Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Kanji JLPT N1: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 9/35

Từ đại diện: 抽象

Cách đọc từ: ちゅうしょう

Nghĩa từ: Trừu tượng

抽象(ちゅうしょう)的(てき)な議論(ぎろん)。

Cuộc thảo luận mang tính trừu tượng.

Từ đại diện: 超過

Cách đọc từ: ちょうか

Nghĩa từ: Vượt quá

規定(きてい)重量(じゅうりょう)を超過(ちょうか)する。

Vượt quá trọng lượng quy định.

Từ đại diện: 著名

Cách đọc từ: ちょめい

Nghĩa từ: Nổi tiếng

著名(ちょめい)な教授(きょうじゅ)。

Giáo sư nổi tiếng.

Từ đại diện: 著名

Cách đọc từ: ちょめい

Nghĩa từ: Nổi tiếng

著名(ちょめい)な教授(きょうじゅ)。

Giáo sư nổi tiếng.

Từ đại diện: 陳列

Cách đọc từ: ちんれつ

Nghĩa từ: Trưng bày

商品(しょうひん)を綺麗(きれい)に陳列(ちんれつ)する。

Trưng bày hàng hóa đẹp mắt.

Từ đại diện: 通常

Cách đọc từ: つうじょう

Nghĩa từ: Thông thường

通常(つうじょう)運転(うんてん)。

Vận hành thông thường.

Từ đại diện: 抵触

Cách đọc từ: ていしょく

Nghĩa từ: Vi phạm

条例(じょうれい)に抵触(ていしょく)する。

Vi phạm điều lệ.

Từ đại diện: 抵触

Cách đọc từ: ていしょく

Nghĩa từ: Vi phạm

条例(じょうれい)に抵触(ていしょく)する。

Vi phạm điều lệ.

Từ đại diện: 低迷

Cách đọc từ: ていめい

Nghĩa từ: Trì trệ

売上(うりあげ)が低迷(ていめい)する。

Doanh thu trì trệ.

Từ đại diện: 低迷

Cách đọc từ: ていめい

Nghĩa từ: Trì trệ

売上(うりあげ)が低迷(ていめい)する。

Doanh thu trì trệ.

Từ đại diện: 適用

Cách đọc từ: てきよう

Nghĩa từ: Áp dụng

特例(とくれい)を適用(てきよう)する。

Áp dụng trường hợp ngoại lệ.

Từ đại diện: 撤廃

Cách đọc từ: てっぱい

Nghĩa từ: Loại bỏ

関税(かんぜ)を撤廃(てっぱい)する。

Loại bỏ thuế quan.

Từ đại diện: 撤廃

Cách đọc từ: てっぱい

Nghĩa từ: Loại bỏ

関税(かんぜ)を撤廃(てっぱい)する。

Loại bỏ thuế quan.

Từ đại diện: 転居

Cách đọc từ: てんきょ

Nghĩa từ: Chuyển chỗ ở

急(きゅう)な転居(てんきょ)。

Chuyển nhà đột ngột.

Từ đại diện: 転居

Cách đọc từ: てんきょ

Nghĩa từ: Chuyển chỗ ở

急(きゅう)な転居(てんきょ)。

Chuyển nhà đột ngột.

Từ đại diện: 転送

Cách đọc từ: てんそう

Nghĩa từ: Chuyển tiếp

荷物(にもつ)を転送(てんそう)する。

Chuyển tiếp hành lý.

Từ đại diện: 転倒

Cách đọc từ: てんとう

Nghĩa từ: Ngã

転倒(てんとう)事故(じこ)。

Tai nạn do bị ngã.

Từ đại diện: 転任

Cách đọc từ: てんにん

Nghĩa từ: Chuyển công tác

転任(てんにん)の挨拶(あいさつ)。

Lời chào khi chuyển công tác.

Từ đại diện: 伝聞

Cách đọc từ: でんぶん

Nghĩa từ: Tin đồn

伝聞(でんぶん)に過ぎない(すぎない)。

Chẳng qua chỉ là tin đồn.

Từ đại diện: 投影

Cách đọc từ: とうえい

Nghĩa từ: Phản ánh

自分(じぶん)をキャラ(きゃら)に投影(とうえい)する。

Phản ánh bản thân vào nhân vật.

Từ đại diện: 等価

Cách đọc từ: とうか

Nghĩa từ: Tương đương

等価(とうか)の交換(こうかん)。

Trao đổi ngang giá.

Từ đại diện: 当面

Cách đọc từ: とうめん

Nghĩa từ: Trước mắt

当面(とうめん)の課題(かだい)。

Vấn đề trước mắt.

Từ đại diện: 当面

Cách đọc từ: とうめん

Nghĩa từ: Trước mắt

当面(とうめん)の課題(かだい)。

Vấn đề trước mắt.

Từ đại diện: 統力

Cách đọc từ: とうりょく

Nghĩa từ: Năng lực thống trị

圧倒(あっとう)的(てき)な統力(とうりょく)。

Năng lực thống trị áp đảo.

Từ đại diện: 綴る

Cách đọc từ: つづる

Nghĩa từ: viết và sắp xếp lời thành câu chuyện hay văn bản; nối các mảnh hoặc tờ lại với nhau

彼女は旅先で感じたことを日記に綴った。

Cô ấy ghi lại những điều cảm nhận trong chuyến đi vào nhật ký.

Từ đại diện: 唱える

Cách đọc từ: となえる

Nghĩa từ: Đưa ra ý kiến

異議(いぎ)を唱える(となえる)。

Đưa ra phản đối.

Từ đại diện: 摂取

Cách đọc từ: せっしゅ

Nghĩa từ: sự hấp thụ hoặc đưa thức ăn, chất dinh dưỡng và thông tin vào cơ thể

運動後は十分な水分を摂取してください。

Sau khi vận động, hãy hấp thụ đủ nước.

Từ đại diện: 則る

Cách đọc từ: のっとる

Nghĩa từ: Tuân theo

法(ほう)に則る(のっとる)。

Tuân theo pháp luật.

Từ đại diện: 延滞

Cách đọc từ: えんたい

Nghĩa từ: Trì trệ

支払い(しはらい)の延滞(えんたい)。

Sự trì trệ (chậm trễ) chi trả.

Từ đại diện: 供述

Cách đọc từ: きょうじゅつ

Nghĩa từ: Cung khai

犯人(はんにん)の供述(きょうじゅつ)。

Lời khai của phạm nhân.

Từ đại diện: 敗北

Cách đọc từ: はいぼく

Nghĩa từ: Thất bại

惨め(みじめ)な敗北(はいぼく)。

Thất bại thảm hại.

Từ đại diện: 配分

Cách đọc từ: はいぶん

Nghĩa từ: Phân bổ

役割(やくわり)の配分(はいぶん)。

Sự phân bổ vai trò.

Từ đại diện: 配分

Cách đọc từ: はいぶん

Nghĩa từ: Phân bổ

役割(やくわり)の配分(はいぶん)。

Sự phân bổ vai trò.

Từ đại diện: 跳ねる

Cách đọc từ: はねる

Nghĩa từ: Nhảy / Bắn lên

水(みず)が跳ねる(はねる)。

Nước bắn lên.

Từ đại diện: 判定

Cách đọc từ: はんてい

Nghĩa từ: Phán định

微妙(びみょう)な判定(はんてい)。

Sự phán định vi diệu (khó nhận ra).

Từ đại diện: 比較

Cách đọc từ: ひかく

Nghĩa từ: So sánh

比較(ひかく)の対象(たいしょう)にならない。

Không thể so sánh được (không cùng đẳng cấp).

Từ đại diện: 比較

Cách đọc từ: ひかく

Nghĩa từ: So sánh

比較(ひかく)の対象(たいしょう)にならない。

Không thể so sánh được (không cùng đẳng cấp).

Từ đại diện: 非行

Cách đọc từ: ひこう

Nghĩa từ: Hành vi xấu

少年(しょうねん)の非行(ひこう)化(か)。

Sự hư hỏng của thiếu niên.

Từ đại diện: 批准

Cách đọc từ: ひじゅん

Nghĩa từ: Phê chuẩn

条約(じょうやく)を批准(ひじゅん)する。

Phê chuẩn điều ước.

Từ đại diện: 批准

Cách đọc từ: ひじゅん

Nghĩa từ: Phê chuẩn

条約(じょうやく)を批准(ひじゅん)する。

Phê chuẩn điều ước.

Từ đại diện: 皮膚

Cách đọc từ: ひふ

Nghĩa từ: Da

皮膚(ひふ)の移植(いしょく)。

Cấy ghép da.

Từ đại diện: 皮膚

Cách đọc từ: ひふ

Nghĩa từ: Da

皮膚(ひふ)の移植(いしょく)。

Cấy ghép da.

Từ đại diện: 表明

Cách đọc từ: ひょうめい

Nghĩa từ: Bày tỏ

意志(いし)を表明(ひょうめい)する。

Bày tỏ ý chí.

Từ đại diện: 疲労

Cách đọc từ: ひろう

Nghĩa từ: Mệt mỏi

披露(ひろう)困憊(こんぱい)。

Mệt mỏi rã rời.

Từ đại diện: 疲労

Cách đọc từ: ひろう

Nghĩa từ: Mệt mỏi

披露(ひろう)困憊(こんぱい)。

Mệt mỏi rã rời.

Từ đại diện: 頻繁

Cách đọc từ: ひんぱん

Nghĩa từ: Thường xuyên

頻繁に連絡する。

Liên lạc thường xuyên.

Từ đại diện: 頻繁

Cách đọc từ: ひんぱん

Nghĩa từ: Thường xuyên

頻繁に連絡する。

Liên lạc thường xuyên.

Từ đại diện: 負担

Cách đọc từ: ふたん

Nghĩa từ: Gánh nặng

重い(おもい)負担(ふたん)。

Gánh nặng nặng nề.

Hán Việt: Bút

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ふで

Nghĩa từ: Bút lông

筆(ふで)を置く(おく)。

Gác bút (giải nghệ).

Từ đại diện: 震える

Cách đọc từ: ふるえる

Nghĩa từ: Run rẩy

怒り(いかり)で震える(ふるえる)。

Run rẩy vì giận.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...