Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Kanji JLPT N1: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 11/35

Từ đại diện: 期待

Cách đọc từ: きたい

Nghĩa từ: Kỳ vọng

大きな(おおきな)期待(きたい)を寄せる(よせる)。

Gửi gắm kỳ vọng lớn lao.

Từ đại diện: 脚本

Cách đọc từ: きゃくほん

Nghĩa từ: Kịch bản

映画(えいが)の脚本(きゃくほん)。

Kịch bản phim.

Từ đại diện: 境界

Cách đọc từ: きょうかい

Nghĩa từ: Ranh giới

境界(きょうかい)線を(せんを)引く(ひく)。

Kẻ ranh giới.

Từ đại diện: 欺瞞

Cách đọc từ: ぎまん

Nghĩa từ: Lừa dối

世間(せけん)を欺瞞(ぎまん)する。

Lừa dối thiên hạ.

Từ đại diện: 欺瞞

Cách đọc từ: ぎまん

Nghĩa từ: Lừa dối

世間(せけん)を欺瞞(ぎまん)する。

Lừa dối thiên hạ.

Từ đại diện: 教練

Cách đọc từ: きょうれn

Nghĩa từ: Giáo luyện / Huấn luyện quân sự

厳しい(きびしい)教練(きょうれん)を積む(つむ)。

Tích lũy những đợt huấn luyện quân sự nghiêm khắc.

Từ đại diện: 寄与

Cách đọc từ: kiyo

Nghĩa từ: Đóng góp

文化(ぶんか)の発展(はってん)に寄与(きよ)する。

Đóng góp vào sự phát triển văn hóa.

Từ đại diện: 畏怖

Cách đọc từ: いふ

Nghĩa từ: Kính sợ / Hãi hùng

自然(しぜん)の力(ちから)に畏怖(いふ)を覚える(おぼえる)。

Cảm thấy kính sợ trước sức mạnh của tự nhiên.

Từ đại diện: 畏怖

Cách đọc từ: いふ

Nghĩa từ: Kính sợ / Hãi hùng

自然(しぜん)の力(ちから)に畏怖(いふ)を覚える(おぼえる)。

Cảm thấy kính sợ trước sức mạnh của tự nhiên.

Từ đại diện: 改竄

Cách đọc từ: かいざん

Nghĩa từ: Xuyên tạc / Giả mạo (dữ liệu)

データ(でーた)を改竄(かいざん)する。

Xuyên tạc (sửa đổi trái phép) dữ liệu.

Từ đại diện: 緊迫

Cách đọc từ: きんぱく

Nghĩa từ: Khẩn trương / Căng thẳng

情勢(じょうせい)が緊迫(きんぱく)する。

Tình hình trở nên căng thẳng.

Từ đại diện: 緊迫

Cách đọc từ: きんぱく

Nghĩa từ: Khẩn trương / Căng thẳng

情勢(じょうせい)が緊迫(きんぱく)する。

Tình hình trở nên căng thẳng.

Từ đại diện: 駆逐

Cách đọc từ: くちく

Nghĩa từ: Trục xuất / Đuổi đi

敵(てき)を駆逐(くちく)する。

Trục xuất quân địch.

Từ đại diện: 掘削

Cách đọc từ: くっさく

Nghĩa từ: Đào / Khoan

海底(かいてい)を掘削(くっさく)する。

Khoan dưới đáy biển.

Từ đại diện: 愚弄

Cách đọc từ: ぐろう

Nghĩa từ: Chế nhạo / Giễu cợt

人を(ひとを)愚弄(ぐろう)する態度(たいど)。

Thái độ chế nhạo người khác.

Từ đại diện: 愚弄

Cách đọc từ: ぐろう

Nghĩa từ: Chế nhạo / Giễu cợt

人を(ひとを)愚弄(ぐろう)する態度(たいど)。

Thái độ chế nhạo người khác.

Từ đại diện: 効率

Cách đọc từ: こうりつ

Nghĩa từ: Hiệu suất

能率(のうりつ)と効率(こうりつ)。

Năng suất và hiệu suất.

Từ đại diện: 滑稽

Cách đọc từ: こっけい

Nghĩa từ: Lố bịch / Buồn cười

滑稽(こっけい)な身なり(みなり)。

Dáng vẻ lố bịch.

Từ đại diện: 滑稽

Cách đọc từ: こっけい

Nghĩa từ: Lố bịch / Buồn cười

滑稽(こっけい)な身なり(みなり)。

Dáng vẻ lố bịch.

Từ đại diện: 混乱

Cách đọc từ: こんらん

Nghĩa từ: Hỗn loạn

社会(しゃかい)が混乱(こんらん)する。

Xã hội hỗn loạn.

Từ đại diện: 索引

Cách đọc từ: さくいん

Nghĩa từ: Mục lục tra cứu

索引(さくいん)から探す(さがす)。

Tìm từ mục lục tra cứu.

Từ đại diện: 斬新

Cách đọc từ: ざんしん

Nghĩa từ: Mới mẻ / Độc đáo

斬新(ざんしん)なアイデア(あいであ)。

Ý tưởng độc đáo.

Từ đại diện: 暫時

Cách đọc từ: ざんじ

Nghĩa từ: Một lát / Tạm thời

暫時(ざんじ)休憩(きゅうけい)とする。

Nghỉ ngơi trong chốc lát.

Từ đại diện: 暫時

Cách đọc từ: ざんじ

Nghĩa từ: Một lát / Tạm thời

暫時(ざんじ)休憩(きゅうけい)とする。

Nghỉ ngơi trong chốc lát.

Từ đại diện: 施行

Cách đọc từ: しこう

Nghĩa từ: Thi hành

法律(ほうりつ)を施行(しこう)する。

Thi hành luật.

Từ đại diện: 指針

Cách đọc từ: ししん

Nghĩa từ: Kim chỉ nam / Hướng dẫn

行動(こうどう)の指針(ししん)。

Kim chỉ nam cho hành động.

Từ đại diện: 指標

Cách đọc từ: しひょう

Nghĩa từ: Chỉ số / Chỉ tiêu

経済(けいざい)の指標(しひょう)。

Chỉ số kinh tế.

Từ đại diện: 指令

Cách đọc từ: しれい

Nghĩa từ: Chỉ lệnh, mệnh lệnh

指令本部。

Trụ sở chỉ huy.

Từ đại diện: 始動

Cách đọc từ: しどう

Nghĩa từ: Khởi động

エンジン(えんじん)が始動(しどう)する。

Động cơ khởi động.

Từ đại diện: 従来

Cách đọc từ: じゅうらい

Nghĩa từ: Từ trước đến nay

従来(じゅうらい)の方法(ほうほう)。

Phương pháp từ trước đến nay.

Từ đại diện: 従来

Cách đọc từ: じゅうらい

Nghĩa từ: Từ trước đến nay

従来(じゅうらい)の方法(ほうほう)。

Phương pháp từ trước đến nay.

Từ đại diện: 所有

Cách đọc từ: しょゆう

Nghĩa từ: Sở hữu

土地(とち)を所有(しょゆう)する。

Sở hữu đất đai.

Từ đại diện: 進呈

Cách đọc từ: しんてい

Nghĩa từ: Biếu tặng

粗品(そしな)を進呈(しんてい)する。

Biếu món quà nhỏ.

Từ đại diện: 澄む

Cách đọc từ: すむ

Nghĩa từ: Trong trẻo

澄んだ(すんだ)空気(くうき)。

Không khí trong lành.

Từ đại diện: 歩み

Cách đọc từ: あゆみ

Nghĩa từ: Bước đi / Tiến trình

歴史(れきし)の歩み(あゆみ)。

Tiến trình của lịch sử.

Từ đại diện: 怒り

Cách đọc từ: いかり

Nghĩa từ: Cơn giận

怒り(いかり)に燃える(もえる)。

Bừng cháy cơn giận.

Hán Việt: Vực

Từ đại diện:

Cách đọc từ: いき

Nghĩa từ: Cảnh giới

達人(たつじん)の域(いき)。

Cảnh giới bậc thầy.

Từ đại diện: 至上

Cách đọc từ: しじょう

Nghĩa từ: Tối cao

品質(ひんしつ)至上(しじょう)主義(しゅぎ)。

Chủ nghĩa chất lượng là tối cao.

Từ đại diện: 検挙

Cách đọc từ: けんきょ

Nghĩa từ: Bắt giữ

スピード(すぴーど)違反(いはん)で検挙(けんきょ)される。

Bị bắt vì vi phạm tốc độ.

Từ đại diện: 心境

Cách đọc từ: しんきょう

Nghĩa từ: Tâm trạng, trạng thái nội tâm, suy nghĩ và cảm xúc bên trong (thường ở mức độ sâu sắc, phức tạp)

彼女の複雑な心境は、誰にも理解できないだろう。

Tâm trạng phức tạp của cô ấy có lẽ không ai có thể hiểu được.

Hán Việt: Hạ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: いとま

Nghĩa từ: Lời chào cáo biệt

お暇(いとま)します。

Tôi xin phép cáo biệt (về).

Từ đại diện: 祈り

Cách đọc từ: いのり

Nghĩa từ: Lời cầu nguyện

祈り(いのり)を捧げる(ささげる)。

Dâng lời cầu nguyện.

Từ đại diện: 以来

Cách đọc từ: いらい

Nghĩa từ: Kể từ sau

卒業(そつぎょう)以来(いらい)。

Kể từ sau khi tốt nghiệp.

Từ đại diện: 医療

Cách đọc từ: いりょう

Nghĩa từ: Y tế

高度(こうど)な医療(いりょう)。

Y tế trình độ cao.

Từ đại diện: 医療

Cách đọc từ: いりょう

Nghĩa từ: Y tế

高度(こうど)な医療(いりょう)。

Y tế trình độ cao.

Từ đại diện: 飢える

Cách đọc từ: うえる

Nghĩa từ: Khao khát

愛(あい)に飢える(うえる)。

Khao khát tình yêu.

Từ đại diện: 浮上

Cách đọc từ: ふじょう

Nghĩa từ: 1. Nổi lên mặt nước. 2. Vén màn, hé lộ, nổi lên (một vấn đề, sự thật, nghi vấn). 3. Vươn lên, thăng hạng.

新たな汚職疑惑が浮上し、政権は大きな打撃を受けている。

Nghi ngờ tham nhũng mới nổi lên đã giáng một đòn mạnh vào chính quyền.

Từ đại diện: 受入

Cách đọc từ: うけいれ

Nghĩa từ: Tiếp nhận

避難(ひなん)民(みん)の受入(うけいれ)。

Tiếp nhận người tị nạn.

Từ đại diện: 討つ

Cách đọc từ: うつ

Nghĩa từ: Tiêu diệt

仇(かたき)を討つ(うつ)。

Tiêu diệt kẻ thù.

Hán Việt: Khí

Từ đại diện:

Cách đọc từ: うつわ

Nghĩa từ: Khí chất

大物(おおもの)の器(うつわ)。

Khí chất của bậc vĩ nhân.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...