普
Từ đại diện: 普段
Cách đọc từ: ふだん
Nghĩa từ: Thường ngày
普段(ふだん)着(ぎ)。
Quần áo mặc thường ngày.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 5/35
Từ đại diện: 普段
Cách đọc từ: ふだん
Nghĩa từ: Thường ngày
普段(ふだん)着(ぎ)。
Quần áo mặc thường ngày.
Từ đại diện: 普段
Cách đọc từ: ふだん
Nghĩa từ: Thường ngày
普段(ふだん)着(ぎ)。
Quần áo mặc thường ngày.
Từ đại diện: 泰然
Cách đọc từ: たいぜん
Nghĩa từ: Điềm tĩnh
泰然(たいぜん)自若(じじゃく)。
Điềm tĩnh tự tại.
Từ đại diện: 苦慮
Cách đọc từ: くりょ
Nghĩa từ: Khổ tâm lo nghĩ, băn khoăn trăn trở, nỗ lực tìm kiếm giải pháp trong khó khăn
政府は少子高齢化問題への対応策について、苦慮を重ねている。
Chính phủ đang liên tục trăn trở về các biện pháp đối phó với vấn đề già hóa dân số và giảm tỷ lệ sinh.
Từ đại diện: 未開
Cách đọc từ: みかい
Nghĩa từ: Chưa khai phá
未開(みかい)の地(ち)。
Vùng đất chưa khai phá.
Từ đại diện: 昼間
Cách đọc từ: ひるま
Nghĩa từ: Ban ngày
平日(へいじつ)の昼間(ひるま)。
Ban ngày ngày thường.
Từ đại diện: 昼間
Cách đọc từ: ひるま
Nghĩa từ: Ban ngày
平日(へいじつ)の昼間(ひるま)。
Ban ngày ngày thường.
Từ đại diện: 恒久
Cách đọc từ: こうきゅう
Nghĩa từ: Vĩnh cửu
恒久(こうきゅう)平和(へいわ)。
Hòa bình vĩnh cửu.
Từ đại diện: 恒久
Cách đọc từ: こうきゅう
Nghĩa từ: Vĩnh cửu
恒久(こうきゅう)平和(へいわ)。
Hòa bình vĩnh cửu.
Từ đại diện: 完済
Cách đọc từ: かんさい
Nghĩa từ: Trả hết nợ
借金(しゃっきん)を完済(かんさい)する。
Trả hết nợ.
Từ đại diện: 完済
Cách đọc từ: かんさい
Nghĩa từ: Trả hết nợ
借金(しゃっきん)を完済(かんさい)する。
Trả hết nợ.
Từ đại diện: 愛妻
Cách đọc từ: あいさい
Nghĩa từ: Vợ yêu
愛妻(あいさい)弁当(べんとう)。
Cơm hộp vợ yêu nấu.
Từ đại diện: 愛妻
Cách đọc từ: あいさい
Nghĩa từ: Vợ yêu
愛妻(あいさい)弁当(べんとう)。
Cơm hộp vợ yêu nấu.
Từ đại diện: 中間
Cách đọc từ: ちゅうかん
Nghĩa từ: Giữa kỳ / Trung gian
中間(ちゅうかん)報告(ほうこく)。
Báo cáo giữa kỳ.
Từ đại diện: 語彙
Cách đọc từ: ごい
Nghĩa từ: Từ vựng
豊富(ほうふ)な語彙(ごい)。
Từ vựng phong phú.
Từ đại diện: 語彙
Cách đọc từ: ごい
Nghĩa từ: Từ vựng
豊富(ほうふ)な語彙(ごい)。
Từ vựng phong phú.
Từ đại diện: 翻弄
Cách đọc từ: ほんろう
Nghĩa từ: Tung hứng, đùa giỡn, thao túng, chơi đùa (với cảm xúc, số phận)
彼は運命に翻弄されながらも、強く生き抜いた。
Anh ấy đã sống mạnh mẽ dù bị số phận trêu đùa.
Từ đại diện: 内訳
Cách đọc từ: うちわけ
Nghĩa từ: bảng phân chia chi tiết, nội dung từng khoản trong một tổng số
請求額の内訳を担当者に確認した。
Tôi xác nhận với người phụ trách bảng chi tiết số tiền yêu cầu thanh toán.
Từ đại diện: 命運
Cách đọc từ: めいうん
Nghĩa từ: Vận mệnh / Sinh mệnh
国の(くにの)命運(めいうん)。
Vận mệnh đất nước.
Từ đại diện: 不純物
Cách đọc từ: ふじゅんぶつ
Nghĩa từ: Tạp chất
不純物(ふじゅんぶつ)を取り除く(とりのぞく)。
Loại bỏ tạp chất.
Từ đại diện: 織物
Cách đọc từ: おりもの
Nghĩa từ: Đồ dệt
伝統(でんとう)的(てき)な織物(おりもの)。
Đồ dệt truyền thống.
Từ đại diện: 見当
Cách đọc từ: けんとう
Nghĩa từ: Dự đoán / Hướng
見当(けんとう)違い(ちがい)の推測(すいそく)。
Sự phỏng đoán sai hướng.
Từ đại diện: 自己
Cách đọc từ: じこ
Nghĩa từ: bản thân mình, cái tôi hoặc cá nhân của chính người nói đến
自己管理ができる人材を求めている。
Công ty tìm người có khả năng tự quản lý bản thân.
Từ đại diện: 満足
Cách đọc từ: まんぞく
Nghĩa từ: Thỏa mãn
自己(じこ)満足(まんぞく)。
Sự tự thỏa mãn.
Từ đại diện: 不足
Cách đọc từ: ふそく
Nghĩa từ: Thiếu hụt
慢性的(まんせいてき)な不足(ふそく)。
Sự thiếu hụt mang tính mãn tính.
Từ đại diện: 決
Cách đọc từ: けつ
Nghĩa từ: quyết định hoặc kết quả biểu quyết
委員会は多数決で決を採った。
Ủy ban đưa ra quyết định bằng biểu quyết đa số.
Từ đại diện: 自己矛盾
Cách đọc từ: じこむじゅん
Nghĩa từ: Tự mâu thuẫn
自己(じこ)矛盾(むじゅん)に陥る(おちいる)。
Rơi vào sự tự mâu thuẫn.
Từ đại diện: 自己矛盾
Cách đọc từ: じこむじゅん
Nghĩa từ: Tự mâu thuẫn
自己(じこ)矛盾(むじゅん)に陥る(おちいる)。
Rơi vào sự tự mâu thuẫn.
Từ đại diện: 孤独
Cách đọc từ: こどく
Nghĩa từ: Cô độc
孤独を感じる。
Cảm thấy cô độc.
Từ đại diện: 孤独
Cách đọc từ: こどく
Nghĩa từ: Cô độc
孤独を感じる。
Cảm thấy cô độc.
Từ đại diện: 差額
Cách đọc từ: さがく
Nghĩa từ: Số tiền chênh lệch
差額(さがく)を支払う(しはらう)。
Trả số tiền chênh lệch.
Từ đại diện: 差額
Cách đọc từ: さがく
Nghĩa từ: Số tiền chênh lệch
差額(さがく)を支払う(しはらう)。
Trả số tiền chênh lệch.
Từ đại diện: 習熟
Cách đọc từ: しゅうじゅく
Nghĩa từ: Thành thục
技術(ぎじゅつ)に習熟(しゅうじゅく)する。
Thành thục kỹ thuật.
Từ đại diện: 主観
Cách đọc từ: しゅかん
Nghĩa từ: Chủ quan
主観(しゅかん)的(てき)な意見(いけん)。
Ý kiến mang tính chủ quan.
Từ đại diện: 卓越
Cách đọc từ: たくえつ
Nghĩa từ: Vượt trội / Xuất sắc
卓越(たくえつ)した才能(さいのう)。
Tài năng vượt trội.
Từ đại diện: 卓越
Cách đọc từ: たくえつ
Nghĩa từ: Vượt trội / Xuất sắc
卓越(たくえつ)した才能(さいのう)。
Tài năng vượt trội.
Từ đại diện: 異議
Cách đọc từ: いぎ
Nghĩa từ: Phản đối / Dị nghị
異議(いぎ)を唱える(となえる)。
Đưa ra ý kiến phản đối.
Từ đại diện: 異議
Cách đọc từ: いぎ
Nghĩa từ: Phản đối / Dị nghị
異議(いぎ)を唱える(となえる)。
Đưa ra ý kiến phản đối.
Từ đại diện: 開発
Cách đọc từ: かいはつ
Nghĩa từ: Phát triển
新(しん)商品の(しょうひんの)開発(かいはつ)。
Phát triển sản phẩm mới.
Từ đại diện: 合併
Cách đọc từ: gappei
Nghĩa từ: Sáp nhập
企業(きぎょう)の合併(がっぺい)。
Sáp nhập doanh nghiệp.
Từ đại diện: 合併
Cách đọc từ: gappei
Nghĩa từ: Sáp nhập
企業(きぎょう)の合併(がっぺい)。
Sáp nhập doanh nghiệp.
Từ đại diện: 簡潔
Cách đọc từ: kanketsu
Nghĩa từ: Súc tích
要点(ようてん)を簡潔(かんけつ)に書く(かく)。
Viết các điểm chính súc tích.
Từ đại diện: 簡潔
Cách đọc từ: kanketsu
Nghĩa từ: Súc tích
要点(ようてん)を簡潔(かんけつ)に書く(かく)。
Viết các điểm chính súc tích.
Từ đại diện: 還元
Cách đọc từ: kangen
Nghĩa từ: Hoàn trả
社会(しゃかい)に還元(かんげん)する。
Hoàn trả cho xã hội.
Từ đại diện: 還元
Cách đọc từ: kangen
Nghĩa từ: Hoàn trả
社会(しゃかい)に還元(かんげん)する。
Hoàn trả cho xã hội.
Từ đại diện: 脚光
Cách đọc từ: kyakkou
Nghĩa từ: Sự chú ý
一躍(いちやく)脚光(きゃっこう)を浴びる(あびる)。
Đột ngột nhận được sự chú ý.
Từ đại diện: 脚光
Cách đọc từ: kyakkou
Nghĩa từ: Sự chú ý
一躍(いちやく)脚光(きゃっこう)を浴びる(あびる)。
Đột ngột nhận được sự chú ý.
Từ đại diện: 共鳴
Cách đọc từ: kyoumei
Nghĩa từ: Cộng hưởng, đồng cảm, đồng tình
読者(どくしゃ)の共鳴(きょうめい)を呼ぶ(よぶ)。
Kêu gọi sự đồng cảm của độc giả.
Từ đại diện: 強烈
Cách đọc từ: kyouretsu
Nghĩa từ: Mạnh mẽ
強烈(きょうれつ)な印象(いんしょう)。
Ấn tượng mạnh mẽ.
Từ đại diện: 許容
Cách đọc từ: kyoyou
Nghĩa từ: Cho phép
誤差(ごさ)を許容(きょよう)する。
Cho phép (chấp nhận) sai số.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.