Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Kanji JLPT N1: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 13/35

Từ đại diện: 喚起

Cách đọc từ: かんき

Nghĩa từ: Khơi dậy

関心(かんしん)を喚起(かんき)する。

Khơi dậy sự quan tâm.

便

Từ đại diện: 簡便

Cách đọc từ: かんべん

Nghĩa từ: Đơn giản tiện lợi

簡便(かんべん)な方法(ほうほう)。

Phương pháp đơn giản tiện lợi.

Từ đại diện: 官僚

Cách đọc từ: かんりょう

Nghĩa từ: Công chức cao cấp

官僚(かんりょう)主導(しゅどう)。

Sự dẫn đầu của các công chức cao cấp.

Từ đại diện: 雅致

Cách đọc từ: がち

Nghĩa từ: Tao nhã

雅致(がち)のある趣味(しゅみ)。

Sở thích tao nhã.

Từ đại diện: 雅致

Cách đọc từ: がち

Nghĩa từ: Tao nhã

雅致(がち)のある趣味(しゅみ)。

Sở thích tao nhã.

Từ đại diện: 合掌

Cách đọc từ: がっしょう

Nghĩa từ: Chắp tay

仏前(ぶつぜん)で合掌(がっしょう)する。

Chắp tay trước tượng Phật.

Từ đại diện: 含浸

Cách đọc từ: がんしん

Nghĩa từ: Thấm / Ngấm

オイル(おいる)を含浸(がんしん)させる。

Làm cho ngấm dầu.

Từ đại diện: 玩味

Cách đọc từ: がんみ

Nghĩa từ: Ngẫm nghĩ

名句(めいく)を玩味(がんみ)する。

Ngẫm nghĩ câu thơ nổi tiếng.

Từ đại diện: 起工

Cách đọc từ: きこう

Nghĩa từ: Khởi công

建設(けんせつ)工事(こうじ)の起工(きこう)。

Sự khởi công công trình xây dựng.

Hán Việt: KỸ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: わざ

Nghĩa từ: kỹ thuật, tài nghệ; động tác hoặc cách làm đòi hỏi sự thành thạo

職人が長年磨いてきた技を披露した。

Người thợ trình diễn kỹ thuật đã rèn luyện nhiều năm.

Từ đại diện: 技巧

Cách đọc từ: ぎこう

Nghĩa từ: Kỹ xảo

技巧(ぎこう)に走る(はしる)。

Quá sa đà vào kỹ xảo.

Từ đại diện: 稀少

Cách đọc từ: きしょう

Nghĩa từ: Hiếm có

稀少(きしょう)な価値(かち)。

Giá trị hiếm có.

Từ đại diện: 稀少

Cách đọc từ: きしょう

Nghĩa từ: Hiếm có

稀少(きしょう)な価値(かち)。

Giá trị hiếm có.

Từ đại diện: 毅然

Cách đọc từ: きぜん

Nghĩa từ: Kiên định

毅然(きぜん)とした態度(たいど)。

Thái độ kiên định.

Từ đại diện: 吉報

Cách đọc từ: きっぽう

Nghĩa từ: Tin mừng

吉報(きっぽう)が届く(とどく)。

Tin mừng đã đến.

Từ đại diện: 起爆

Cách đọc từ: きばく

Nghĩa từ: Kích nổ

起爆(きばく)剤(ざい)。

Chất kích nổ (ngòi nổ).

Từ đại diện: 協議

Cách đọc từ: きょうぎ

Nghĩa từ: Thảo luận

継続(けいぞく)して協議(きょうぎ)する。

Tiếp tục thảo luận.

Từ đại diện: 驚嘆

Cách đọc từ: きょうたん

Nghĩa từ: Thán phục

超人(ちょうじん)的(てき)な技(わざ)に驚嘆(きょうたん)する。

Thán phục trước kỹ năng siêu phàm.

Từ đại diện: 驚嘆

Cách đọc từ: きょうたん

Nghĩa từ: Thán phục

超人(ちょうじん)的(てき)な技(わざ)に驚嘆(きょうたん)する。

Thán phục trước kỹ năng siêu phàm.

Từ đại diện: 虚偽

Cách đọc từ: きょぎ

Nghĩa từ: Giả dối

虚偽(きょぎ)の記載(きさい)。

Ghi chép giả dối.

Từ đại diện: 狡猾

Cách đọc từ: こうかつ

Nghĩa từ: Xảo quyệt

狡猾(こうかつ)な手口(てぐち)。

Thủ đoạn xảo quyệt.

Từ đại diện: 狡猾

Cách đọc từ: こうかつ

Nghĩa từ: Xảo quyệt

狡猾(こうかつ)な手口(てぐち)。

Thủ đoạn xảo quyệt.

Từ đại diện: 好況

Cách đọc từ: こうきょう

Nghĩa từ: Hưng thịnh

景気(けいき)が好況(こうきょう)に向かう(むかう)。

Kinh tế tiến tới hưng thịnh.

Từ đại diện: 考慮

Cách đọc từ: こうりょ

Nghĩa từ: Cân nhắc

相手(あいて)の立場(たちば)を考慮(こうりょ)する。

Cân nhắc lập trường đối phương.

Từ đại diện: 考慮

Cách đọc từ: こうりょ

Nghĩa từ: Cân nhắc

相手(あいて)の立場(たちば)を考慮(こうりょ)する。

Cân nhắc lập trường đối phương.

Hán Việt: Hồn

Từ đại diện:

Cách đọc từ: たましい

Nghĩa từ: Linh hồn

魂(たましい)を込める(こめる)。

Dồn cả linh hồn vào.

Từ đại diện: 最善

Cách đọc từ: さいぜん

Nghĩa từ: Tốt nhất

最善(さいぜん)を尽くす(つくす)。

Cố gắng hết sức mình.

Từ đại diện: 最高峰

Cách đọc từ: さいこうほう

Nghĩa từ: Đỉnh cao nhất

学問(がくもん)の最高峰(さいこうほう)。

Đỉnh cao nhất của học vấn.

Từ đại diện: 栽培

Cách đọc từ: さいばい

Nghĩa từ: Canh tác

野菜(やさい)を栽培(さいばい)する。

Canh tác rau củ.

Từ đại diện: 栽培

Cách đọc từ: さいばい

Nghĩa từ: Canh tác

野菜(やさい)を栽培(さいばい)する。

Canh tác rau củ.

Từ đại diện: 囀る

Cách đọc từ: さえずる

Nghĩa từ: Hót líu lo

小鳥(ことり)が囀る(さえずる)。

Chim nhỏ hót líu lo.

竿

Hán Việt: Can

Từ đại diện: 竿

Cách đọc từ: さお

Nghĩa từ: Cái sào

物干し(ものほし)竿(ざお)。

Sào phơi đồ.

Từ đại diện: 盛り

Cách đọc từ: さかり

Nghĩa từ: Thời kỳ rực rỡ nhất

暑い(あつい)盛り(さかり)。

Thời điểm nóng nhất (cao điểm).

Từ đại diện: 刺繍

Cách đọc từ: ししゅう

Nghĩa từ: Thêu thùa

見事(みごと)な刺繍(ししゅう)。

Vết thêu tuyệt vời.

Từ đại diện: 志願

Cách đọc từ: しがん

Nghĩa từ: Nguyện vọng

大学(だいがく)の志願(しがん)者(しゃ)。

Người đăng ký nguyện vọng đại học.

Từ đại diện: 志願

Cách đọc từ: しがん

Nghĩa từ: Nguyện vọng

大学(だいがく)の志願(しがん)者(しゃ)。

Người đăng ký nguyện vọng đại học.

Từ đại diện: 試行

Cách đọc từ: しこう

Nghĩa từ: Thử nghiệm

試行(しこう)錯誤(さくご)を繰り返す(くりかえす)。

Lặp lại thử nghiệm và sai lầm.

Từ đại diện: 仕打ち

Cách đọc từ: しうち

Nghĩa từ: Cách đối xử, hành động (thường mang ý tiêu cực, tệ bạc, không công bằng). Biểu hiện hành vi của một người đối với người khác, đặc biệt khi hành vi đó gây tổn thương hoặc không được chấp nhận.

彼女は元恋人のひどい仕打ちに深く傷ついていた。

Cô ấy đã bị tổn thương sâu sắc bởi cách đối xử tệ bạc của người yêu cũ.

Từ đại diện: 周到

Cách đọc từ: しゅうとう

Nghĩa từ: Chu đáo

準備(じゅんび)周到(しゅうとう)。

Chuẩn bị cực kỳ chu đáo.

宿

Từ đại diện: 宿命

Cách đọc từ: しゅくめい

Nghĩa từ: Định mệnh

逃れ(のがれ)られない宿命(しゅくめい)。

Định mệnh không thể trốn thoát.

Từ đại diện: 信仰

Cách đọc từ: しんこう

Nghĩa từ: Tín ngưỡng

篤い(あつい)信仰(しんこう)。

Tín ngưỡng sâu sắc.

Từ đại diện: 推敲

Cách đọc từ: すいこう

Nghĩa từ: Gọt giũa

原稿(げんこう)を推敲(すいこう)する。

Gọt giũa bản thảo.

Từ đại diện: 推敲

Cách đọc từ: すいこう

Nghĩa từ: Gọt giũa

原稿(げんこう)を推敲(すいこう)する。

Gọt giũa bản thảo.

Từ đại diện: 妥当

Cách đọc từ: だとう

Nghĩa từ: Thỏa đáng

妥当(だとう)な処置(しょち)。

Xử trí thỏa đáng.

Từ đại diện: 会得

Cách đọc từ: えとく

Nghĩa từ: Lĩnh hội

技術(ぎじゅつ)を会得(えとく)する。

Lĩnh hội kỹ thuật.

Từ đại diện: 会得

Cách đọc từ: えとく

Nghĩa từ: Lĩnh hội

技術(ぎじゅつ)を会得(えとく)する。

Lĩnh hội kỹ thuật.

Từ đại diện: 拒絶

Cách đọc từ: kyozetsu

Nghĩa từ: Cự tuyệt

要求(ようきゅう)を拒絶(きょぜつ)する。

Cự tuyệt yêu cầu.

Từ đại diện: 果て

Cách đọc từ: はて

Nghĩa từ: điểm tận cùng, phần cuối; kết cục sau khi một việc kéo dài đến cùng

地平線の果てまで草原が広がっている。

Đồng cỏ trải dài tới tận chân trời.

Từ đại diện: 劇的

Cách đọc từ: げきてき

Nghĩa từ: Kịch tính

劇的(げきてき)な幕切れ(まくぎれ)。

Cái kết đầy kịch tính.

Từ đại diện: 畏敬

Cách đọc từ: いけい

Nghĩa từ: Kính trọng / Kính sợ

自然(しぜん)に対して(たいして)畏敬(いけい)の念(ねn)を抱く(いだく)。

Mang lòng kính sợ đối với tự nhiên.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...