Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Kanji JLPT N1: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 21/35

Từ đại diện: 材齢

Cách đọc từ: ざいれい

Nghĩa từ: Tuổi của bê tông (số ngày kể từ khi đổ bê tông), tuổi vật liệu

コンクリートの材齢7日と28日強度を測定します。

Chúng tôi sẽ đo cường độ bê tông tại tuổi 7 ngày và 28 ngày.

Từ đại diện: 野帳

Cách đọc từ: のちょう

Nghĩa từ: Sổ ghi chép hiện trường, sổ khảo sát

設計図と現場の状況を照合するために、野帳に測定値を記録する。

Để đối chiếu bản vẽ thiết kế với tình hình thực tế tại công trường, tôi ghi lại các giá trị đo được vào sổ ghi chép hiện trường.

Hán Việt: Hiên

Từ đại diện:

Cách đọc từ: のき

Nghĩa từ: Mái hiên, phần mái đưa ra khỏi tường nhà.

図面で軒の出寸法を確認し、雨水の滴下位置を考慮する。

Kiểm tra kích thước phần mái hiên đua ra trên bản vẽ để tính đến vị trí nước mưa nhỏ giọt.

Từ đại diện: 斜材

Cách đọc từ: しゃざい

Nghĩa từ: Thanh giằng chéo, thanh xiên, thanh chéo (trong kết cấu giàn giáo)

足場の斜材が適切に設置され、緩みがないかを点検してください。

Vui lòng kiểm tra xem các thanh giằng chéo của giàn giáo đã được lắp đặt đúng cách và không bị lỏng lẻo chưa.

Từ đại diện: 打診

Cách đọc từ: だしん

Nghĩa từ: Việc gõ kiểm tra, thăm dò (bằng cách gõ để nghe âm thanh, kiểm tra độ rỗng, nứt, bong tróc); thăm dò ý kiến.

柱のコンクリート表面を打診し、内部の空洞や剥離がないか確認する。

Gõ kiểm tra bề mặt bê tông của cột để xác nhận bên trong có rỗng hay bị bong tróc không.

Từ đại diện: 帯下

Cách đọc từ: おりもの

Nghĩa từ: Khí hư, dịch tiết âm đạo

おりものの色や量に変化はありましたか?

Khí hư có thay đổi về màu sắc hay lượng không?

Từ đại diện: 配備

Cách đọc từ: はいび

Nghĩa từ: Triển khai, bố trí, sắp đặt. Trong IT: triển khai phần mềm, bản vá, hệ thống lên server.

バグ修正後、新しいバージョンを本番サーバーに配備する予定です。

Sau khi sửa lỗi bug, chúng tôi dự định triển khai phiên bản mới lên server chính thức.

Từ đại diện: 製剤

Cách đọc từ: せいざい

Nghĩa từ: Chế phẩm thuốc, dạng bào chế của thuốc (ví dụ: viên nén, thuốc tiêm, dung dịch uống, thuốc mỡ, v.v.).

この製剤は、お子様にも服用しやすいように工夫されています。

Chế phẩm thuốc này được cải tiến để trẻ em cũng dễ dàng uống.

Từ đại diện: 湾曲

Cách đọc từ: わんきょく

Nghĩa từ: Sự cong, sự uốn cong, sự oằn (thường do biến dạng).

鉄筋が湾曲している場合、構造物の強度に影響が出る可能性があります。

Nếu cốt thép bị cong, có khả năng ảnh hưởng đến cường độ của kết cấu.

Từ đại diện: 溶血

Cách đọc từ: ようけつ

Nghĩa từ: Tan máu, hiện tượng hồng cầu bị phá vỡ và giải phóng hemoglobin ra huyết tương. Có thể là một tình trạng bệnh lý hoặc do mẫu máu bị hỏng.

検体が溶血しているため、正確な再検査が必要になりました。

Mẫu xét nghiệm bị tan máu nên cần phải xét nghiệm lại chính xác.

Từ đại diện: 炎上

Cách đọc từ: えんじょう

Nghĩa từ: Bốc cháy, cháy rụi (thường là lửa lớn); (trong Internet) bị công kích dữ dội, bị chỉ trích kịch liệt

工事現場での炎上事故を防ぐため、溶接作業前には周囲の可燃物を確認してください。

Để phòng tránh sự cố cháy tại công trường, hãy kiểm tra các vật liệu dễ cháy xung quanh trước khi hàn.

Từ đại diện: 附帯工事

Cách đọc từ: ふたいこうじ

Nghĩa từ: Công việc phụ trợ, công việc đi kèm (các công việc nhỏ hơn hoặc hỗ trợ cho công trình chính, thường được bao gồm trong hợp đồng hoặc bản vẽ).

メインの建物工事だけでなく、外構や電気の附帯工事も合わせて発注されました。

Không chỉ công trình xây dựng chính mà cả các công việc phụ trợ như ngoại thất và điện cũng được đặt hàng cùng lúc.

Từ đại diện: 措置

Cách đọc từ: そち

Nghĩa từ: biện pháp hoặc cách xử lý được quyết định và thực hiện để giải quyết một tình huống

事故を防ぐため、直ちに安全措置を講じた。

Biện pháp an toàn được thực hiện ngay để phòng ngừa tai nạn.

Từ đại diện: 是非

Cách đọc từ: ぜひ

Nghĩa từ: phải trái, đúng sai và ưu khuyết; nhất định, bằng mọi cách trong lời mời hoặc yêu cầu

計画の是非について専門家が議論した。

Các chuyên gia thảo luận về việc kế hoạch đúng hay không.

Từ đại diện: 据付図

Cách đọc từ: すえつけず

Nghĩa từ: Bản vẽ lắp đặt, bản vẽ cài đặt

ポンプの据付図を確認し、配管接続箇所を特定する。

Kiểm tra bản vẽ lắp đặt của máy bơm và xác định vị trí kết nối đường ống.

姿

Từ đại diện: 姿図

Cách đọc từ: すがたず

Nghĩa từ: Bản vẽ hình dáng tổng thể, bản vẽ mặt ngoài, bản vẽ tổng thể (thường là mặt đứng/mặt cắt tổng thể)

建築物の姿図を見て、全体のデザインとプロポーションを顧客に説明する。

Xem bản vẽ hình dáng tổng thể của công trình kiến trúc để giải thích thiết kế và tỉ lệ tổng thể cho khách hàng.

Từ đại diện: 絡む

Cách đọc từ: からむ

Nghĩa từ: quấn vào; có liên quan tới; gây sự hoặc bám lấy người khác

細い糸が指に絡んだ。

Sợi chỉ mảnh quấn vào ngón tay.

Từ đại diện: 側圧

Cách đọc từ: そくあつ

Nghĩa từ: Áp lực ngang, áp lực bên (đặc biệt là áp lực của bê tông tươi lên ván khuôn hoặc áp lực đất lên tường chắn).

コンクリートの側圧に耐えるため、型枠の緊結は入念に行う必要があります。

Để chịu được áp lực ngang của bê tông, việc neo giằng ván khuôn cần được thực hiện cẩn thận.

Từ đại diện: 希薄

Cách đọc từ: きはく

Nghĩa từ: loãng, mật độ thấp; ý thức, tình cảm hoặc mối liên hệ yếu

標高が高くなるほど空気が希薄になり、息苦しくなる。

Càng lên cao, không khí càng loãng và việc hô hấp càng khó khăn.

Từ đại diện: 薄肉鋼管

Cách đọc từ: うすにくこうかん

Nghĩa từ: Ống thép thành mỏng (loại ống thép có độ dày thành ống nhỏ).

仮設足場には、軽量化と施工性を考慮して薄肉鋼管がよく使用されます。

Ống thép thành mỏng thường được sử dụng cho giàn giáo tạm thời, có tính đến việc giảm trọng lượng và dễ thi công.

Từ đại diện: 擁壁

Cách đọc từ: ようへき

Nghĩa từ: Tường chắn, tường kè, tường giữ đất

今回の道路拡幅工事では、新しい擁壁を設置する必要があります。

Trong dự án mở rộng đường lần này, cần phải xây dựng một bức tường chắn mới.

Từ đại diện: 普請

Cách đọc từ: ふしん

Nghĩa từ: Xây dựng, thi công công trình (thường dùng cho công trình dân dụng, nhà cửa).

この地域の普請は全て設計図通りに進められているか確認が必要です。

Cần xác nhận xem tất cả các công trình xây dựng ở khu vực này có đang tiến hành đúng theo bản vẽ thiết kế không.

Từ đại diện: 繊維

Cách đọc từ: せんい

Nghĩa từ: Sợi, chất xơ

食物繊維を摂る。

Hấp thụ chất xơ.

Từ đại diện: 力量

Cách đọc từ: りきりょう

Nghĩa từ: Năng lực, khả năng, thực lực

私のこれまでの経験と力量が、貴社のプロジェクトに貢献できると確信しております。

Tôi tin rằng kinh nghiệm và năng lực của mình cho đến nay có thể đóng góp vào dự án của quý công ty.

Từ đại diện: 熱弁

Cách đọc từ: ねつべん

Nghĩa từ: Hùng biện, diễn thuyết say sưa, phát biểu nhiệt tình và đầy thuyết phục.

彼は環境問題について熱弁を振るい、聴衆の心を掴んだ。

Anh ấy đã hùng biện say sưa về vấn đề môi trường và chiếm được trái tim của khán giả.

Từ đại diện: 閉塞

Cách đọc từ: へいそく

Nghĩa từ: Sự tắc nghẽn, sự bế tắc (thường dùng cho đường sá, mạch máu, hoặc tình trạng tinh thần). Trong ngữ cảnh tàu điện ngầm, có thể ám chỉ sự tắc nghẽn giao thông, sự trì trệ.

ラッシュアワーの電車は乗客で閉塞状態になる。

Tàu điện giờ cao điểm trở nên tắc nghẽn bởi hành khách.

Từ đại diện: 付着

Cách đọc từ: ふちゃく

Nghĩa từ: Sự bám dính, dính vào (thường là giữa hai bề mặt hoặc vật liệu khác nhau).

コンクリートと鉄筋の付着強度は、構造物の耐久性に大きく影響します。

Cường độ bám dính giữa bê tông và cốt thép ảnh hưởng lớn đến độ bền của kết cấu.

Từ đại diện: 一斉に

Cách đọc từ: いっせいに

Nghĩa từ: đồng loạt, cùng một lúc

合図とともに選手が一斉に走り出した。

Theo hiệu lệnh, các vận động viên đồng loạt chạy.

Từ đại diện: 突っ支い棒

Cách đọc từ: つっかいぼう

Nghĩa từ: Cây chống, cột chống, thanh chống (để nâng đỡ hoặc giữ cố định).

足場の仮設中に、突っ支い棒が適切に設置されているか確認が必要です。

Cần xác nhận xem các thanh chống đã được lắp đặt đúng cách trong quá trình lắp giàn giáo tạm thời chưa.

Từ đại diện: 粗悪

Cách đọc từ: そあく

Nghĩa từ: Kém chất lượng, thô thiển, hàng dởm.

このレストランでは粗悪な食材は一切使用しておりません。

Nhà hàng này tuyệt đối không sử dụng nguyên liệu kém chất lượng.

Từ đại diện: 深々

Cách đọc từ: ふかぶか

Nghĩa từ: Sâu sắc, sâu thẳm (thường dùng để chỉ hành động cúi đầu sâu, ngủ sâu, tuyết rơi dày). Trong ngữ cảnh này là cúi đầu thật sâu.

お客様への感謝の気持ちを込めて、深々と頭を下げました。

Với lòng biết ơn sâu sắc đối với quý khách, tôi đã cúi đầu thật sâu.

Từ đại diện: 夜間痛

Cách đọc từ: やかんつう

Nghĩa từ: Đau nhức vào ban đêm

夜間痛で眠れない日が多いと伺いました。

Tôi được biết là quý vị thường xuyên mất ngủ vì đau nhức vào ban đêm.

Từ đại diện: 嚥下

Cách đọc từ: えんげ

Nghĩa từ: Sự nuốt, quá trình nuốt (thức ăn, nước uống đi từ miệng xuống thực quản).

高齢者は嚥下機能が低下しやすいため、食事介助には注意が必要です。

Người cao tuổi dễ bị suy giảm chức năng nuốt, vì vậy cần cẩn thận khi hỗ trợ ăn uống.

Từ đại diện: 脳梗塞

Cách đọc từ: のうこうそく

Nghĩa từ: Nhồi máu não, đột quỵ do tắc nghẽn mạch máu não

今朝、〇〇様が脳梗塞の疑いで緊急搬送されました。

Sáng nay, bệnh nhân ông/bà 〇〇 được cấp cứu vì nghi ngờ nhồi máu não.

Từ đại diện: 閉塞

Cách đọc từ: へいそく

Nghĩa từ: Sự tắc nghẽn, sự bế tắc (thường dùng cho đường sá, mạch máu, hoặc tình trạng tinh thần). Trong ngữ cảnh tàu điện ngầm, có thể ám chỉ sự tắc nghẽn giao thông, sự trì trệ.

ラッシュアワーの電車は乗客で閉塞状態になる。

Tàu điện giờ cao điểm trở nên tắc nghẽn bởi hành khách.

Từ đại diện: 褥瘡

Cách đọc từ: じょくそう

Nghĩa từ: Loét do tì đè, loét da do nằm lâu (bedsores, pressure ulcers)

〇〇様の臀部に新たな褥瘡ができていないか確認してください。

Xin hãy kiểm tra xem có vết loét do tì đè mới nào ở vùng mông của bệnh nhân 〇〇 không.

Từ đại diện: 褥瘡

Cách đọc từ: じょくそう

Nghĩa từ: Loét do tì đè, loét da do nằm lâu (bedsores, pressure ulcers)

〇〇様の臀部に新たな褥瘡ができていないか確認してください。

Xin hãy kiểm tra xem có vết loét do tì đè mới nào ở vùng mông của bệnh nhân 〇〇 không.

Từ đại diện: 鬱滞

Cách đọc từ: うっ滞 (うったい)

Nghĩa từ: ứ đọng, tắc nghẽn, đình trệ (ví dụ: ứ đọng nước tiểu, ứ đọng tĩnh mạch)

夜間、足のうっ滞が強く、浮腫が見られました。

Ban đêm, chân bị ứ đọng mạnh, có dấu hiệu phù nề.

Từ đại diện: 失禁

Cách đọc từ: しっきん

Nghĩa từ: Tiểu tiện/đại tiện không tự chủ (són tiểu, són đại tiện)

入浴前に失禁があった場合、まず陰部洗浄を行います。

Nếu có són tiểu trước khi tắm, trước tiên chúng ta sẽ rửa vùng kín.

Từ đại diện: 清拭

Cách đọc từ: せいしき

Nghĩa từ: Lau người/tắm khô (dùng khăn ấm lau sạch cơ thể, thường áp dụng cho người không thể tắm bồn/tắm vòi sen)

発熱しているため、今日は入浴の代わりに清拭を行います。

Vì bị sốt nên hôm nay thay vì tắm bồn, chúng ta sẽ lau người.

Từ đại diện: 喀痰

Cách đọc từ: かくたん

Nghĩa từ: Đờm, chất nhầy từ đường hô hấp được khạc ra.

夜間、Bさんは喀痰の増加が見られ、粘稠度も高かったです。

Vào ban đêm, bệnh nhân B có hiện tượng tăng tiết đờm, độ dính cũng cao.

Từ đại diện: 喀痰

Cách đọc từ: かくたん

Nghĩa từ: Đờm, chất nhầy từ đường hô hấp được khạc ra.

夜間、Bさんは喀痰の増加が見られ、粘稠度も高かったです。

Vào ban đêm, bệnh nhân B có hiện tượng tăng tiết đờm, độ dính cũng cao.

Từ đại diện: 胃ろう

Cách đọc từ: いろう

Nghĩa từ: Ống thông dạ dày (phương pháp nuôi ăn qua ống thông vào dạ dày) / Ống dẫn thức ăn vào dạ dày (dạ dày nhân tạo).

胃ろうの患者さんには、定期的に栄養剤を注入します。

Đối với bệnh nhân đặt ống thông dạ dày (胃ろう), chúng ta sẽ tiêm chất dinh dưỡng định kỳ.

Từ đại diện: 舗装

Cách đọc từ: ほそう

Nghĩa từ: Lát đường, trải nhựa, bề mặt đường được lát. Trong ngữ cảnh điều dưỡng, chất lượng bề mặt đường ảnh hưởng trực tiếp đến sự êm ái và an toàn khi di chuyển xe lăn.

公園内の舗装が整備されている道を選び、車椅子で快適に散歩しましょう。

Hãy chọn con đường đã được lát phẳng trong công viên để đi dạo bằng xe lăn một cách thoải mái.

Từ đại diện: 摂取

Cách đọc từ: せっしゅ

Nghĩa từ: sự hấp thụ hoặc đưa thức ăn, chất dinh dưỡng và thông tin vào cơ thể

運動後は十分な水分を摂取してください。

Sau khi vận động, hãy hấp thụ đủ nước.

Hán Việt: Tích

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ひだ

Nghĩa từ: Nếp gấp da (thường ở vùng bụng, bẹn, dưới vú, nách)

高齢者の入浴介助では、体のひだ部分を丁寧に洗い、清潔を保つことが重要です。

Khi hỗ trợ tắm cho người cao tuổi, việc rửa sạch các nếp gấp da và giữ vệ sinh là rất quan trọng.

Từ đại diện: 傾眠傾向

Cách đọc từ: けいみんけいこう

Nghĩa từ: Khuynh hướng ngủ gật, dễ buồn ngủ, tình trạng buồn ngủ lơ mơ nhưng có thể đánh thức được.

夜間を通して、Aさんは傾眠傾向にあり、声かけで一時的に開眼する程度でした。

Suốt đêm, ông A có khuynh hướng ngủ gật, chỉ mở mắt tạm thời khi được gọi.

Từ đại diện: 介助浴

Cách đọc từ: かいじょよく

Nghĩa từ: Tắm có trợ giúp, tắm được hỗ trợ

本日は介助浴で、ゆっくり体を温めましょう。

Hôm nay chúng ta sẽ tắm có trợ giúp, hãy từ từ làm ấm cơ thể nhé.

Từ đại diện: 譫妄

Cách đọc từ: せんもう

Nghĩa từ: Mê sảng, sảng (tình trạng rối loạn ý thức cấp tính, thường gặp ở người già hoặc bệnh nhân sau phẫu thuật)

〇〇様は夜間せん妄の症状が見られ、落ち着かない様子でした。

Ông/bà 〇〇 có triệu chứng mê sảng vào ban đêm và có vẻ không yên.

Từ đại diện: 譫妄

Cách đọc từ: せんもう

Nghĩa từ: Mê sảng, sảng (tình trạng rối loạn ý thức cấp tính, thường gặp ở người già hoặc bệnh nhân sau phẫu thuật)

〇〇様は夜間せん妄の症状が見られ、落ち着かない様子でした。

Ông/bà 〇〇 có triệu chứng mê sảng vào ban đêm và có vẻ không yên.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...