測
Từ đại diện: 計測
Cách đọc từ: けいそく
Nghĩa từ: Đo lường
タイム(たいむ)を計測(けいそく)する。
Đo thời gian.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 8/35
Từ đại diện: 計測
Cách đọc từ: けいそく
Nghĩa từ: Đo lường
タイム(たいむ)を計測(けいそく)する。
Đo thời gian.
Từ đại diện: 建設
Cách đọc từ: けんせつ
Nghĩa từ: Xây dựng
ダム(だむ)の建設(けんせつ)。
Xây dựng đập thủy điện.
Từ đại diện: 建設
Cách đọc từ: けんせつ
Nghĩa từ: Xây dựng
ダム(だむ)の建設(けんせつ)。
Xây dựng đập thủy điện.
Từ đại diện: 研修
Cách đọc từ: けんしゅう
Nghĩa từ: Tập huấn
新人(しんじん)研修(けんしゅう)。
Tập huấn người mới.
Từ đại diện: 研修
Cách đọc từ: けんしゅう
Nghĩa từ: Tập huấn
新人(しんじん)研修(けんしゅう)。
Tập huấn người mới.
Từ đại diện: 現状
Cách đọc từ: げんじょう
Nghĩa từ: Hiện trạng
現状(げんじょう)を打破(だは)する。
Phá vỡ hiện trạng.
Từ đại diện: 現状
Cách đọc từ: げんじょう
Nghĩa từ: Hiện trạng
現状(げんじょう)を打破(だは)する。
Phá vỡ hiện trạng.
Từ đại diện: 言及
Cách đọc từ: げんきゅう
Nghĩa từ: Đề cập
核心(かくしん)に言及(げんきゅう)する。
Đề cập đến trọng tâm.
Từ đại diện: 幻影
Cách đọc từ: げんえい
Nghĩa từ: Ảo ảnh
幻影(げんえい)を追いかける(おいかける)。
Đuổi theo ảo ảnh.
Từ đại diện: 影
Cách đọc từ: かげ
Nghĩa từ: bóng, hình phản chiếu hoặc dấu vết cho thấy sự hiện diện
夕日で建物の影が長く伸びていた。
Bóng tòa nhà kéo dài dưới ánh hoàng hôn.
Từ đại diện: 言論
Cách đọc từ: げんろん
Nghĩa từ: Ngôn luận
言論の自由。
Tự do ngôn luận.
Từ đại diện: 現身
Cách đọc từ: げんしん
Nghĩa từ: Hiện thân
神の(かみの)現身(げんしん)。
Hiện thân của thần.
Từ đại diện: 権門
Cách đọc từ: けんもん
Nghĩa từ: Người quyền quý
権門(けんもん)勢家(せいか)。
Gia đình quyền thế bậc nhất.
Từ đại diện: 弦楽
Cách đọc từ: げんがく
Nghĩa từ: Nhạc dây
弦楽(げんがく)四重奏(しじゅうそう)。
Nhạc tứ tấu đàn dây.
Từ đại diện: 限定
Cách đọc từ: げんてい
Nghĩa từ: Hạn định
限定(げんてい)商品(しょうひん)。
Hàng hạn định.
Từ đại diện: 採掘
Cách đọc từ: さいくつ
Nghĩa từ: Khai thác mỏ
金(きん)を採掘(さいくつ)する。
Khai thác vàng.
Từ đại diện: 採掘
Cách đọc từ: さいくつ
Nghĩa từ: Khai thác mỏ
金(きん)を採掘(さいくつ)する。
Khai thác vàng.
Từ đại diện: 再生
Cách đọc từ: さいせい
Nghĩa từ: Tái sinh, tái chế
古紙を再生する。
Tái chế giấy lộn.
Từ đại diện: 策動
Cách đọc từ: さくどう
Nghĩa từ: Mưu đồ / Vận động ngầm
裏(うら)で策動(さくどう)する。
Vận động ngầm đằng sau.
Từ đại diện: 叫ぶ
Cách đọc từ: さけぶ
Nghĩa từ: Gào thét / Kêu gọi
平和(へいわ)を叫ぶ(さけぶ)。
Kêu gọi hòa bình.
Từ đại diện: 支給
Cách đọc từ: しきゅう
Nghĩa từ: Cấp phát
手当(てあて)を支給(しきゅう)する。
Cấp phát tiền phụ cấp.
Từ đại diện: 様々
Cách đọc từ: さまざま
Nghĩa từ: Đa dạng
様々(さまざま)な意見(いけん)。
Nhiều ý kiến khác nhau.
Từ đại diện: 参加
Cách đọc từ: さんか
Nghĩa từ: Tham gia
企画(きかく)に参加(さんか)する。
Tham gia vào kế hoạch.
Từ đại diện: 産業
Cách đọc từ: さんぎょう
Nghĩa từ: Công nghiệp
IT産業(さんぎょう)の発展(はってん)。
Sự phát triển của công nghiệp IT.
Từ đại diện: 参照
Cách đọc từ: さんしょう
Nghĩa từ: Tham chiếu
図(ず)を参照(さんしょう)のこと。
Vui lòng tham chiếu biểu đồ.
Từ đại diện: 酸素
Cách đọc từ: さんそ
Nghĩa từ: Oxy
酸素(さんそ)欠乏(けつぼう)。
Thiếu hụt oxy.
Từ đại diện: 敷く
Cách đọc từ: しく
Nghĩa từ: Trải / Áp dụng
軍政(ぐんせい)を敷く(しく)。
Áp dụng chính quyền quân sự.
Từ đại diện: 支給
Cách đọc từ: しきゅう
Nghĩa từ: Cấp phát
手当(てあて)を支給(しきゅう)する。
Cấp phát tiền phụ cấp.
Từ đại diện: 自負
Cách đọc từ: じふ
Nghĩa từ: Tự phụ / Tự tin
職人(しょくにん)としての自負(じふ)。
Sự tự tin (tự phụ) của một người thợ.
Từ đại diện: 承認
Cách đọc từ: しょうにん
Nghĩa từ: Phê duyệt
正式(せいしき)に承認(しょうにん)される。
Được phê duyệt chính thức.
Từ đại diện: 嘱託
Cách đọc từ: しょくたく
Nghĩa từ: Ủy thác
嘱託(しょくたく)医師(いし)。
Bác sĩ được ủy thác.
Từ đại diện: 信条
Cách đọc từ: しんじょう
Nghĩa từ: Niềm tin sống
確固(かっこ)たる信条(しんじょう)。
Niềm tin sống vững chắc.
Từ đại diện: 唆す
Cách đọc từ: そそのかす
Nghĩa từ: Xúi giục
犯罪(はんざい)を唆す(そそのかす)。
Xúi giục phạm tội.
Từ đại diện: 訴求
Cách đọc từ: そきゅう
Nghĩa từ: Thu hút / Kêu gọi
消費者(しょうひしゃ)に訴求(そきゅう)する。
Thu hút người tiêu dùng.
Từ đại diện: 租税
Cách đọc từ: そぜい
Nghĩa từ: Thuế má
租税(そぜい)の負担(ふたん)。
Gánh nặng thuế má.
Từ đại diện: 租税
Cách đọc từ: そぜい
Nghĩa từ: Thuế má
租税(そぜい)の負担(ふたん)。
Gánh nặng thuế má.
Từ đại diện: 率先
Cách đọc từ: そっせん
Nghĩa từ: Tiên phong
率先(そっせん)して掃除(そうじ)する。
Tiên phong làm vệ sinh.
Từ đại diện: 筋
Cách đọc từ: すじ
Nghĩa từ: gân, đường; mạch logic, đạo lý hoặc tuyến quan hệ
その説明は筋が通っている。
Lời giải thích đó hợp lý và nhất quán.
Từ đại diện: 対等
Cách đọc từ: たいとう
Nghĩa từ: Ngang hàng
対等(たいとう)な勝負(しょうぶ)。
Cuộc đấu ngang tài ngang sức.
Từ đại diện: 打破
Cách đọc từ: だは
Nghĩa từ: Phá vỡ
沈黙(ちんもく)を打破(だは)する。
Phá vỡ sự im lặng.
Từ đại diện: 打破
Cách đọc từ: だは
Nghĩa từ: Phá vỡ
沈黙(ちんもく)を打破(だは)する。
Phá vỡ sự im lặng.
Từ đại diện: 単一
Cách đọc từ: たんいつ
Nghĩa từ: Đơn nhất
単一(たんいつ)民族(みんぞく)国家(こっか)。
Quốc gia đơn nhất dân tộc.
Từ đại diện: 探検
Cách đọc từ: たんけん
Nghĩa từ: Thám hiểm
未踏(みとう)の地(ち)を探検(たんけん)する。
Thám hiểm vùng đất chưa ai đặt chân tới.
Từ đại diện: 探検
Cách đọc từ: たんけん
Nghĩa từ: Thám hiểm
未踏(みとう)の地(ち)を探検(たんけん)する。
Thám hiểm vùng đất chưa ai đặt chân tới.
Từ đại diện: 短縮
Cách đọc từ: たんしゅく
Nghĩa từ: Rút ngắn
営業(えいぎょう)時間(じかん)を短縮(たんしゅく)する。
Rút ngắn thời gian kinh doanh.
Từ đại diện: 断絶
Cách đọc từ: だんぜつ
Nghĩa từ: Đoạn tuyệt
国交(こっこう)を断絶(だんぜつ)する。
Đoạn tuyệt quan hệ ngoại giao.
Từ đại diện: 弾力
Cách đọc từ: だんりょく
Nghĩa từ: Đàn hồi
弾力(だんりょく)性(せい)のある素材(そざい)。
Vật liệu có tính đàn hồi.
Từ đại diện: 弾力
Cách đọc từ: だんりょく
Nghĩa từ: Đàn hồi
弾力(だんりょく)性(せい)のある素材(そざい)。
Vật liệu có tính đàn hồi.
Từ đại diện: 知能
Cách đọc từ: ちのう
Nghĩa từ: Trí tuệ
人工(じんこう)知能(ちのう)。
Trí tuệ nhân tạo.
Từ đại diện: 抽象
Cách đọc từ: ちゅうしょう
Nghĩa từ: Trừu tượng
抽象(ちゅうしょう)的(てき)な議論(ぎろん)。
Cuộc thảo luận mang tính trừu tượng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.