Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Kanji JLPT N1: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 19/35

Từ đại diện: 閣僚

Cách đọc từ: かくりょう

Nghĩa từ: Các thành viên của nội các chính phủ (thủ tướng và các bộ trưởng).

新しい内閣が発足し、全閣僚の顔ぶれが発表された。

Nội các mới đã được thành lập và danh sách tất cả các bộ trưởng đã được công bố.

Từ đại diện: 迂回

Cách đọc từ: うかい

Nghĩa từ: Đường vòng, đi vòng, sự đi đường vòng (thường dùng khi có chướng ngại vật hoặc đường chính bị chặn)

工事中のため、こちらから迂回をお願いします。

Do đang thi công, xin quý khách vui lòng đi đường vòng từ đây.

Từ đại diện: 管路

Cách đọc từ: かんろ

Nghĩa từ: Đường ống, tuyến ống dẫn (điện, nước, khí, cáp viễn thông...)

図面上の管路の経路とサイズを正確に読み取ってください。

Vui lòng đọc chính xác tuyến và kích thước đường ống trên bản vẽ.

Từ đại diện: 劣勢

Cách đọc từ: れっせい

Nghĩa từ: Thế yếu, tình thế bất lợi, ở vị trí kém hơn

劣勢な状況でも、諦めずに最善を尽くすことが重要です。

Ngay cả trong tình thế bất lợi, điều quan trọng là không từ bỏ và cố gắng hết sức.

Từ đại diện: 歴任

Cách đọc từ: れきにん

Nghĩa từ: Đảm nhiệm nhiều chức vụ liên tiếp; giữ nhiều chức vụ khác nhau qua các thời kỳ.

彼は外務大臣、防衛大臣を歴任し、高い評価を得た。

Ông ấy đã lần lượt đảm nhiệm các chức vụ Bộ trưởng Ngoại giao, Bộ trưởng Quốc phòng và nhận được đánh giá cao.

Từ đại diện: 願書

Cách đọc từ: がんしょ

Nghĩa từ: Đơn từ, nguyện vọng

入学願書を提出する。

Nộp đơn xin nhập học.

Từ đại diện: 既往

Cách đọc từ: きおう

Nghĩa từ: Quá khứ, trước đây (thường dùng trong y tế để chỉ những việc đã xảy ra hoặc bệnh đã mắc)

既往の病気や手術について、詳細をお聞かせいただけますか。

Anh/chị có thể cho tôi biết chi tiết về các bệnh hoặc phẫu thuật đã mắc trong quá khứ không ạ?

Từ đại diện: 汲み取る

Cách đọc từ: くみとる

Nghĩa từ: Thấu hiểu, nắm bắt (nhu cầu, ý muốn, tình hình)

顧客のニーズを正確に汲み取る能力は、営業職にとって非常に重要です。

Khả năng nắm bắt chính xác nhu cầu của khách hàng là cực kỳ quan trọng đối với nhân viên kinh doanh.

Từ đại diện: 絵図

Cách đọc từ: えず

Nghĩa từ: Bản vẽ, sơ đồ, bản đồ. (Trong xây dựng: bản vẽ thiết kế, bản vẽ thi công)

足場の組み立ては、必ず最新の絵図に従って行ってください。

Việc lắp dựng giàn giáo phải luôn tuân theo bản vẽ mới nhất.

Từ đại diện: 凡例

Cách đọc từ: はんれい

Nghĩa từ: Chú giải, bảng chú dẫn, ký hiệu chung (trên bản vẽ, bản đồ)

図面を読む前に、まず凡例を確認して各記号の意味を理解してください。

Trước khi đọc bản vẽ, hãy kiểm tra bảng chú giải trước để hiểu ý nghĩa của từng ký hiệu.

Từ đại diện: 符号

Cách đọc từ: ふごう

Nghĩa từ: Ký hiệu, mã hiệu, số hiệu (thường dùng để đánh dấu các bộ phận, chi tiết trên bản vẽ)

各部材には固有の符号が割り当てられており、それによって材料表と照合します。

Mỗi bộ phận được gán một mã hiệu riêng, và chúng được đối chiếu với bảng vật liệu bằng mã hiệu đó.

Từ đại diện: 符号

Cách đọc từ: ふごう

Nghĩa từ: Ký hiệu, mã hiệu, số hiệu (thường dùng để đánh dấu các bộ phận, chi tiết trên bản vẽ)

各部材には固有の符号が割り当てられており、それによって材料表と照合します。

Mỗi bộ phận được gán một mã hiệu riêng, và chúng được đối chiếu với bảng vật liệu bằng mã hiệu đó.

Từ đại diện: 老衰

Cách đọc từ: ろうすい

Nghĩa từ: Lão suy, già yếu

老衰で亡くなる。

Qua đời vì già yếu.

Từ đại diện: 老朽化

Cách đọc từ: ろうきゅうか

Nghĩa từ: Sự lão hóa, xuống cấp, hư hỏng do cũ kỹ

足場材の老朽化が進んでおり、早急な交換が必要です。

Các vật liệu giàn giáo đang bị lão hóa nghiêm trọng, cần thay thế khẩn cấp.

Từ đại diện: 総裁

Cách đọc từ: そうさい

Nghĩa từ: Chủ tịch, thống đốc (ngân hàng), tổng giám đốc, người đứng đầu một tổ chức lớn.

日本銀行の総裁が、今後の金融政策について記者会見を開いた。

Thống đốc Ngân hàng Nhật Bản đã tổ chức họp báo về chính sách tiền tệ sắp tới.

Từ đại diện: 円筒

Cách đọc từ: えんとう

Nghĩa từ: Hình trụ, ống trụ. (Trong xây dựng: các cấu kiện hình trụ như cột tròn, ống thép, ống dẫn).

この足場は円筒形の鋼管で構成されており、強度が高い。

Giàn giáo này được cấu tạo từ các ống thép hình trụ, có cường độ cao.

Từ đại diện: 円筒

Cách đọc từ: えんとう

Nghĩa từ: Hình trụ, ống trụ. (Trong xây dựng: các cấu kiện hình trụ như cột tròn, ống thép, ống dẫn).

この足場は円筒形の鋼管で構成されており、強度が高い。

Giàn giáo này được cấu tạo từ các ống thép hình trụ, có cường độ cao.

Từ đại diện: 縄張り

Cách đọc từ: なわばり

Nghĩa từ: Định vị mặt bằng, căng dây định vị, khoanh vùng thi công theo bản vẽ.

基礎工事の前に、設計図面通りに縄張りを行った。

Trước khi thi công móng, chúng tôi đã tiến hành định vị theo đúng bản vẽ thiết kế.

Từ đại diện: 躯体

Cách đọc từ: くたい

Nghĩa từ: Cấu kiện chịu lực chính, kết cấu khung (của công trình); thân công trình; bộ phận kết cấu chính.

この図面は、建物の躯体計画を示しています。

Bản vẽ này thể hiện kế hoạch kết cấu khung của tòa nhà.

Hán Việt: Hàng

Từ đại diện:

Cách đọc từ: くい

Nghĩa từ: Cọc (cọc móng, cọc nhồi, cọc đóng).

杭芯の位置が設計図通りに配置されているか確認してください。

Hãy xác nhận vị trí tâm cọc có được bố trí đúng như bản vẽ thiết kế không.

Từ đại diện: 硬化

Cách đọc từ: こうか

Nghĩa từ: Sự đông cứng, sự hóa rắn, quá trình rắn chắc lại và phát triển cường độ của bê tông.

コンクリートの硬化促進のため、冬季は保温養生が必須です。

Để đẩy nhanh quá trình đông cứng của bê tông, dưỡng hộ giữ nhiệt là bắt buộc vào mùa đông.

Từ đại diện: 歪み

Cách đọc từ: ひずみ

Nghĩa từ: Sự biến dạng, độ biến dạng (strain, distortion, warp).

構造解析の結果、この柱に許容範囲を超えるひずみが発生する可能性があると示された。

Kết quả phân tích kết cấu cho thấy có khả năng cột này sẽ phát sinh biến dạng vượt quá giới hạn cho phép.

Từ đại diện: 二重化

Cách đọc từ: にじゅうか

Nghĩa từ: Nhân đôi, dự phòng, dự phòng kép, tạo tính sẵn sàng cao (trong IT: redundancy, duplication)

サーバーの二重化により、一つのシステムがダウンしてもサービスは継続されます。

Nhờ việc nhân đôi máy chủ, dịch vụ sẽ tiếp tục hoạt động ngay cả khi một hệ thống bị sập.

Từ đại diện: 骨材

Cách đọc từ: こつざい

Nghĩa từ: Cốt liệu (thành phần cát, đá dăm trong bê tông)

良質な骨材の選定は、コンクリートの強度に大きく影響します。

Việc lựa chọn cốt liệu chất lượng tốt ảnh hưởng lớn đến cường độ của bê tông.

Từ đại diện: 派遣

Cách đọc từ: はけん

Nghĩa từ: việc cử người đến một địa điểm hoặc tổ chức khác để làm nhiệm vụ; lao động phái cử

会社は技術者を海外の工場へ派遣した。

Công ty cử kỹ sư tới nhà máy ở nước ngoài.

Từ đại diện: 矢板

Cách đọc từ: やいた

Nghĩa từ: Ván cừ, tấm cừ (thường là cừ thép hoặc cừ gỗ), dùng để chắn đất trong công tác đào móng hoặc hố móng tạm thời.

地下躯体工事のため、矢板の配置と打込み深さが詳細図に示されています。

Để thi công phần thân ngầm, vị trí bố trí và chiều sâu đóng ván cừ được thể hiện trên bản vẽ chi tiết.

Từ đại diện: 矢板

Cách đọc từ: やいた

Nghĩa từ: Ván cừ, tấm cừ (thường là cừ thép hoặc cừ gỗ), dùng để chắn đất trong công tác đào móng hoặc hố móng tạm thời.

地下躯体工事のため、矢板の配置と打込み深さが詳細図に示されています。

Để thi công phần thân ngầm, vị trí bố trí và chiều sâu đóng ván cừ được thể hiện trên bản vẽ chi tiết.

Hán Việt: TRẠT

Từ đại diện:

Cách đọc từ: わく

Nghĩa từ: khung, khuôn hoặc phạm vi giới hạn về số lượng, ngân sách và quy tắc

写真を木の枠に入れて壁に飾った。

Tôi cho ảnh vào khung gỗ rồi treo lên tường.

Từ đại diện: 根太

Cách đọc từ: ねだ

Nghĩa từ: Thanh đà phụ, thanh kê, xà ngang nhỏ (thường dùng để đỡ sàn gỗ hoặc trần thạch cao).

床の根太の間隔は、フローリング材の強度を考慮して設計する。

Khoảng cách giữa các thanh đà phụ của sàn được thiết kế có tính đến cường độ vật liệu sàn gỗ.

Từ đại diện: 絵寸

Cách đọc từ: えずん

Nghĩa từ: Kích thước thể hiện trên bản vẽ (khác với kích thước thực tế); tỷ lệ bản vẽ.

この絵寸では、実際の寸法を読み取る際に縮尺を考慮する必要があります。

Với kích thước trên bản vẽ này, khi đọc kích thước thực tế cần phải tính đến tỷ lệ.

Từ đại diện: 裕度

Cách đọc từ: ゆうど

Nghĩa từ: Biên độ cho phép, dung sai, khoảng dự trữ (thường dùng trong kỹ thuật, thiết kế để chỉ khoảng sai lệch cho phép hoặc khoảng trống để điều chỉnh).

この設計では、寸法に5mmの裕度を設けている。

Trong thiết kế này, chúng tôi đã đặt dung sai 5mm cho kích thước.

Từ đại diện: 床定

Cách đọc từ: しょうてい

Nghĩa từ: Cao độ sàn, cao độ mặt sàn bê tông

2階の床定コンクリートを今週中に打設します。

Chúng tôi sẽ đổ bê tông sàn tầng 2 trong tuần này.

Từ đại diện: 気泡

Cách đọc từ: きほう

Nghĩa từ: Bọt khí, lỗ rỗng do khí mắc kẹt trong vật liệu (thường là bê tông) làm ảnh hưởng đến chất lượng và bề mặt.

コンクリート打設後、表面の気泡を減らすために振動機で十分に締固めを行いました。

Sau khi đổ bê tông, chúng tôi đã đầm chặt đầy đủ bằng máy rung để giảm thiểu bọt khí trên bề mặt.

Từ đại diện: 亀裂

Cách đọc từ: きれつ

Nghĩa từ: Vết nứt, rạn nứt (thường dùng cho vật liệu cứng như bê tông, tường) xuất hiện sau khi đổ hoặc trong quá trình sử dụng.

打設したコンクリートに亀裂が見つかったため、原因調査と補修計画が必要です。

Do phát hiện vết nứt trên bê tông đã đổ, cần điều tra nguyên nhân và lập kế hoạch sửa chữa.

Từ đại diện: 一連

Cách đọc từ: いちれん

Nghĩa từ: Một loạt, một chuỗi, một loạt các sự việc liên tiếp

警察は、最近発生した一連の強盗事件の関連性を調べている。

Cảnh sát đang điều tra mối liên hệ giữa một loạt vụ cướp xảy ra gần đây.

Từ đại diện: 仕掛け

Cách đọc từ: しかけ

Nghĩa từ: cơ cấu được sắp đặt; thiết bị, mưu mẹo hoặc cách tạo hiệu ứng

箱を開けると音が鳴る仕掛けになっている。

Chiếc hộp có cơ cấu phát âm thanh khi mở.

Từ đại diện: 詳報

Cách đọc từ: しょうほう

Nghĩa từ: Tin tức chi tiết, bản tin tường thuật kỹ lưỡng.

事故の詳しい状況は、後ほど詳報でお伝えします。

Tình hình chi tiết của vụ tai nạn sẽ được chúng tôi tường thuật kỹ lưỡng sau.

Từ đại diện: 粒度

Cách đọc từ: りゅうど

Nghĩa từ: Kích thước hạt, độ lớn hạt (của cốt liệu); sự phân bố kích thước hạt.

コンクリートの強度やワーカビリティーに影響するため、骨材の**粒度**管理は非常に重要です。

Để ảnh hưởng đến cường độ và tính công tác của bê tông, việc quản lý **kích thước hạt** của cốt liệu là rất quan trọng.

Từ đại diện: 穿孔

Cách đọc từ: せんこう

Nghĩa từ: Thủng, rách, thủng lỗ (trong y học, thường chỉ sự thủng của một cơ quan rỗng như ruột, dạ dày)

交通事故による外傷で、患者は小腸穿孔を起こしていた。

Do chấn thương từ tai nạn giao thông, bệnh nhân đã bị thủng ruột non.

Từ đại diện: 積載

Cách đọc từ: せきさい

Nghĩa từ: Chuyên chở, chất tải, chất hàng lên (xe, tàu, giàn giáo). Thường đi kèm với「荷重」(kajū) để thành「積載荷重」(tải trọng).

この足場板の最大積載量を厳守し、過積載を避けてください。

Hãy tuân thủ nghiêm ngặt tải trọng tối đa của tấm ván giàn giáo này và tránh chở quá tải.

Từ đại diện: 架構

Cách đọc từ: かこう

Nghĩa từ: Hệ thống kết cấu, khung kết cấu (khung dầm cột, dàn, v.v.)

この建物の架構は鉄骨造で、地震に強い設計となっています。

Hệ thống kết cấu của tòa nhà này là kết cấu thép, được thiết kế chịu động đất tốt.

Từ đại diện: 撓み

Cách đọc từ: たわみ

Nghĩa từ: Độ võng, độ cong, độ biến dạng đàn hồi (của vật liệu, cấu kiện dưới tác dụng của tải trọng)

設計図には、梁の許容撓みが明確に記載されています。

Trong bản vẽ thiết kế, độ võng cho phép của dầm được ghi rõ ràng.

Từ đại diện: 凹凸

Cách đọc từ: おうとつ

Nghĩa từ: Lồi lõm, không bằng phẳng (trên bề mặt).

足場板の表面に凹凸がないか確認し、つまずきの危険を防いでください。

Vui lòng kiểm tra xem bề mặt ván sàn giàn giáo có bị lồi lõm không để phòng tránh nguy cơ vấp ngã.

Từ đại diện: 凹凸

Cách đọc từ: おうとつ

Nghĩa từ: Lồi lõm, không bằng phẳng (trên bề mặt).

足場板の表面に凹凸がないか確認し、つまずきの危険を防いでください。

Vui lòng kiểm tra xem bề mặt ván sàn giàn giáo có bị lồi lõm không để phòng tránh nguy cơ vấp ngã.

Từ đại diện: 労働災害

Cách đọc từ: ろうどうさいがい

Nghĩa từ: Tai nạn lao động, thương tích nghề nghiệp.

今日の朝礼では、労働災害防止のための意識向上を図ります。

Trong buổi họp sáng nay, chúng ta sẽ nâng cao ý thức phòng chống tai nạn lao động.

Từ đại diện: 強度試験

Cách đọc từ: きょうどしけん

Nghĩa từ: Thử nghiệm độ bền, kiểm tra cường độ

新しい足場材の導入前には、必ず強度試験を実施する必要があります。

Trước khi đưa vào sử dụng vật liệu giàn giáo mới, cần phải tiến hành thử nghiệm độ bền.

Từ đại diện: 縁端

Cách đọc từ: えんたん

Nghĩa từ: Mép, rìa, cạnh ngoài cùng (của một cấu kiện, mặt phẳng).

スラブの縁端に設けられた手すりの詳細を図面で確認してください。

Vui lòng kiểm tra chi tiết lan can được lắp đặt ở mép bản sàn trên bản vẽ.

Từ đại diện: 相場

Cách đọc từ: そうば

Nghĩa từ: Giá thị trường

株の相場。

Giá cổ phiếu trên thị trường.

Từ đại diện: 地盤沈下

Cách đọc từ: じばんちんか

Nghĩa từ: Lún đất, sụt lún nền đất

地盤沈下が発生すると、足場全体の安定性に深刻な影響を及ぼします。

Nếu xảy ra lún đất, nó sẽ gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự ổn định của toàn bộ giàn giáo.

Từ đại diện: 沈黙

Cách đọc từ: ちんもく

Nghĩa từ: sự im lặng; không nói hoặc không đưa ra phản ứng bằng lời

質問を受けると、彼はしばらく沈黙した。

Khi nhận câu hỏi, anh ấy im lặng một lúc.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...