頓
Từ đại diện: 頓挫
Cách đọc từ: とんざ
Nghĩa từ: Đình trệ, bị gián đoạn, bị thất bại giữa chừng
計画は資金不足のため、途中で頓挫してしまった。
Kế hoạch đã bị đình trệ giữa chừng do thiếu vốn.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 17/35
Từ đại diện: 頓挫
Cách đọc từ: とんざ
Nghĩa từ: Đình trệ, bị gián đoạn, bị thất bại giữa chừng
計画は資金不足のため、途中で頓挫してしまった。
Kế hoạch đã bị đình trệ giữa chừng do thiếu vốn.
Từ đại diện: 頓挫
Cách đọc từ: とんざ
Nghĩa từ: Đình trệ, bị gián đoạn, bị thất bại giữa chừng
計画は資金不足のため、途中で頓挫してしまった。
Kế hoạch đã bị đình trệ giữa chừng do thiếu vốn.
Từ đại diện: 貶す
Cách đọc từ: けなす
Nghĩa từ: Chê bai, dìm hàng
人(ひと)の努力(どりょく)を貶(けな)すのはよくない。
Việc chê bai nỗ lực của người khác là không tốt.
Từ đại diện: 精緻
Cách đọc từ: せいち
Nghĩa từ: Tinh xảo, tinh vi, tỉ mỉ, công phu.
その時計は精緻な部品でできている。
Chiếc đồng hồ đó được làm từ các bộ phận tinh xảo.
Từ đại diện: 遵守
Cách đọc từ: じゅんしゅ
Nghĩa từ: Tuân thủ, chấp hành (quy tắc, luật lệ)
企業は個人情報保護法を厳格に遵守する必要がある。
Các doanh nghiệp cần phải tuân thủ nghiêm ngặt luật bảo vệ thông tin cá nhân.
Từ đại diện: 狼狽える
Cách đọc từ: うろたえる
Nghĩa từ: Hoảng hốt, bối rối, luống cuống, mất bình tĩnh (khi gặp tình huống bất ngờ, khó khăn).
突然の事故の知らせに、彼はすっかりうろたえてしまった。
Nghe tin về vụ tai nạn bất ngờ, anh ấy hoàn toàn hoảng hốt.
Từ đại diện: 狼狽える
Cách đọc từ: うろたえる
Nghĩa từ: Hoảng hốt, bối rối, luống cuống, mất bình tĩnh (khi gặp tình huống bất ngờ, khó khăn).
突然の事故の知らせに、彼はすっかりうろたえてしまった。
Nghe tin về vụ tai nạn bất ngờ, anh ấy hoàn toàn hoảng hốt.
Từ đại diện: 排斥
Cách đọc từ: はいせき
Nghĩa từ: Sự bài trừ, tẩy chay, loại bỏ, bác bỏ
彼は新しい考え方を受け入れず、異質なものを排斥しようとする。
Anh ấy không chấp nhận những cách suy nghĩ mới và cố gắng bài trừ những điều khác biệt.
Từ đại diện: 排斥
Cách đọc từ: はいせき
Nghĩa từ: Sự bài trừ, tẩy chay, loại bỏ, bác bỏ
彼は新しい考え方を受け入れず、異質なものを排斥しようとする。
Anh ấy không chấp nhận những cách suy nghĩ mới và cố gắng bài trừ những điều khác biệt.
Từ đại diện: 見地
Cách đọc từ: けんち
Nghĩa từ: Quan điểm, lập trường, góc độ nhìn nhận.
環境保護の見地から、プラスチックの使用を控えるべきだ。
Từ quan điểm bảo vệ môi trường, chúng ta nên hạn chế sử dụng nhựa.
Từ đại diện: 吝しい
Cách đọc từ: さもしい
Nghĩa từ: Keo kiệt, bủn xỉn, ti tiện, tham lam
彼は金銭にさもしい考え方をしており、人から嫌われている。
Anh ấy có suy nghĩ keo kiệt về tiền bạc nên bị mọi người ghét.
Từ đại diện: 一因
Cách đọc từ: いちいん
Nghĩa từ: Một nguyên nhân, một yếu tố.
彼の不注意が事故の一因となった。
Sự bất cẩn của anh ta đã trở thành một nguyên nhân của vụ tai nạn.
Từ đại diện: 屈指
Cách đọc từ: くっし
Nghĩa từ: Nổi bật, hàng đầu, đếm trên đầu ngón tay (những thứ tốt nhất)
この会社は業界屈指の技術力を持っている。
Công ty này sở hữu năng lực công nghệ hàng đầu trong ngành.
Từ đại diện: 蓋然性
Cách đọc từ: がいぜんせい
Nghĩa từ: Tính khả thi, khả năng xảy ra, xác suất
この計画の成功の蓋然性は低い。
Khả năng thành công của kế hoạch này là thấp.
Từ đại diện: 疎通
Cách đọc từ: そつう
Nghĩa từ: Sự thông hiểu lẫn nhau, sự giao tiếp suôn sẻ
チーム内の意思疎通が不足している。
Sự thông hiểu lẫn nhau trong nội bộ nhóm đang thiếu sót.
Từ đại diện: 生憎
Cách đọc từ: あいにく
Nghĩa từ: Đáng tiếc, không may, tiếc là...
_生憎_ですが、その日は既に予定が入っております。
Tiếc là, ngày đó tôi đã có lịch hẹn rồi.
Từ đại diện: 隈なく
Cách đọc từ: くまなく
Nghĩa từ: Khắp nơi, mọi ngóc ngách, không sót một chỗ nào, không bỏ qua cái gì.
刑事たちは事件現場を隈なく捜査した。
Các thám tử đã điều tra hiện trường vụ án khắp mọi ngóc ngách.
Từ đại diện: 一目瞭然
Cách đọc từ: いちもくりょうぜん
Nghĩa từ: Rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên; hiển nhiên, dễ hiểu
グラフを見れば、状況は一目瞭然だ。
Nhìn vào biểu đồ là có thể thấy rõ ràng tình hình.
Từ đại diện: 警戒
Cách đọc từ: けいかい
Nghĩa từ: sự cảnh giác và đề phòng nguy hiểm, sự cố hoặc hành động đáng ngờ
大雨による土砂災害を警戒してください。
Hãy cảnh giác với nguy cơ sạt lở do mưa lớn.
Từ đại diện: 警告灯
Cách đọc từ: けいこくとう
Nghĩa từ: Đèn cảnh báo, đèn chỉ báo (trên bảng điều khiển)
エンジンオイルの警告灯が点滅しています。
Đèn cảnh báo dầu động cơ đang nhấp nháy.
Từ đại diện: 創部
Cách đọc từ: そうぶ
Nghĩa từ: Vùng vết thương, vị trí tổn thương (Wound site/area)
医師は創部を丁寧に洗浄し、異物の有無を確認した。
Bác sĩ đã cẩn thận rửa sạch vùng vết thương và kiểm tra xem có dị vật hay không.
Từ đại diện: 貯蔵鉄
Cách đọc từ: ちょぞうてつ
Nghĩa từ: Ferritin (protein lưu trữ sắt trong cơ thể, chỉ số đánh giá lượng sắt dự trữ)
貯蔵鉄の検査結果は、貧血の原因を特定するのに役立ちます。
Kết quả xét nghiệm sắt dự trữ giúp xác định nguyên nhân thiếu máu.
Từ đại diện: 埋蔵
Cách đọc từ: まいぞう
Nghĩa từ: Chôn giấu
埋蔵金を発見する。
Phát hiện tiền chôn giấu.
Từ đại diện: 塩害
Cách đọc từ: えんがい
Nghĩa từ: Hư hại do muối (thường là bê tông cốt thép bị ăn mòn do muối biển, hoặc hóa chất chứa muối).
海岸沿いのコンクリート構造物は**塩害**対策が必要です。
Các cấu trúc bê tông dọc bờ biển cần có biện pháp chống **hư hại do muối**.
Từ đại diện: 塩害
Cách đọc từ: えんがい
Nghĩa từ: Hư hại do muối (thường là bê tông cốt thép bị ăn mòn do muối biển, hoặc hóa chất chứa muối).
海岸沿いのコンクリート構造物は**塩害**対策が必要です。
Các cấu trúc bê tông dọc bờ biển cần có biện pháp chống **hư hại do muối**.
Từ đại diện: 鉛直
Cách đọc từ: えんちょく
Nghĩa từ: Thẳng đứng, đường vuông góc với mặt phẳng ngang.
足場の支柱が**鉛直**に設置されているか、水準器で確認してください。
Hãy dùng thước thủy để kiểm tra xem các cột chống giàn giáo đã được lắp đặt **thẳng đứng** chưa.
Từ đại diện: 勾配
Cách đọc từ: こうばい
Nghĩa từ: Độ dốc, độ nghiêng (slope, gradient). Thường dùng cho mái nhà, đường ống, đường sá.
この屋根の勾配は1/10と図面に指定されている。
Độ dốc của mái nhà này được chỉ định là 1/10 trong bản vẽ.
Từ đại diện: 捏造
Cách đọc từ: ねつぞう
Nghĩa từ: Sự bịa đặt, sự ngụy tạo, sự làm giả (sự thật, dữ liệu, bằng chứng)
彼はデータの捏造を認め、辞任に追い込まれた。
Anh ta đã thừa nhận việc ngụy tạo dữ liệu và buộc phải từ chức.
Từ đại diện: 絵図
Cách đọc từ: えず
Nghĩa từ: Bản vẽ, sơ đồ, bản đồ. (Trong xây dựng: bản vẽ thiết kế, bản vẽ thi công)
足場の組み立ては、必ず最新の絵図に従って行ってください。
Việc lắp dựng giàn giáo phải luôn tuân theo bản vẽ mới nhất.
Từ đại diện: 抜管
Cách đọc từ: ばっかん
Nghĩa từ: Rút ống (ống nội khí quản, ống dẫn lưu, v.v.)
患者の状態が安定したため、医師は抜管を決定した。
Tình trạng bệnh nhân đã ổn định nên bác sĩ quyết định rút ống.
Từ đại diện: 小口
Cách đọc từ: こぐち
Nghĩa từ: Mép, cạnh nhỏ, mặt cắt ngang của vật liệu (end face, edge). Thường dùng để chỉ mặt cắt của gỗ, kim loại, tấm vật liệu.
図面では、板の小口の仕上げ方法が指示されています。
Trong bản vẽ, phương pháp hoàn thiện mặt cắt (cạnh) của tấm ván đã được chỉ định.
Từ đại diện: 墜落防止
Cách đọc từ: ついらくぼうし
Nghĩa từ: Phòng chống té ngã, chống rơi. (Các biện pháp ngăn ngừa người lao động hoặc vật tư bị rơi từ trên cao).
本日の作業では、墜落防止のため安全帯のフックを確実に掛けてください。
Trong công việc hôm nay, hãy móc chắc chắn dây an toàn để phòng chống té ngã.
Từ đại diện: 落胆
Cách đọc từ: らくたん
Nghĩa từ: Thất vọng, chán nản, nản lòng (disappointment, dejection, discouragement).
彼の裏切りを知り、彼女はひどく落胆した。
Biết được sự phản bội của anh ta, cô ấy đã vô cùng thất vọng.
Từ đại diện: 防衛
Cách đọc từ: ぼうえい
Nghĩa từ: Phòng vệ
国土を防衛する。
Phòng vệ lãnh thổ quốc gia.
Từ đại diện: 抑止
Cách đọc từ: よくし
Nghĩa từ: Ngăn chặn, kiềm chế, răn đe (thường là ngăn chặn điều xấu xảy ra).
核兵器は戦争の抑止力として重要な役割を果たすと考えられている。
Vũ khí hạt nhân được cho là đóng vai trò quan trọng như một lực lượng răn đe chiến tranh.
Từ đại diện: 負荷
Cách đọc từ: ふか
Nghĩa từ: Tải trọng, gánh nặng, áp lực (lên máy móc, thiết bị)
過負荷運転は、油圧ショベルのエンジンに大きな負担をかけます。
Vận hành quá tải gây áp lực lớn lên động cơ máy xúc thủy lực.
Từ đại diện: 不凍液
Cách đọc từ: ふとうえき
Nghĩa từ: Nước chống đông, dung dịch làm mát động cơ có tính năng chống đông
不凍液の量が不足しているため、エンジンのオーバーヒートに注意が必要です。
Lượng nước chống đông không đủ nên cần chú ý động cơ quá nhiệt.
Từ đại diện: 薬液
Cách đọc từ: やくえき
Nghĩa từ: Dung dịch thuốc, dung dịch y tế, dung dịch có hoạt chất
手術前に術野を清潔にするため、適切な薬液で消毒を行う。
Trước khi phẫu thuật, tiến hành sát trùng bằng dung dịch y tế phù hợp để làm sạch vùng mổ.
Từ đại diện: 窒息
Cách đọc từ: ちっそく
Nghĩa từ: Ngạt thở, tắc nghẽn đường thở. (Trong xây dựng: liên quan đến không gian kín, khí độc)
密閉空間での作業時は、窒息の危険があります。
Khi làm việc trong không gian kín, có nguy cơ ngạt thở.
Từ đại diện: 活気
Cách đọc từ: かっき
Nghĩa từ: sự náo nhiệt; sinh khí; sức sống
市場は朝から活気にあふれている。
Chợ tràn đầy sức sống từ sáng.
Hán Việt: Khế
Từ đại diện: 楔
Cách đọc từ: くさび
Nghĩa từ: Nêm, chốt nêm (thường dùng để cố định, khóa các bộ phận giàn giáo)
この足場は、楔を打ち込むことで部材を強固に連結します。
Giàn giáo này liên kết chắc chắn các bộ phận bằng cách đóng chốt nêm.
Từ đại diện: 腐食
Cách đọc từ: ふしょく
Nghĩa từ: Ăn mòn, gỉ sét (đặc biệt kim loại)
足場パイプに著しい腐食が見られる場合は、交換が必要です。
Nếu phát hiện ống giàn giáo bị ăn mòn nghiêm trọng, cần phải thay thế.
Từ đại diện: 腐食
Cách đọc từ: ふしょく
Nghĩa từ: Ăn mòn, gỉ sét (đặc biệt kim loại)
足場パイプに著しい腐食が見られる場合は、交換が必要です。
Nếu phát hiện ống giàn giáo bị ăn mòn nghiêm trọng, cần phải thay thế.
Từ đại diện: 呼称
Cách đọc từ: こしょう
Nghĩa từ: Hô hiệu, đọc to (để xác nhận), chỉ trỏ và hô to (指差し呼称)
高所作業を行う際は、指差し呼称で安全確認を徹底してください。
Khi thực hiện công việc trên cao, hãy triệt để xác nhận an toàn bằng phương pháp chỉ trỏ và hô to.
Từ đại diện: 荷締め
Cách đọc từ: にしめ
Nghĩa từ: Việc buộc chặt, cố định hàng hóa/vật liệu (để vận chuyển hoặc lưu trữ an toàn).
足場材の荷締めは、運搬中の落下事故を防ぐために重要だ。
Việc buộc chặt vật liệu giàn giáo rất quan trọng để ngăn ngừa tai nạn rơi rớt trong quá trình vận chuyển.
Từ đại diện: 養生
Cách đọc từ: ようじょう
Nghĩa từ: Dưỡng hộ (bê tông), bảo dưỡng, bảo quản (để đạt cường độ yêu cầu).
打設後のコンクリートは、適切な養生期間を設ける必要があります。
Bê tông sau khi đổ cần có thời gian dưỡng hộ thích hợp.
Từ đại diện: 脱型
Cách đọc từ: だっけい
Nghĩa từ: Tháo cốt pha (tháo ván khuôn).
コンクリートの所定強度を確認後、脱型作業を開始します。
Sau khi xác nhận cường độ bê tông đạt yêu cầu, sẽ bắt đầu công việc tháo cốt pha.
Từ đại diện: 脱型
Cách đọc từ: だっけい
Nghĩa từ: Tháo cốt pha (tháo ván khuôn).
コンクリートの所定強度を確認後、脱型作業を開始します。
Sau khi xác nhận cường độ bê tông đạt yêu cầu, sẽ bắt đầu công việc tháo cốt pha.
Từ đại diện: 縮尺
Cách đọc từ: しゅくしゃく
Nghĩa từ: Tỷ lệ xích (của bản đồ, bản vẽ, mô hình); tỷ lệ thu nhỏ.
この平面図の縮尺は1/100です。
Tỷ lệ xích của bản vẽ mặt bằng này là 1/100.
Từ đại diện: 通り芯
Cách đọc từ: とおりしん
Nghĩa từ: Đường trục định vị, đường tim trục; đường lưới (dùng để định vị các cấu kiện chính như cột, tường trên bản vẽ).
通り芯からの寸法を基に、正確な位置を割り出します。
Dựa trên kích thước từ đường trục định vị, chúng ta sẽ xác định vị trí chính xác.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.