懸
Từ đại diện: 懸念
Cách đọc từ: kenen
Nghĩa từ: Lo ngại
悪化(あっか)を懸念(けねん)する。
Lo ngại tình hình tồi tệ hơn.ID
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 6/35
Từ đại diện: 懸念
Cách đọc từ: kenen
Nghĩa từ: Lo ngại
悪化(あっか)を懸念(けねん)する。
Lo ngại tình hình tồi tệ hơn.ID
Hán Việt: NIỆM
Từ đại diện: 念
Cách đọc từ: ねん
Nghĩa từ: ý nghĩ, cảm giác luôn để trong lòng; sự lưu tâm hoặc niềm tin mạnh
念のため、出発前に予約をもう一度確認した。
Để chắc chắn, tôi kiểm tra lại đặt chỗ một lần nữa trước khi khởi hành.
Từ đại diện: 誤解
Cách đọc từ: ごかい
Nghĩa từ: Hiểu lầm
誤解(ごかい)を招く(まねく)発言(はつげん)。
Phát ngôn gây ra hiểu lầm.
Từ đại diện: 語学
Cách đọc từ: ごがく
Nghĩa từ: Ngôn ngữ học
語学(ごがく)に堪能(たんのう)な人材(じんざい)。
Nhân tài thành thạo ngôn ngữ.
Từ đại diện: 告示
Cách đọc từ: こくじ
Nghĩa từ: Cáo thị / Thông báo
政令(せいれい)を告示(こくじ)する。
Thông báo sắc lệnh.
Từ đại diện: 告示
Cách đọc từ: こくじ
Nghĩa từ: Cáo thị / Thông báo
政令(せいれい)を告示(こくじ)する。
Thông báo sắc lệnh.
Từ đại diện: 国民
Cách đọc từ: こくみん
Nghĩa từ: Quốc dân / Người dân
国民(こくみん)の祝日(しゅくじつ)。
Ngày lễ của quốc dân.
Từ đại diện: 個人
Cách đọc từ: こじん
Nghĩa từ: Cá nhân
個人(こじん)情報(じょうほう)の保護(ほご)。
Bảo vệ thông tin cá nhân.
Từ đại diện: 個人
Cách đọc từ: こじん
Nghĩa từ: Cá nhân
個人(こじん)情報(じょうほう)の保護(ほご)。
Bảo vệ thông tin cá nhân.
Từ đại diện: 個体
Cách đọc từ: こたい
Nghĩa từ: Cá thể
個体(こたい)差(さ)がある。
Có sự khác biệt giữa các cá thể.
Từ đại diện: 固体
Cách đọc từ: こたい
Nghĩa từ: Thể rắn
固体(こたい)から液体(えきたい)へ変化(へんか)する。
Biến đổi từ thể rắn sang thể lỏng.
Từ đại diện: 孤児
Cách đọc từ: こじ
Nghĩa từ: Trẻ mồ côi
戦災孤児。
Trẻ mồ côi do chiến tranh.
Từ đại diện: 鼓動
Cách đọc từ: こどう
Nghĩa từ: Nhịp đập / Chấn động
心臓(しんぞう)の鼓動(こどう)が速まる(はやまる)。
Nhịp tim đập nhanh hơn.
Từ đại diện: 古典
Cách đọc từ: こてん
Nghĩa từ: Cổ điển
古典(こてん)文学(ぶんがく)を学ぶ(まなぶ)。
Học văn học cổ điển.
Từ đại diện: 古典
Cách đọc từ: こてん
Nghĩa từ: Cổ điển
古典(こてん)文学(ぶんがく)を学ぶ(まなぶ)。
Học văn học cổ điển.
Từ đại diện: 言葉
Cách đọc từ: ことば
Nghĩa từ: Từ ngữ / Lời nói
言葉(ことば)の壁(かべ)を感じる(かんじる)。
Cảm thấy rào cản ngôn ngữ.
Từ đại diện: 言葉
Cách đọc từ: ことば
Nghĩa từ: Từ ngữ / Lời nói
言葉(ことば)の壁(かべ)を感じる(かんじる)。
Cảm thấy rào cản ngôn ngữ.
Từ đại diện: 琴線
Cách đọc từ: きんせん
Nghĩa từ: Dây đàn tâm hồn
琴線(きんせん)に触れる(ふれる)話(はなし)。
Câu chuyện chạm đến trái tim (dây đàn tâm hồn).
Từ đại diện: 琴線
Cách đọc từ: きんせん
Nghĩa từ: Dây đàn tâm hồn
琴線(きんせん)に触れる(ふれる)話(はなし)。
Câu chuyện chạm đến trái tim (dây đàn tâm hồn).
Từ đại diện: 言伝
Cách đọc từ: ことづて
Nghĩa từ: Lời nhắn
人(ひと)に言伝(ことづて)を頼む(たのむ)。
Nhờ ai đó chuyển lời nhắn.
Hán Việt: Phấn
Từ đại diện: 粉
Cách đọc từ: こな
Nghĩa từ: Bột
小麦粉(こむぎこ)を練る(ねる)。
Nhào bột mì.
Từ đại diện: 好機
Cách đọc từ: こうき
Nghĩa từ: Thời cơ tốt
絶好(ぜっこう)の好機(こうき)を逃す(のがす)。
Bỏ lỡ thời cơ tuyệt vời.
Từ đại diện: 高尚
Cách đọc từ: こうしょう
Nghĩa từ: Cao thượng / Quý phái
高尚(こうしょう)な趣味(しゅみ)を持つ(もつ)。
Sở hữu sở thích quý phái.
Từ đại diện: 公平
Cách đọc từ: こうへい
Nghĩa từ: Công bằng
公平(こうへい)な判断(はんだん)を下す(くだす)。
Đưa ra phán quyết công bằng.
Từ đại diện: 公平
Cách đọc từ: こうへい
Nghĩa từ: Công bằng
公平(こうへい)な判断(はんだん)を下す(くだす)。
Đưa ra phán quyết công bằng.
Từ đại diện: 候補
Cách đọc từ: こうほ
Nghĩa từ: Ứng cử viên
次期(じき)大統領(だいとうりょう)候補(こうほ)。
Ứng cử viên tổng thống nhiệm kỳ tới.
Từ đại diện: 候補
Cách đọc từ: こうほ
Nghĩa từ: Ứng cử viên
次期(じき)大統領(だいとうりょう)候補(こうほ)。
Ứng cử viên tổng thống nhiệm kỳ tới.
Từ đại diện: 誤認
Cách đọc từ: ごにん
Nghĩa từ: Nhận lầm / Nhầm lẫn
犯人(はんにん)を誤認(ごにん)する。
Nhận nhầm thủ phạm.
Từ đại diện: 好戦
Cách đọc từ: こうせん
Nghĩa từ: Hiếu chiến
好戦(こうせん)的な態度(たいど)を取る(とる)。
Có thái độ hiếu chiến.
Từ đại diện: 公邸
Cách đọc từ: こうてい
Nghĩa từ: Dinh thự chính thức
首相(しゅしょう)公邸(こうてい)での会談(かいだん)。
Hội đàm tại dinh thủ tướng.
Từ đại diện: 光沢
Cách đọc từ: こうたく
Nghĩa từ: Độ bóng / Sáng loáng
絹(きぬ)のような光沢(こうたく)。
Độ bóng như lụa.
Từ đại diện: 交付
Cách đọc từ: こうふ
Nghĩa từ: Cấp phát (giấy tờ)
パスポートの交付。
Việc cấp phát hộ chiếu.
Từ đại diện: 交付
Cách đọc từ: こうふ
Nghĩa từ: Cấp phát (giấy tờ)
パスポートの交付。
Việc cấp phát hộ chiếu.
Từ đại diện: 降伏
Cách đọc từ: こうふく
Nghĩa từ: Đầu hàng
敵に降伏する。
Đầu hàng kẻ địch.
Từ đại diện: 降伏
Cách đọc từ: こうふく
Nghĩa từ: Đầu hàng
敵に降伏する。
Đầu hàng kẻ địch.
Từ đại diện: 公用
Cách đọc từ: こうよう
Nghĩa từ: Việc công
公用(こうよう)車(しゃ)を利用(りよう)する。
Sử dụng xe công.
Từ đại diện: 小言
Cách đọc từ: こごと
Nghĩa từ: Sự khiển trách
親(おや)に小言(こごと)を言われる(いわれる)。
Bị bố mẹ khiển trách.
Từ đại diện: 刻む
Cách đọc từ: きざむ
Nghĩa từ: Thái nhỏ / Khắc ghi
胸(むね)に深く(ふかく)刻む(きざむ)。
Khắc sâu vào lồng ngực (tâm can).
Từ đại diện: 外傷
Cách đọc từ: がいしょう
Nghĩa từ: Vết thương ngoài da, chấn thương bên ngoài, tổn thương thể chất
交通事故による多発性外傷のため、患者はICUに搬送された。
Do bị đa chấn thương ngoài da do tai nạn giao thông, bệnh nhân đã được chuyển đến ICU.
Từ đại diện: 気風
Cách đọc từ: きふう
Nghĩa từ: Phong thái
進取(しんしゅ)の気風(きふう)。
Phong thái tiến thủ.
Từ đại diện: 気圧
Cách đọc từ: きあつ
Nghĩa từ: Áp suất không khí
低気圧(ていきあつ)が近づく(ちかづく)。
Áp thấp nhiệt đới đang tiến gần.
Từ đại diện: 希釈
Cách đọc từ: きしゃく
Nghĩa từ: Pha loãng
薬品(やくひん)を希釈(きしゃく)する。
Pha loãng dược phẩm.
Từ đại diện: 希釈
Cách đọc từ: きしゃく
Nghĩa từ: Pha loãng
薬品(やくひん)を希釈(きしゃく)する。
Pha loãng dược phẩm.
Từ đại diện: 基準
Cách đọc từ: きじゅん
Nghĩa từ: Tiêu chuẩn
合格(ごうかく)基準(きじゅん)。
Tiêu chuẩn đỗ.
Từ đại diện: 基準
Cách đọc từ: きじゅん
Nghĩa từ: Tiêu chuẩn
合格(ごうかく)基準(きじゅん)。
Tiêu chuẩn đỗ.
Từ đại diện: 奇数
Cách đọc từ: きすう
Nghĩa từ: Số lẻ
奇数(きすう)と偶数(ぐうすう)。
Số lẻ và số chẵn.
Từ đại diện: 奇数
Cách đọc từ: きすう
Nghĩa từ: Số lẻ
奇数(きすう)と偶数(ぐうすう)。
Số lẻ và số chẵn.
Từ đại diện: 基礎
Cách đọc từ: きそ
Nghĩa từ: Căn bản
基礎(きそ)を固める(かためる)。
Củng cố căn bản.
Từ đại diện: 既製
Cách đọc từ: きせい
Nghĩa từ: Hàng may sẵn
既製(きせい)のスーツ(すーつ)。
Bộ vest may sẵn.
Từ đại diện: 既製
Cách đọc từ: きせい
Nghĩa từ: Hàng may sẵn
既製(きせい)のスーツ(すーつ)。
Bộ vest may sẵn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.