貴
Từ đại diện: 貴重
Cách đọc từ: きちょう
Nghĩa từ: Quý báu
貴重(きちょう)な資料(しりょう)。
Tài liệu quý báu.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 7/35
Từ đại diện: 貴重
Cách đọc từ: きちょう
Nghĩa từ: Quý báu
貴重(きちょう)な資料(しりょう)。
Tài liệu quý báu.
Từ đại diện: 機敏
Cách đọc từ: きびん
Nghĩa từ: Nhanh nhẹn
機敏(きびん)に動く(うごく)。
Hành động nhanh nhẹn.
Từ đại diện: 寄付
Cách đọc từ: きふ
Nghĩa từ: Quyên góp
慈善(じぜん)団体(だんたい)に寄付(きふ)する。
Quyên góp cho tổ chức từ thiện.
Từ đại diện: 客死
Cách đọc từ: きゃくし
Nghĩa từ: Chết nơi đất khách
異郷(いきょう)で客死(きゃくし)する。
Chết ở nơi viễn xứ.
Từ đại diện: 客死
Cách đọc từ: きゃくし
Nghĩa từ: Chết nơi đất khách
異郷(いきょう)で客死(きゃくし)する。
Chết ở nơi viễn xứ.
Từ đại diện: 脚色
Cách đọc từ: きゃくしょく
Nghĩa từ: Cải biên
事実(じじつ)を脚色(きゃくしょく)する。
Cải biên sự thật.
Từ đại diện: 享楽
Cách đọc từ: きょうらく
Nghĩa từ: Hưởng lạc
享楽(きょうらく)にふける。
Chìm đắm trong sự hưởng lạc.ID
Từ đại diện: 享楽
Cách đọc từ: きょうらく
Nghĩa từ: Hưởng lạc
享楽(きょうらく)にふける。
Chìm đắm trong sự hưởng lạc.ID
Từ đại diện: 強襲
Cách đọc từ: きょうしゅう
Nghĩa từ: Cường tập / Tấn công mạnh
敵(てき)の陣地(じんち)を強襲(きょうしゅう)する。
Tấn công mãnh liệt vào trận địa địch.
Từ đại diện: 競合
Cách đọc từ: きょうごう
Nghĩa từ: Cạnh tranh / Đối thủ
競合(きょうごう)他社(たしゃ)。
Công ty đối thủ.
Từ đại diện: 強豪
Cách đọc từ: きょうごう
Nghĩa từ: Đội mạnh / Hào kiệt
強豪(きょうごう)チーム(ちーむ)。
Đội mạnh.
Từ đại diện: 凶報
Cách đọc từ: きょうほう
Nghĩa từ: Hung tin
凶報(きょうほう)が届く(とどく)。
Hung tin đã đến.
Từ đại diện: 凶報
Cách đọc từ: きょうほう
Nghĩa từ: Hung tin
凶報(きょうほう)が届く(とどく)。
Hung tin đã đến.
Từ đại diện: 強引
Cách đọc từ: ごういん
Nghĩa từ: Cưỡng ép
強引(ごういん)に誘う(さそう)。
Cưỡng ép mời mọc.
Từ đại diện: 極度
Cách đọc từ: きょくど
Nghĩa từ: Cực độ
極度(きょくど)の緊張(きんちょう)。
Căng thẳng cực độ.
Từ đại diện: 局面
Cách đọc từ: きょくめん
Nghĩa từ: Cục diện
新(しん)局面(きょくめん)を迎える(むかえる)。
Đón nhận cục diện mới.
Từ đại diện: 留意
Cách đọc từ: りゅうい
Nghĩa từ: Lưu ý, chú ý, ghi nhớ (để không quên hoặc thực hiện)
今日の朝礼で、足元の確認と周囲の状況に留意するよう、職長から注意がありました。
Trong buổi họp sáng nay, tổ trưởng đã nhắc nhở mọi người chú ý kiểm tra bước chân và tình hình xung quanh.
Từ đại diện: 気兼ね
Cách đọc từ: きがね
Nghĩa từ: Ngần ngại / Gò bó
気兼ね(きがね)なく話す(はなす)。
Nói chuyện thoải mái.
Từ đại diện: 気軽
Cách đọc từ: きがる
Nghĩa từ: Sẵn lòng / Thoải mái
気軽(きがる)に相談(そうだん)する。
Sẵn lòng thảo luận.
Từ đại diện: 奇才
Cách đọc từ: きさい
Nghĩa từ: Kỳ tài
稀(まれ)に見る(みる)奇才(きさい)。
Một kỳ tài hiếm thấy.
Từ đại diện: 危惧
Cách đọc từ: きぐ
Nghĩa từ: Lo âu
将来(しょうらい)を危惧(きぐ)する。
Lo âu về tương lai.
Từ đại diện: 危惧
Cách đọc từ: きぐ
Nghĩa từ: Lo âu
将来(しょうらい)を危惧(きぐ)する。
Lo âu về tương lai.
Từ đại diện: 既知
Cách đọc từ: きち
Nghĩa từ: Đã biết
既知(きち)の事実(じじつ)。
Sự thật đã biết.
Từ đại diện: 詰問
Cách đọc từ: きつもん
Nghĩa từ: Chất vấn / Tra hỏi
厳しく(きびしく)詰問(きつもん)する。
Tra hỏi nghiêm khắc.
Từ đại diện: 求婚
Cách đọc từ: きゅうこん
Nghĩa từ: Cầu hôn
彼女(かのじょ)に求婚(きゅうこん)する。
Cầu hôn cô ấy.
Từ đại diện: 求婚
Cách đọc từ: きゅうこん
Nghĩa từ: Cầu hôn
彼女(かのじょ)に求婚(きゅうこん)する。
Cầu hôn cô ấy.
Từ đại diện: 凝縮
Cách đọc từ: ぎょうしゅく
Nghĩa từ: Ngưng tụ / Cô đọng
魅力(みりょく)を凝縮(ぎょうしゅく)する。
Cô đọng sự quyến rũ.
Từ đại diện: 凝縮
Cách đọc từ: ぎょうしゅく
Nghĩa từ: Ngưng tụ / Cô đọng
魅力(みりょく)を凝縮(ぎょうしゅく)する。
Cô đọng sự quyến rũ.
Từ đại diện: 慣用
Cách đọc từ: かんよう
Nghĩa từ: Thường dùng
慣用(かんよう)句(く)。
Thành ngữ thường dùng.
Từ đại diện: 概略
Cách đọc từ: がいりゃく
Nghĩa từ: Sơ lược
計画(けいかく)の概略(がいりゃく)。
Sơ lược kế hoạch.
Từ đại diện: 概略
Cách đọc từ: がいりゃく
Nghĩa từ: Sơ lược
計画(けいかく)の概略(がいりゃく)。
Sơ lược kế hoạch.
Từ đại diện: 購買
Cách đọc từ: こうばい
Nghĩa từ: Mua sắm
購買(こうばい)力(りょく)。
Sức mua.
Từ đại diện: 購買
Cách đọc từ: こうばい
Nghĩa từ: Mua sắm
購買(こうばい)力(りょく)。
Sức mua.
Từ đại diện: 交代
Cách đọc từ: こうたい
Nghĩa từ: Thay phiên / Ca
選手(せんしゅ)を交代(こうたい)する。
Thay cầu thủ.
Từ đại diện: 肯定
Cách đọc từ: こうてい
Nghĩa từ: Khẳng định
自分(じぶん)を肯定(こうてい)する。
Khẳng định bản thân.
Từ đại diện: 講読
Cách đọc từ: こうどく
Nghĩa từ: Đọc diễn giảng
古典(こてん)を講読(こうどく)する。
Đọc diễn giảng cổ điển.
Từ đại diện: 講読
Cách đọc từ: こうどく
Nghĩa từ: Đọc diễn giảng
古典(こてん)を講読(こうどく)する。
Đọc diễn giảng cổ điển.
Từ đại diện: 購入
Cách đọc từ: こうにゅう
Nghĩa từ: Mua sắm
新車(しんしゃ)を購入(こうにゅう)する。
Mua xe mới.
Từ đại diện: 公募
Cách đọc từ: こうぼ
Nghĩa từ: Tuyển dụng công khai
公募(こうぼ)ガイド(がいど)。
Hướng dẫn đợt tuyển dụng công khai.
Từ đại diện: 小売
Cách đọc từ: こうり
Nghĩa từ: Bán lẻ
小売(こうり)店(てん)。
Cửa hàng bán lẻ.
Từ đại diện: 故障
Cách đọc từ: こしょう
Nghĩa từ: Trục trặc
機械(きかい)が故障(こしょう)する。
Máy móc trục trặc.
Từ đại diện: 故障
Cách đọc từ: こしょう
Nghĩa từ: Trục trặc
機械(きかい)が故障(こしょう)する。
Máy móc trục trặc.
Từ đại diện: 拠点
Cách đọc từ: kyoten
Nghĩa từ: Cứ điểm
物流(ぶつりゅう)の拠点(きょてん)。
Cứ điểm của ngành hậu cần (logistics).
Từ đại diện: 拠点
Cách đọc từ: kyoten
Nghĩa từ: Cứ điểm
物流(ぶつりゅう)の拠点(きょてん)。
Cứ điểm của ngành hậu cần (logistics).
Từ đại diện: 恐縮
Cách đọc từ: きょうしゅく
Nghĩa từ: Thật ngại quá
恐縮(きょうしゅく)ですが。
Thật ngại quá (nhưng...).
Từ đại diện: 郷里
Cách đọc từ: きょうり
Nghĩa từ: Quê hương
郷里(きょうり)に帰る(かえる)。
Về quê.
Từ đại diện: 郷里
Cách đọc từ: きょうり
Nghĩa từ: Quê hương
郷里(きょうり)に帰る(かえる)。
Về quê.
Từ đại diện: 興奮
Cách đọc từ: こうふん
Nghĩa từ: Hưng phấn
興奮(こうふん)を抑える(おさえる)。
Kiềm chế hưng phấn.
Từ đại diện: 胸中
Cách đọc từ: きょうちゅう
Nghĩa từ: Nỗi lòng
胸中(きょうちゅう)を明かす(あかす)。
Tiết lộ nỗi lòng.
Từ đại diện: 計測
Cách đọc từ: けいそく
Nghĩa từ: Đo lường
タイム(たいむ)を計測(けいそく)する。
Đo thời gian.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.