免
Từ đại diện: 減免
Cách đọc từ: げんめん
Nghĩa từ: Giảm miễn
税(ぜい)を減免(げんめん)する。
Giảm miễn thuế.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 15/35
Từ đại diện: 減免
Cách đọc từ: げんめん
Nghĩa từ: Giảm miễn
税(ぜい)を減免(げんめん)する。
Giảm miễn thuế.
Từ đại diện: 看破
Cách đọc từ: かんぱ
Nghĩa từ: Nhìn thấu
企み(たくらみ)を看破(かんぱ)する。
Nhìn thấu âm mưu.
Từ đại diện: 緩衝
Cách đọc từ: かんしょう
Nghĩa từ: Giảm chấn
緩衝(かんしょう)作用(さよう)。
Tác dụng giảm chấn.
Từ đại diện: 緩衝
Cách đọc từ: かんしょう
Nghĩa từ: Giảm chấn
緩衝(かんしょう)作用(さよう)。
Tác dụng giảm chấn.
Từ đại diện: 貫徹
Cách đọc từ: かんてつ
Nghĩa từ: Quán triệt
意志(いし)を貫徹(かんてつ)する。
Quán triệt ý chí.
Từ đại diện: 瓦解
Cách đọc từ: がかい
Nghĩa từ: Sụp đổ hoàn toàn
体制(たいせい)が瓦解(がかい)する。
Thể chế sụp đổ hoàn toàn.
Từ đại diện: 眼識
Cách đọc từ: がんしき
Nghĩa từ: Con mắt tinh tường
眼識(がんしき)を養う(やしなう)。
Nuôi dưỡng con mắt tinh tường.
Từ đại diện: 気品
Cách đọc từ: きひん
Nghĩa từ: Khí chất sang trọng
気品(きひん)のある姿(すがた)。
Dáng vẻ sang trọng.
Từ đại diện: 乖離
Cách đọc từ: かいり
Nghĩa từ: Xa rời
現実(げんじょう)との乖離(かいり)。
Sự xa rời thực tế.
Từ đại diện: 乖離
Cách đọc từ: かいり
Nghĩa từ: Xa rời
現実(げんじょう)との乖離(かいり)。
Sự xa rời thực tế.
Từ đại diện: 課す
Cách đọc từ: かす
Nghĩa từ: Áp đặt
宿題(しゅくだい)を課す(かす)。
Giao (áp đặt) bài tập.
Từ đại diện: 稼働
Cách đọc từ: かどう
Nghĩa từ: Hoạt động
工場(こうじょう)が稼働(かどう)する。
Nhà máy đang hoạt động.
Từ đại diện: 稼働
Cách đọc từ: かどう
Nghĩa từ: Hoạt động
工場(こうじょう)が稼働(かどう)する。
Nhà máy đang hoạt động.
Từ đại diện: 喝采
Cách đọc từ: かっさい
Nghĩa từ: Hoan hô
拍手(はくしゅ)喝采(かっさい)。
Vỗ tay hoan hô.
Từ đại diện: 勘案
Cách đọc từ: かんあん
Nghĩa từ: Cân nhắc kỹ
諸事情(しょじじょう)を勘案(かんあん)する。
Cân nhắc mọi sự tình.
Từ đại diện: 記載
Cách đọc từ: きさい
Nghĩa từ: Ghi chép
要件(ようけん)を記載(きさい)する。
Ghi chép các yêu cầu.
Từ đại diện: 記載
Cách đọc từ: きさい
Nghĩa từ: Ghi chép
要件(ようけん)を記載(きさい)する。
Ghi chép các yêu cầu.
Từ đại diện: 究極
Cách đọc từ: きゅうきょく
Nghĩa từ: Cùng cực / Cuối cùng
究極(きゅうきょく)の選択(せんたく)。
Sự lựa chọn cuối cùng.
Từ đại diện: 梱包
Cách đọc từ: こんぽう
Nghĩa từ: Đóng gói
丁寧(ていねい)に梱包(こんぽう)する。
Đóng gói cẩn thận.
Từ đại diện: 梱包
Cách đọc từ: こんぽう
Nghĩa từ: Đóng gói
丁寧(ていねい)に梱包(こんぽう)する。
Đóng gói cẩn thận.
Từ đại diện: 凌駕
Cách đọc từ: りょうが
Nghĩa từ: Vượt trội, vượt qua, lấn át (về khả năng, chất lượng)
彼の才能は同年代の他の選手を凌駕している。
Tài năng của anh ấy vượt trội so với các cầu thủ cùng lứa.
Từ đại diện: 凌駕
Cách đọc từ: りょうが
Nghĩa từ: Vượt trội, vượt qua, lấn át (về khả năng, chất lượng)
彼の才能は同年代の他の選手を凌駕している。
Tài năng của anh ấy vượt trội so với các cầu thủ cùng lứa.
Từ đại diện: 払拭
Cách đọc từ: ふっしょく
Nghĩa từ: Xóa tan, xua tan, loại bỏ hoàn toàn (nghi ngờ, hình ảnh tiêu cực, lo lắng)
彼の潔白は、証拠によって完全に払拭された。
Sự vô tội của anh ấy đã được chứng cứ xóa tan hoàn toàn.
Từ đại diện: 払拭
Cách đọc từ: ふっしょく
Nghĩa từ: Xóa tan, xua tan, loại bỏ hoàn toàn (nghi ngờ, hình ảnh tiêu cực, lo lắng)
彼の潔白は、証拠によって完全に払拭された。
Sự vô tội của anh ấy đã được chứng cứ xóa tan hoàn toàn.
Từ đại diện: 漸次
Cách đọc từ: ぜんじ
Nghĩa từ: Dần dần, từng bước một, tuần tự.
状況は漸次回復に向かっている。
Tình hình đang dần dần hồi phục.
Từ đại diện: 漸次
Cách đọc từ: ぜんじ
Nghĩa từ: Dần dần, từng bước một, tuần tự.
状況は漸次回復に向かっている。
Tình hình đang dần dần hồi phục.
Từ đại diện: 潤沢
Cách đọc từ: じゅんたく
Nghĩa từ: Phong phú, dồi dào, trù phú (tài nguyên, tiền bạc, nguồn cung).
この国は天然資源が潤沢で、経済発展の基盤となっている。
Đất nước này có nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào, là nền tảng cho sự phát triển kinh tế.
Từ đại diện: 弛緩
Cách đọc từ: しかん
Nghĩa từ: Nới lỏng, chùng xuống, thư giãn (cơ bắp, tinh thần); trì trệ (tình hình, quy định).
疲れた体を弛緩させるために、マッサージを受けた。
Để thư giãn cơ thể mệt mỏi, tôi đã đi mát-xa.
Từ đại diện: 踏襲
Cách đọc từ: とうしゅう
Nghĩa từ: Tiếp nối, tuân theo, làm theo (phương pháp, chính sách, truyền thống cũ mà không thay đổi).
新しい社長も、これまでの経営方針を概ね踏襲するようだ。
Dường như vị giám đốc mới cũng sẽ cơ bản tiếp nối chính sách quản lý cũ.
Từ đại diện: 闊歩
Cách đọc từ: かっぽ
Nghĩa từ: Đi hiên ngang, đi bộ oai vệ, đi bộ đường dài (thường với vẻ tự tin, kiêu hãnh).
彼は優勝し、スタジアムを闊歩した。
Anh ấy đã vô địch và đi hiên ngang khắp sân vận động.
Từ đại diện: 佇む
Cách đọc từ: たたずむ
Nghĩa từ: Đứng yên, đứng lặng lẽ, đứng dừng lại (thường là trong suy tư hoặc để ngắm cảnh).
彼女は窓辺に佇み、遠くの景色を眺めていた。
Cô ấy đứng lặng lẽ bên cửa sổ, ngắm nhìn cảnh vật phương xa.
Từ đại diện: 屹立
Cách đọc từ: きつりつ
Nghĩa từ: Đứng sừng sững, đứng cao vút, nổi bật (thường dùng cho núi, tòa nhà, hay ý chí kiên định)
山頂には巨大な岩が屹立していた。
Trên đỉnh núi có một tảng đá khổng lồ đứng sừng sững.
Từ đại diện: 耽る
Cách đọc từ: ふける
Nghĩa từ: Say mê, đắm chìm, miệt mài (vào một việc gì đó, thường là tiêu cực hoặc mang tính chất cá nhân)
彼は読書に耽って夜更かしをした。
Anh ấy say mê đọc sách đến khuya.
Từ đại diện: 啓発
Cách đọc từ: けいはつ
Nghĩa từ: Khai sáng, giác ngộ, giáo dục, nâng cao nhận thức
環境保護の重要性を一般の人々に啓発する活動が行われている。
Các hoạt động nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của bảo vệ môi trường cho công chúng đang được thực hiện.
Từ đại diện: 縷々
Cách đọc từ: るる
Nghĩa từ: Dài dòng, chi tiết, tỉ mỉ (thường dùng để miêu tả cách kể chuyện, giải thích)
彼はこれまでの経緯を縷々説明した。
Anh ấy đã giải thích chi tiết toàn bộ quá trình từ trước đến nay.
Từ đại diện: 倦怠
Cách đọc từ: けんたい
Nghĩa từ: Sự mệt mỏi, uể oải, chán nản (thường là mệt mỏi về tinh thần hoặc kéo dài).
長期間の単調な作業で、彼は倦怠感を覚えている。
Do làm công việc đơn điệu trong thời gian dài, anh ấy cảm thấy mệt mỏi, uể oải.
Từ đại diện: 倦怠
Cách đọc từ: けんたい
Nghĩa từ: Sự mệt mỏi, uể oải, chán nản (thường là mệt mỏi về tinh thần hoặc kéo dài).
長期間の単調な作業で、彼は倦怠感を覚えている。
Do làm công việc đơn điệu trong thời gian dài, anh ấy cảm thấy mệt mỏi, uể oải.
Từ đại diện: 杜撰
Cách đọc từ: ずさん
Nghĩa từ: Cẩu thả, sơ sài, không cẩn thận, không có tính logic, không chặt chẽ.
その計画は杜撰な点が多かった。
Kế hoạch đó có nhiều điểm cẩu thả.
Từ đại diện: 杜撰
Cách đọc từ: ずさん
Nghĩa từ: Cẩu thả, sơ sài, không cẩn thận, không có tính logic, không chặt chẽ.
その計画は杜撰な点が多かった。
Kế hoạch đó có nhiều điểm cẩu thả.
Từ đại diện: 邂逅
Cách đọc từ: かいこう
Nghĩa từ: Cuộc gặp gỡ tình cờ, cuộc hội ngộ bất ngờ (thường mang ý nghĩa định mệnh, lãng mạn)
旅先での思わぬ邂逅が、私の人生を大きく変えた。
Cuộc gặp gỡ bất ngờ trong chuyến đi đã thay đổi lớn cuộc đời tôi.
Từ đại diện: 邂逅
Cách đọc từ: かいこう
Nghĩa từ: Cuộc gặp gỡ tình cờ, cuộc hội ngộ bất ngờ (thường mang ý nghĩa định mệnh, lãng mạn)
旅先での思わぬ邂逅が、私の人生を大きく変えた。
Cuộc gặp gỡ bất ngờ trong chuyến đi đã thay đổi lớn cuộc đời tôi.
Từ đại diện: 峻厳
Cách đọc từ: しゅんげん
Nghĩa từ: Nghiêm khắc, nghiêm nghị, khắc nghiệt (thường chỉ tính cách, thái độ, quy tắc, môi trường)
彼は部下に対して峻厳な態度で臨む。
Anh ấy đối xử với cấp dưới bằng thái độ nghiêm khắc.
Từ đại diện: 煩雑
Cách đọc từ: はんざつ
Nghĩa từ: Phức tạp, rắc rối, lộn xộn (thủ tục, công việc có nhiều chi tiết, khó quản lý)
役所の煩雑な手続きに時間がかかった。
Tôi đã mất nhiều thời gian vì các thủ tục hành chính rắc rối.
Từ đại diện: 煩雑
Cách đọc từ: はんざつ
Nghĩa từ: Phức tạp, rắc rối, lộn xộn (thủ tục, công việc có nhiều chi tiết, khó quản lý)
役所の煩雑な手続きに時間がかかった。
Tôi đã mất nhiều thời gian vì các thủ tục hành chính rắc rối.
Từ đại diện: 閑散
Cách đọc từ: かんさん
Nghĩa từ: Vắng vẻ, đìu hiu, ít người qua lại hoặc ít công việc
観光客が減り、商店街は閑散としている。
Khách du lịch giảm, khu phố mua sắm trở nên vắng vẻ.
Từ đại diện: 遡る
Cách đọc từ: さかのぼる
Nghĩa từ: Đi ngược dòng, ngược dòng thời gian, truy ngược về quá khứ
この事件の真相を探るため、私たちは10年前の記録にまで遡った。
Để tìm hiểu sự thật của vụ án này, chúng tôi đã truy ngược lại các hồ sơ từ 10 năm trước.
Từ đại diện: 模範
Cách đọc từ: もはん
Nghĩa từ: Mẫu mực, gương mẫu, điển hình (người hoặc vật có phẩm chất tốt đẹp, đáng để noi theo, học hỏi).
彼は常に学生たちの模範となる行動を心がけている。
Anh ấy luôn cố gắng hành động sao cho trở thành tấm gương mẫu mực cho các học sinh.
Từ đại diện: 蔑ろ
Cách đọc từ: ないがしろ
Nghĩa từ: Phớt lờ, coi thường, bỏ mặc, xem nhẹ
彼の意見をないがしろにしてはいけない。
Không được coi thường ý kiến của anh ấy.
Từ đại diện: 辟易
Cách đọc từ: へきえき
Nghĩa từ: Chán ngán, phát ốm, phát mệt (vì điều gì đó khó chịu lặp đi lặp lại)
彼の長話には辟易してしまう。
Tôi chán ngán với những câu chuyện dài dòng của anh ta.
Từ đại diện: 辟易
Cách đọc từ: へきえき
Nghĩa từ: Chán ngán, phát ốm, phát mệt (vì điều gì đó khó chịu lặp đi lặp lại)
彼の長話には辟易してしまう。
Tôi chán ngán với những câu chuyện dài dòng của anh ta.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.