Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Kanji JLPT N1: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 14/35

Từ đại diện: 委譲

Cách đọc từ: いじょう

Nghĩa từ: Nhượng lại / Chuyển giao quyền lực

権限(けんげん)を地方(ちほう)に委譲(いじょう)する。

Chuyển giao quyền hạn cho địa phương.

Từ đại diện: 委譲

Cách đọc từ: いじょう

Nghĩa từ: Nhượng lại / Chuyển giao quyền lực

権限(けんげん)を地方(ちほう)に委譲(いじょう)する。

Chuyển giao quyền hạn cho địa phương.

Từ đại diện: 溢れる

Cách đọc từ: あふれる

Nghĩa từ: Tràn đầy / Ngập tràn

活気(かっき)に溢れる(あふれる)街(まち)。

Con phố ngập tràn sức sống.

Từ đại diện: 横行

Cách đọc từ: おうこう

Nghĩa từ: Hoành hành

暴力(ぼうりょく)が横行(おうこう)する社会(しゃかい)。

Một xã hội mà bạo lực hoành hành.

Từ đại diện: 構築

Cách đọc từ: こうちく

Nghĩa từ: Xây dựng (hệ thống)

システム(しすてむ)を構築(こうちく)する。

Xây dựng hệ thống.

Từ đại diện: 構築

Cách đọc từ: こうちく

Nghĩa từ: Xây dựng (hệ thống)

システム(しすてむ)を構築(こうちく)する。

Xây dựng hệ thống.

Từ đại diện: 高騰

Cách đọc từ: こうとう

Nghĩa từ: Tăng vọt

物価(ぶっか)が高騰(こうとう)する。

Vật giá tăng vọt.

Từ đại diện: 混沌

Cách đọc từ: こんとん

Nghĩa từ: Hỗn độn

混沌(こんとん)とした状況(じょうきょう)。

Tình hình hỗn độn.

Từ đại diện: 炸裂

Cách đọc từ: さくれつ

Nghĩa từ: Nổ tung

爆弾(ばくだん)が炸裂(さくれつ)する。

Quả bom nổ tung.

Từ đại diện: 炸裂

Cách đọc từ: さくれつ

Nghĩa từ: Nổ tung

爆弾(ばくだん)が炸裂(さくれつ)する。

Quả bom nổ tung.

Từ đại diện: 捧げる

Cách đọc từ: ささげる

Nghĩa từ: Dâng hiến

祈り(いのり)を捧げる(ささげる)。

Dâng lời cầu nguyện.

Từ đại diện: 殺到

Cách đọc từ: さっとう

Nghĩa từ: Dồn dập

注文(ちゅうもん)が殺到(さっとう)する。

Đơn hàng dồn dập kéo đến.

Từ đại diện: 妨害

Cách đọc từ: ぼうがい

Nghĩa từ: sự cản trở, phá rối; làm cho công việc hoặc quá trình không thể diễn ra thuận lợi

違法駐車が救急車の通行を妨害している。

Xe đỗ trái phép đang cản trở xe cứu thương lưu thông.

Từ đại diện: 散策

Cách đọc từ: さんさく

Nghĩa từ: Tản bộ

森(もり)を散策(さんさく)する。

Tản bộ trong rừng.

Từ đại diện: 残忍

Cách đọc từ: ざんにん

Nghĩa từ: Tàn nhẫn

残忍(ざんにん)な手口(てぐち)。

Thủ đoạn tàn nhẫn.

Từ đại diện: 残忍

Cách đọc từ: ざんにん

Nghĩa từ: Tàn nhẫn

残忍(ざんにん)な手口(てぐち)。

Thủ đoạn tàn nhẫn.

Từ đại diện: 嗜好

Cách đọc từ: しこう

Nghĩa từ: Thị hiếu

大衆(たいしゅう)の嗜好(しこう)。

Thị hiếu của đại chúng.

Từ đại diện: 終息

Cách đọc từ: しゅうそく

Nghĩa từ: Chấm dứt hoàn toàn

紛争(ふんそう)が終息(しゅうそく)する。

Tranh chấp chấm dứt hoàn toàn.

Từ đại diện: 終息

Cách đọc từ: しゅうそく

Nghĩa từ: Chấm dứt hoàn toàn

紛争(ふんそう)が終息(しゅうそく)する。

Tranh chấp chấm dứt hoàn toàn.

Từ đại diện: 収束

Cách đọc từ: しゅうそく

Nghĩa từ: Ổn định lại

事態(じたい)を収束(しゅうそく)させる。

Làm cho tình hình ổn định lại.

Từ đại diện: 粛正

Cách đọc từ: しゅくせい

Nghĩa từ: Chỉnh đốn

綱紀(こうき)を粛正(しゅくせい)する。

Chỉnh đốn kỷ cương.

Từ đại diện: 徹底

Cách đọc từ: てってい

Nghĩa từ: Triệt để

徹底(てってい)調査(ちょうさ)。

Điều tra triệt để.

Từ đại diện: 威嚇

Cách đọc từ: いかく

Nghĩa từ: Uy hiếp

威嚇(いかく)射撃(しゃげき)。

Bắn súng đe dọa.

Từ đại diện: 威嚇

Cách đọc từ: いかく

Nghĩa từ: Uy hiếp

威嚇(いかく)射撃(しゃげき)。

Bắn súng đe dọa.

Từ đại diện: 研鑽

Cách đọc từ: けんさん

Nghĩa từ: Trau dồi

日々(ひび)研鑽(けんさん)を積む(つむ)。

Mỗi ngày đều trau dồi (rèn luyện).

Từ đại diện: 摩訶不思議

Cách đọc từ: まかふしぎ

Nghĩa từ: Kỳ diệu vô cùng

摩訶不思議(まかふしぎ)な現象(げんしょう)。

Hiện tượng kỳ diệu vô cùng.

Từ đại diện: 摩訶不思議

Cách đọc từ: まかふしぎ

Nghĩa từ: Kỳ diệu vô cùng

摩訶不思議(まかふしぎ)な現象(げんしょう)。

Hiện tượng kỳ diệu vô cùng.

Từ đại diện: 難題

Cách đọc từ: なんだい

Nghĩa từ: Vấn đề nan giải

難題(なんだい)を解決(かいけつ)する。

Giải quyết vấn đề nan giải.

Từ đại diện: 安泰

Cách đọc từ: あんたい

Nghĩa từ: Yên ổn

将来(しょうらい)の安泰(あんたい)。

Sự yên ổn trong tương lai.

Từ đại diện: 遺言

Cách đọc từ: いごん

Nghĩa từ: Di chúc

遺言(いごん)を書く(かく)。

Viết di chúc.

Từ đại diện: 見込み

Cách đọc từ: みこみ

Nghĩa từ: triển vọng, khả năng có thể xảy ra; dự đoán về tương lai

来月には工事が完成する見込みだ。

Dự kiến công trình sẽ hoàn thành vào tháng sau.

Từ đại diện: 一環

Cách đọc từ: いっかん

Nghĩa từ: Một phần

教育(きょういく)の一環(いっかん)。

Như là một phần của giáo dục.

Từ đại diện: 稲光

Cách đọc từ: いなびかり

Nghĩa từ: Ánh chớp

稲光(いなびかり)が走る(はしる)。

Ánh chớp lóe lên.

Từ đại diện: 謳歌

Cách đọc từ: おうか

Nghĩa từ: Tận hưởng

青春(せいしゅん)を謳歌(おうか)する。

Tận hưởng tuổi trẻ.

Từ đại diện: 謳歌

Cách đọc từ: おうか

Nghĩa từ: Tận hưởng

青春(せいしゅん)を謳歌(おうか)する。

Tận hưởng tuổi trẻ.

Từ đại diện: 獲物

Cách đọc từ: えもの

Nghĩa từ: Con mồi

獲物(えもの)を狙う(ねらう)。

Nhắm tới con mồi.

Từ đại diện: 汚職

Cách đọc từ: おしょく

Nghĩa từ: Tham nhũng

汚職(おしょく)事件(じけん)。

Vụ án tham nhũng.

Từ đại diện: 汚職

Cách đọc từ: おしょく

Nghĩa từ: Tham nhũng

汚職(おしょく)事件(じけん)。

Vụ án tham nhũng.

Từ đại diện: 警戒

Cách đọc từ: けいかい

Nghĩa từ: sự cảnh giác và đề phòng nguy hiểm, sự cố hoặc hành động đáng ngờ

大雨による土砂災害を警戒してください。

Hãy cảnh giác với nguy cơ sạt lở do mưa lớn.

Từ đại diện: 解析

Cách đọc từ: かいせき

Nghĩa từ: Phân tích

データ(でーた)解析(かいせき)。

Phân tích dữ liệu.

Từ đại diện: 階層

Cách đọc từ: かいそう

Nghĩa từ: Tầng lớp

社会(しゃかい)階層(かいそう)。

Tầng lớp xã hội.

Từ đại diện: 概要

Cách đọc từ: がいよう

Nghĩa từ: Khái quát

計画(けいかく)の概要(がいよう)。

Khái quát kế hoạch.

Từ đại diện: 可決

Cách đọc từ: かけつ

Nghĩa từ: Thông qua (dự luật, đề xuất); sự được chấp thuận

新しい法案が議会で可決された。

Dự luật mới đã được thông qua tại quốc hội.

Từ đại diện: 規程

Cách đọc từ: きてい

Nghĩa từ: Quy trình

事務(じむ)規程(きてい)。

Quy trình văn phòng.

Từ đại diện: 強奪

Cách đọc từ: ごうだつ

Nghĩa từ: Cướp đoạt

財産(ざいさん)を強奪(ごうだつ)する。

Cướp đoạt tài sản.

Từ đại diện: 枯渇

Cách đọc từ: こかつ

Nghĩa từ: Cạn kiệt

資源(しげん)が枯渇(こかつ)する。

Tài nguyên cạn kiệt.

Từ đại diện: 枯渇

Cách đọc từ: こかつ

Nghĩa từ: Cạn kiệt

資源(しげん)が枯渇(こかつ)する。

Tài nguyên cạn kiệt.

Từ đại diện: 健勝

Cách đọc từ: けんしょう

Nghĩa từ: Khỏe mạnh

皆様(みなさま)のご健勝(けんしょう)。

Sự khỏe mạnh của mọi người.

Từ đại diện: 健勝

Cách đọc từ: けんしょう

Nghĩa từ: Khỏe mạnh

皆様(みなさま)のご健勝(けんしょう)。

Sự khỏe mạnh của mọi người.

Từ đại diện: 減免

Cách đọc từ: げんめん

Nghĩa từ: Giảm miễn

税(ぜい)を減免(げんめん)する。

Giảm miễn thuế.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...