滞
Từ đại diện: 延滞
Cách đọc từ: えんたい
Nghĩa từ: Trì trệ
支払い(しはらい)の延滞(えんたい)。
Sự trì trệ (chậm trễ) chi trả.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 12/35
Từ đại diện: 延滞
Cách đọc từ: えんたい
Nghĩa từ: Trì trệ
支払い(しはらい)の延滞(えんたい)。
Sự trì trệ (chậm trễ) chi trả.
Hán Việt: Duyên
Từ đại diện: 縁
Cách đọc từ: ふち
Nghĩa từ: mép, viền hoặc phần rìa bao quanh một đồ vật hay khu vực
コップの縁が少し欠けているので、使わないでください。
Mép chiếc cốc bị mẻ một chút nên xin đừng sử dụng.
Từ đại diện: 沿岸
Cách đọc từ: えんがん
Nghĩa từ: Dọc bờ biển
沿岸(えんがん)地域(ちいき)。
Vùng dọc bờ biển.
Từ đại diện: 沿岸
Cách đọc từ: えんがん
Nghĩa từ: Dọc bờ biển
沿岸(えんがん)地域(ちいき)。
Vùng dọc bờ biển.
Từ đại diện: 伙しい
Cách đọc từ: おびただしい
Nghĩa từ: Khủng khiếp
伙しい(おびただしい)被害(ひがい)。
Thiệt hại khủng khiếp.
Từ đại diện: 音色
Cách đọc từ: ねいろ
Nghĩa từ: Âm sắc
笛(ふえ)の音色(ねいろ)。
Âm sắc của tiếng sáo.
Từ đại diện: 介在
Cách đọc từ: かいざい
Nghĩa từ: Nằm giữa
感情(かんじょう)が介在(かいざい)する。
Có cảm xúc xen vào giữa.
Từ đại diện: 海難
Cách đọc từ: かいなん
Nghĩa từ: Tai nạn biển
海難(かいなん)救助(きゅうじょ)。
Cứu hộ tai nạn biển.
Từ đại diện: 下位
Cách đọc từ: かい
Nghĩa từ: Vị trí thấp
下位(かい)に甘んじる(あまんじる)。
Cam chịu ở vị trí thấp.
Từ đại diện: 回想
Cách đọc từ: かいそう
Nghĩa từ: Hồi tưởng
昔(むかし)を回想(かいそう)する。
Hồi tưởng ngày xưa.
Từ đại diện: 過密
Cách đọc từ: かみつ
Nghĩa từ: Dày đặc
過密(かみつ)ダイヤ(だいや)。
Lịch trình chạy tàu dày đặc.
Từ đại diện: 眼科
Cách đọc từ: がんか
Nghĩa từ: Nhãn khoa
眼科(がんか)専門(せんもん)医(い)。
Bác sĩ chuyên khoa mắt.
Từ đại diện: 眼科
Cách đọc từ: がんか
Nghĩa từ: Nhãn khoa
眼科(がんか)専門(せんもん)医(い)。
Bác sĩ chuyên khoa mắt.
Từ đại diện: 糾弾
Cách đọc từ: きゅうだん
Nghĩa từ: Lên án
腐敗(ふはい)を糾弾(きゅうだん)する。
Lên án sự hủ bại.
Từ đại diện: 豪勢
Cách đọc từ: ごうせい
Nghĩa từ: Hào hoa
豪勢(ごうせい)な晩餐(ばんさん)。
Bữa tối hào hoa.
Từ đại diện: 光栄
Cách đọc từ: こうえい
Nghĩa từ: Vinh dự
身(み)に余る(あまる)光栄(こうえい)。
Vinh dự quá mức đối với bản thân.
Từ đại diện: 抗戦
Cách đọc từ: こうせん
Nghĩa từ: Kháng chiến
徹底(てってい)抗戦(こうせん)。
Kháng chiến triệt để.
Từ đại diện: 興隆
Cách đọc từ: こうりゅう
Nghĩa từ: Hưng thịnh
国家(こっか)の興隆(こうりゅう)。
Sự hưng thịnh của quốc gia.
Từ đại diện: 荒廃
Cách đọc từ: こうはい
Nghĩa từ: Hoang phế
国土(こくど)が荒廃(こうはい)する。
Đất nước bị hoang phế.
Từ đại diện: 虚空
Cách đọc từ: こくう
Nghĩa từ: Hư không
虚空(こくう)をさまよう。
Lang thang trong hư không.
Từ đại diện: 虚空
Cách đọc từ: こくう
Nghĩa từ: Hư không
虚空(こくう)をさまよう。
Lang thang trong hư không.
Từ đại diện: 曲折
Cách đọc từ: きょくせつ
Nghĩa từ: Khúc khuỷu rắc rối
曲折(きょくせつ)に満ちた(みちた)人生(じんせい)。
Cuộc đời đầy rẫy những rắc rối khúc khuỷu.
Từ đại diện: 折
Cách đọc từ: おり
Nghĩa từ: dịp, lúc hoặc cơ hội thích hợp trong một tình huống
帰国の折に、以前の同僚を訪ねた。
Nhân dịp về nước, tôi tới thăm đồng nghiệp cũ.
Từ đại diện: 傾向
Cách đọc từ: けいこう
Nghĩa từ: Khuynh hướng
消費(しょうひ)の傾向(けいこう)。
Khuynh hướng tiêu dùng.
Từ đại diện: 形状
Cách đọc từ: けいじょう
Nghĩa từ: Hình dạng
特殊(とくしゅ)な形状(けいじょう)の記憶(きおく)合金(ごうきん)。
Hợp kim nhớ hình dạng đặc biệt.
Từ đại diện: 険悪
Cách đọc từ: けんあく
Nghĩa từ: Hiểm ác / Nghiêm trọng
雰囲気(ふんいき)が険悪(けんあく)になる。
Bầu không khí trở nên hiểm ác (căng thẳng).
Từ đại diện: 険悪
Cách đọc từ: けんあく
Nghĩa từ: Hiểm ác / Nghiêm trọng
雰囲気(ふんいき)が険悪(けんあく)になる。
Bầu không khí trở nên hiểm ác (căng thẳng).
Từ đại diện: 検証
Cách đọc từ: けんしょう
Nghĩa từ: Kiểm chứng
仮説(かせつ)を実証(じっしょう)・検証(けんしょう)する。
Chứng minh và kiểm chứng giả thuyết.
Từ đại diện: 憲法
Cách đọc từ: けんぽう
Nghĩa từ: Hiến pháp
憲法(けんぽう)の改正(かいせい)案(あん)。
Dự thảo sửa đổi hiến pháp.
Từ đại diện: 原稿
Cách đọc từ: げんこう
Nghĩa từ: Bản thảo
原稿(げんこう)の締め切り(しめきり)を守る(まもる)。
Tuân thủ hạn chót nộp bản thảo.
Từ đại diện: 原稿
Cách đọc từ: げんこう
Nghĩa từ: Bản thảo
原稿(げんこう)の締め切り(しめきり)を守る(まもる)。
Tuân thủ hạn chót nộp bản thảo.
Từ đại diện: 原油
Cách đọc từ: げんゆ
Nghĩa từ: Dầu thô
原油(げんゆ)の価格(かかく)が高騰(こうとう)する。
Giá dầu thô tăng vọt.
Từ đại diện: 謙遜
Cách đọc từ: けんそん
Nghĩa từ: Khiêm tốn / Nhún nhường
謙遜(けんそん)して答える(こたえる)。
Trả lời một cách khiêm nhường.
Từ đại diện: 謙遜
Cách đọc từ: けんそん
Nghĩa từ: Khiêm tốn / Nhún nhường
謙遜(けんそん)して答える(こたえる)。
Trả lời một cách khiêm nhường.
Từ đại diện: 恐喝
Cách đọc từ: きょうかつ
Nghĩa từ: Đe dọa tống tiền
恐喝(きょうかつ)罪(ざい)で起訴(きそ)される。
Bị khởi tố vì tội đe dọa tống tiền.
Từ đại diện: 掲示
Cách đọc từ: けいじ
Nghĩa từ: Thông báo
掲示(けいじ)板(ばん)を確認(かくにん)する。
Xác nhận bảng thông báo.
Từ đại diện: 契機
Cách đọc từ: けいき
Nghĩa từ: Thời cơ / Cơ hội
これを契機(けいき)として発展(はってん)する。
Phát triển lấy điều này làm thời cơ.
Từ đại diện: 継承
Cách đọc từ: けいしょう
Nghĩa từ: Kế thừa
遺志(いし)を継承(けいしょう)する。
Kế thừa di chí.
Từ đại diện: 欠損
Cách đọc từ: けっそん
Nghĩa từ: Thiếu hụt / Lỗ nặng
多額(たがく)の欠損(けっそん)。
Khoản lỗ (thiếu hụt) lớn.
Từ đại diện: 欠損
Cách đọc từ: けっそん
Nghĩa từ: Thiếu hụt / Lỗ nặng
多額(たがく)の欠損(けっそん)。
Khoản lỗ (thiếu hụt) lớn.
Từ đại diện: 牽引
Cách đọc từ: けんいん
Nghĩa từ: Dẫn dắt
チーム(ちーむ)を牽引(けんいん)する。
Dẫn dắt toàn đội.
Từ đại diện: 堅実
Cách đọc từ: けんじつ
Nghĩa từ: Chắc chắn
堅実(けんじつ)な手法(しゅほう)。
Phương pháp chắc chắn.
Từ đại diện: 厳正
Cách đọc từ: げんせい
Nghĩa từ: Nghiêm chỉnh
厳正(げんせい)に処罰(しょばつ)する。
Xử phạt nghiêm chỉnh.
Từ đại diện: 懸案
Cách đọc từ: けんあん
Nghĩa từ: Vấn đề tồn đọng
懸案(けんあん)となっていた問題(もんだい)。
Vấn đề vốn dĩ đang bị tồn đọng.
Từ đại diện: 顕在
Cách đọc từ: けんざい
Nghĩa từ: Lộ rõ
リスク(りすく)が顕在(けんざい)化(か)した。
Rủi ro đã lộ rõ.
Từ đại diện: 感服
Cách đọc từ: かんぷく
Nghĩa từ: Khâm phục
志(こころざし)の高さ(たかさ)に感服(かんぷく)する。
Khâm phục chí hướng cao cả.
Từ đại diện: 含蓄
Cách đọc từ: がんちく
Nghĩa từ: Hàm súc
含蓄(がんちく)に富む(とむ)言葉(ことば)。
Lời nói giàu tính hàm súc.
Từ đại diện: 含蓄
Cách đọc từ: がんちく
Nghĩa từ: Hàm súc
含蓄(がんちく)に富む(とむ)言葉(ことば)。
Lời nói giàu tính hàm súc.
Từ đại diện: 甘受
Cách đọc từ: かんじゅ
Nghĩa từ: Cam chịu
運命(うんめい)を甘受(かんじゅ)する。
Cam chịu số phận.
Từ đại diện: 喚起
Cách đọc từ: かんき
Nghĩa từ: Khơi dậy
関心(かんしん)を喚起(かんき)する。
Khơi dậy sự quan tâm.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.