một mảnh nhỏ, vụn vặt; (thường đi với phủ định) một chút nào cũng không.
彼の話には微塵の嘘もなかった。
Lời nói của anh ấy không có một chút dối trá nào.
Từ đại diện: 須らく
Cách đọc từ: すべからく
Nghĩa từ: Tất cả, tất thảy, lẽ đương nhiên, phải (nên) làm. (mang sắc thái mệnh lệnh, đòi hỏi)
リーダーはすべからく部下の意見を聞くべきだ。
Người lãnh đạo lẽ đương nhiên phải lắng nghe ý kiến của cấp dưới.
Từ đại diện: 瞠目
Cách đọc từ: どうもく
Nghĩa từ: Mở to mắt nhìn, trố mắt nhìn (kinh ngạc, thán phục, ngạc nhiên)
彼の素晴らしい演技に観客は瞠目した。
Khán giả đã trố mắt kinh ngạc trước màn trình diễn tuyệt vời của anh ấy.
Từ đại diện: 些細
Cách đọc từ: ささい
Nghĩa từ: vụn vặt, không đáng kể, nhỏ nhặt
些細なことで口論になった。
Chúng tôi đã cãi nhau vì một chuyện vặt vãnh.
Từ đại diện: 拍車
Cách đọc từ: はくしゃ
Nghĩa từ: Thúc đẩy, kích thích, đôn đốc (nghĩa đen: cái cựa ngựa)
政府は経済成長に拍車をかけるための政策を発表した。
Chính phủ đã công bố các chính sách nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Từ đại diện: 拍車
Cách đọc từ: はくしゃ
Nghĩa từ: Thúc đẩy, kích thích, đôn đốc (nghĩa đen: cái cựa ngựa)
政府は経済成長に拍車をかけるための政策を発表した。
Chính phủ đã công bố các chính sách nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Từ đại diện: 斟酌
Cách đọc từ: しんしゃく
Nghĩa từ: Xem xét, cân nhắc, chiếu cố (tình hình, hoàn cảnh của người khác); thông cảm
彼の状況を斟酌して、締め切りを延長することにした。
Chúng tôi đã chiếu cố đến hoàn cảnh của anh ấy nên quyết định gia hạn thời hạn.
Từ đại diện: 斟酌
Cách đọc từ: しんしゃく
Nghĩa từ: Xem xét, cân nhắc, chiếu cố (tình hình, hoàn cảnh của người khác); thông cảm
彼の状況を斟酌して、締め切りを延長することにした。
Chúng tôi đã chiếu cố đến hoàn cảnh của anh ấy nên quyết định gia hạn thời hạn.
Từ đại diện: 鑑みる
Cách đọc từ: かんがみる
Nghĩa từ: Xem xét, cân nhắc, chiếu theo (một ví dụ, tình hình cụ thể).
過去の失敗に鑑みて、今回は慎重に計画を立てた。
Cân nhắc những thất bại trong quá khứ, lần này chúng tôi đã lập kế hoạch một cách thận trọng.
Từ đại diện: 訃報
Cách đọc từ: ふほう
Nghĩa từ: Tin báo tang, tin buồn
友人の訃報に接し、深い悲しみに包まれた。
Nhận được tin buồn của bạn, tôi chìm trong nỗi đau sâu sắc.
Từ đại diện: 紛糾
Cách đọc từ: ふんきゅう
Nghĩa từ: Sự rối ren, hỗn loạn, phức tạp (thường là về tranh chấp, vấn đề).
議論が紛糾し、会議はなかなか進まなかった。
Cuộc tranh luận trở nên rối ren, cuộc họp mãi không tiến triển.
Từ đại diện: 悉皆
Cách đọc từ: しっかい
Nghĩa từ: Toàn bộ, tất cả, mọi thứ (mang sắc thái cổ điển, trang trọng)
参加者は悉皆出席し、会議は滞りなく進行した。
Tất cả những người tham gia đều có mặt, và cuộc họp đã diễn ra suôn sẻ.
Từ đại diện: 悉皆
Cách đọc từ: しっかい
Nghĩa từ: Toàn bộ, tất cả, mọi thứ (mang sắc thái cổ điển, trang trọng)
参加者は悉皆出席し、会議は滞りなく進行した。
Tất cả những người tham gia đều có mặt, và cuộc họp đã diễn ra suôn sẻ.
Từ đại diện: 軋轢
Cách đọc từ: あつれき
Nghĩa từ: Sự xích mích, bất hòa, xung đột (giữa các mối quan hệ).
チーム内で意見の軋轢が生じ、プロジェクトの進行が遅れた。
Xích mích về ý kiến trong nhóm đã phát sinh, làm chậm tiến độ dự án.
Từ đại diện: 軋轢
Cách đọc từ: あつれき
Nghĩa từ: Sự xích mích, bất hòa, xung đột (giữa các mối quan hệ).
チーム内で意見の軋轢が生じ、プロジェクトの進行が遅れた。
Xích mích về ý kiến trong nhóm đã phát sinh, làm chậm tiến độ dự án.
Từ đại diện: 脆弱
Cách đọc từ: ぜいじゃく
Nghĩa từ: Yếu ớt, mỏng manh, dễ vỡ, dễ bị tổn thương
この国の経済は、外部からの影響に対して非常に脆弱だ。
Nền kinh tế của đất nước này rất dễ bị tổn thương trước những ảnh hưởng từ bên ngoài.
Từ đại diện: 脆弱
Cách đọc từ: ぜいじゃく
Nghĩa từ: Yếu ớt, mỏng manh, dễ vỡ, dễ bị tổn thương
この国の経済は、外部からの影響に対して非常に脆弱だ。
Nền kinh tế của đất nước này rất dễ bị tổn thương trước những ảnh hưởng từ bên ngoài.
Từ đại diện: 一瞥
Cách đọc từ: いちべつ
Nghĩa từ: Một cái nhìn thoáng qua, liếc mắt.
彼は書類に一瞥を与え、すぐに返事を書いた。
Anh ấy liếc qua tài liệu và lập tức viết thư trả lời.
Từ đại diện: 罵倒
Cách đọc từ: ばとう
Nghĩa từ: Lăng mạ, chửi rủa, mắng nhiếc thậm tệ
彼は上司に激しく罵倒された。
Anh ấy đã bị cấp trên mắng nhiếc thậm tệ.
Từ đại diện: 俄か
Cách đọc từ: にわか
Nghĩa từ: Đột ngột, bất chợt, bất ngờ; tạm thời, chỉ trong chốc lát
俄か雨が降ってきた。
Một cơn mưa bất chợt đã rơi xuống.
Từ đại diện: 寡黙
Cách đọc từ: かもく
Nghĩa từ: Ít nói, trầm lặng, kín đáo.
彼は普段寡黙だが、いざという時には的確な意見を述べる。
Anh ấy thường trầm lặng nhưng khi cần thiết lại đưa ra những ý kiến xác đáng.
Từ đại diện: 寡黙
Cách đọc từ: かもく
Nghĩa từ: Ít nói, trầm lặng, kín đáo.
彼は普段寡黙だが、いざという時には的確な意見を述べる。
Anh ấy thường trầm lặng nhưng khi cần thiết lại đưa ra những ý kiến xác đáng.
Từ đại diện: 徐に
Cách đọc từ: おもむろに
Nghĩa từ: Từ từ, chậm rãi, một cách điềm tĩnh (bắt đầu một hành động).
彼女はおもむろに立ち上がり、部屋を出て行った。
Cô ấy từ từ đứng dậy và rời khỏi phòng.
Từ đại diện: 萎縮
Cách đọc từ: いしゅく
Nghĩa từ: Teo lại, co lại (cơ thể, tổ chức); rụt rè, e ngại, mất tự tin (tinh thần)
厳しい批判を受けて、彼の才能は萎縮してしまった。
Sau những lời phê bình gay gắt, tài năng của anh ấy đã bị mai một/co lại.
Từ đại diện: 饒舌
Cách đọc từ: じょうぜつ
Nghĩa từ: Nói nhiều, ba hoa, lanh mồm lanh miệng
普段は無口な彼が、お酒を飲むと饒舌になる。
Anh ấy thường ít nói, nhưng khi uống rượu thì trở nên ba hoa.
Từ đại diện: 饒舌
Cách đọc từ: じょうぜつ
Nghĩa từ: Nói nhiều, ba hoa, lanh mồm lanh miệng
普段は無口な彼が、お酒を飲むと饒舌になる。
Anh ấy thường ít nói, nhưng khi uống rượu thì trở nên ba hoa.
Từ đại diện: 愕然
Cách đọc từ: がくぜん
Nghĩa từ: Ngạc nhiên tột độ, sững sờ, choáng váng (thường là ngạc nhiên tiêu cực, sốc)
彼の突然の辞任に、皆が愕然とした。
Mọi người đều sững sờ trước việc anh ấy đột ngột từ chức.
Từ đại diện: 糊塗
Cách đọc từ: こと
Nghĩa từ: Che đậy, che giấu, bưng bít (lỗi lầm, sự thật không hay).
彼は自分の失敗を糊塗しようと嘘をついた。
Anh ta đã nói dối để che đậy thất bại của mình.
Từ đại diện: 糊塗
Cách đọc từ: こと
Nghĩa từ: Che đậy, che giấu, bưng bít (lỗi lầm, sự thật không hay).
彼は自分の失敗を糊塗しようと嘘をついた。
Anh ta đã nói dối để che đậy thất bại của mình.
Từ đại diện: 他意
Cách đọc từ: たい
Nghĩa từ: Ý đồ khác, ý đồ xấu, ác ý
彼の言葉に他意はないと信じている。
Tôi tin rằng lời nói của anh ấy không có ý đồ gì khác.
Từ đại diện: 嘲笑
Cách đọc từ: ちょうしょう
Nghĩa từ: Sự chế nhạo, sự cười nhạo, sự giễu cợt.
彼の失敗は、周囲の嘲笑の的となった。
Thất bại của anh ấy đã trở thành mục tiêu bị mọi người xung quanh chế giễu.
Từ đại diện: 嘲笑
Cách đọc từ: ちょうしょう
Nghĩa từ: Sự chế nhạo, sự cười nhạo, sự giễu cợt.
彼の失敗は、周囲の嘲笑の的となった。
Thất bại của anh ấy đã trở thành mục tiêu bị mọi người xung quanh chế giễu.
Từ đại diện: 有耶無耶
Cách đọc từ: うやむや
Nghĩa từ: Mập mờ, không rõ ràng, lấp lửng, bỏ ngỏ
その件は結局、うやむやのまま終わってしまった。
Cuối cùng thì sự việc đó đã kết thúc một cách mập mờ, không rõ ràng.
Từ đại diện: 篤実
Cách đọc từ: とくじつ
Nghĩa từ: Chân thành, trung thực, đáng tin cậy, thật thà
彼は篤実な人柄で、皆から信頼されている。
Anh ấy có tính cách chân thành, được mọi người tin tưởng.
Từ đại diện: 如実
Cách đọc từ: にょじつ
Nghĩa từ: Đúng như sự thật, chân thực, sống động, thực tế.
その小説は当時の社会状況を**如実**に描いている。
Cuốn tiểu thuyết đó **miêu tả chân thực** tình hình xã hội thời bấy giờ.
Từ đại diện: 醸成
Cách đọc từ: じょうせい
Nghĩa từ: Tạo ra, gây ra, hình thành (thường là không khí, tâm trạng, bầu không khí xã hội). Có nghĩa gốc là ủ (rượu).
彼は議論を通じて、チーム内に一体感を醸成しようとした。
Anh ấy đã cố gắng tạo ra cảm giác gắn kết trong nhóm thông qua cuộc thảo luận.
Từ đại diện: お誂え向き
Cách đọc từ: おあつらえむき
Nghĩa từ: Vừa như in, vừa y, hoàn hảo, thích hợp (theo yêu cầu, mong muốn)
この部屋は一人暮らしにはお誂え向きの広さだ。
Căn phòng này có diện tích vừa vặn cho một người sống một mình.
Từ đại diện: 無償
Cách đọc từ: むしょう
Nghĩa từ: Miễn phí, không bồi thường, không thù lao.
このソフトウェアは無償で提供されています。
Phần mềm này được cung cấp miễn phí.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.