雰
Từ đại diện: 雰囲気
Cách đọc từ: ふんいき
Nghĩa từ: Bầu không khí
重苦しい(おもくるしい)雰囲気(ふんいき)。
Bầu không khí nặng nề.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 10/35
Từ đại diện: 雰囲気
Cách đọc từ: ふんいき
Nghĩa từ: Bầu không khí
重苦しい(おもくるしい)雰囲気(ふんいき)。
Bầu không khí nặng nề.
Từ đại diện: 雰囲気
Cách đọc từ: ふんいき
Nghĩa từ: Bầu không khí
重苦しい(おもくるしい)雰囲気(ふんいき)。
Bầu không khí nặng nề.
Từ đại diện: 分野
Cách đọc từ: ぶんや
Nghĩa từ: Lĩnh vực
未開(みかい)の分野(ぶんや)。
Lĩnh vực chưa khai phá.
Từ đại diện: 平日
Cách đọc từ: へいじつ
Nghĩa từ: Ngày thường
平日(へいじつ)の昼間(ひるま)。
Ban ngày ngày thường.
Từ đại diện: 変化
Cách đọc từ: へんか
Nghĩa từ: Thay đổi
劇的(げきてき)な変化(へんか)。
Sự thay đổi đầy kịch tính.
Từ đại diện: 変化
Cách đọc từ: へんか
Nghĩa từ: Thay đổi
劇的(げきてき)な変化(へんか)。
Sự thay đổi đầy kịch tính.
Từ đại diện: 変更
Cách đọc từ: へんこう
Nghĩa từ: Thay đổi
仕様(しよう)変更(へんこう)。
Thay đổi thông số kỹ thuật.
Từ đại diện: 返済
Cách đọc từ: へんさい
Nghĩa từ: Trả nợ
完済(かんさい)する。
Hoàn thành việc trả nợ.
Từ đại diện: 豊富
Cách đọc từ: ほうふ
Nghĩa từ: Phong phú
語彙(ごい)が豊富(ほうふ)だ。
Từ vựng phong phú.
Từ đại diện: 豊富
Cách đọc từ: ほうふ
Nghĩa từ: Phong phú
語彙(ごい)が豊富(ほうふ)だ。
Từ vựng phong phú.
Từ đại diện: 方法
Cách đọc từ: ほうほう
Nghĩa từ: Phương pháp
万全(ばんぜん)の方法(ほうほう)。
Phương pháp hoàn thiện nhất.
Từ đại diện: 募集
Cách đọc từ: ぼしゅう
Nghĩa từ: Tuyển dụng
公募(こうぼ)。
Tuyển dụng công khai.
Từ đại diện: 守る
Cách đọc từ: まもる
Nghĩa từ: Bảo vệ
信念(しんねん)を守り抜く(まもりぬく)。
Giữ vững niềm tin đến cùng.
Từ đại diện: 丸い
Cách đọc từ: まるい
Nghĩa từ: Tròn
丸く(まるく)収める(おさめる)。
Giải quyết ổn thỏa (viên mãn).
Từ đại diện: 味方
Cách đọc từ: みかた
Nghĩa từ: Đồng minh
強い(つよい)味方(みかた)。
Đồng minh mạnh mẽ.
Từ đại diện: 無視
Cách đọc từ: むし
Nghĩa từ: Phớt lờ
警告(けいこく)を無視(むし)する。
Phớt lờ cảnh báo.
Từ đại diện: 結ぶ
Cách đọc từ: むすぶ
Nghĩa từ: Kết nối
契約(けいやく)を結ぶ(むすぶ)。
Ký kết hợp đồng.
Từ đại diện: 夢中
Cách đọc từ: むちゅう
Nghĩa từ: Say mê
仕事(しごと)に夢中(muchuu)だ。
Say mê công việc.
Từ đại diện: 迷惑
Cách đọc từ: めいわく
Nghĩa từ: Làm phiền
迷惑(meiwaku)をかける。
Làm phiền.
Từ đại diện: 目的
Cách đọc từ: もくてき
Nghĩa từ: Mục đích
本来(ほんらい)の目的(もくてき)。
Mục đích vốn có.
Từ đại diện: 指針
Cách đọc từ: ししん
Nghĩa từ: Kim chỉ nam / Hướng dẫn
行動(こうどう)の指針(ししん)。
Kim chỉ nam cho hành động.
Từ đại diện: 再燃
Cách đọc từ: さいねん
Nghĩa từ: Tái phát, bùng phát lại (bệnh tật, triệu chứng).
薬の服用を中止すると、副作用の症状が再燃する可能性があります。
Nếu ngừng dùng thuốc, các triệu chứng tác dụng phụ có khả năng tái phát.
Từ đại diện: 目的
Cách đọc từ: もくてき
Nghĩa từ: Mục đích
本来(ほんらい)の目的(もくてき)。
Mục đích vốn có.
Từ đại diện: 文句
Cách đọc từ: もんく
Nghĩa từ: Lời phàn nàn
文句(もんく)を言う(いう)。
Than phiền.
Từ đại diện: 文句
Cách đọc từ: もんく
Nghĩa từ: Lời phàn nàn
文句(もんく)を言う(いう)。
Than phiền.
Từ đại diện: 役割
Cách đọc từ: やくわり
Nghĩa từ: Vai trò
重要(じゅうよう)な役割(やくわり)。
Vai trò quan trọng.
Từ đại diện: 役割
Cách đọc từ: やくわり
Nghĩa từ: Vai trò
重要(じゅうよう)な役割(やくわり)。
Vai trò quan trọng.
Từ đại diện: 友好
Cách đọc từ: ゆうこう
Nghĩa từ: Hữu nghị
友好(ゆうこう)関係(かんけい)。
Quan hệ hữu nghị.
Từ đại diện: 優先
Cách đọc từ: ゆうせん
Nghĩa từ: Ưu tiên
歩行者(ほこうしゃ)を優先(ゆうせん)。
Ưu tiên người đi bộ.
Từ đại diện: 輸送
Cách đọc từ: ゆそう
Nghĩa từ: Vận chuyển
空路(くうろ)輸送(ゆそう)。
Vận chuyển đường hàng không.
Từ đại diện: 予算
Cách đọc từ: よさん
Nghĩa từ: Ngân sách
予算(よさん)不足(ふそく)。
Thiếu ngân sách.
Từ đại diện: 予算
Cách đọc từ: よさん
Nghĩa từ: Ngân sách
予算(よさん)不足(ふそく)。
Thiếu ngân sách.
Hán Việt: Diễn
Từ đại diện: 演
Cách đọc từ: えん
Nghĩa từ: Diễn, biểu diễn, trình diễn
彼は舞台(ぶたい)で素晴らしい演技(えんぎ)を披露(ひろう)した。
Anh ấy đã thể hiện một màn trình diễn tuyệt vời trên sân khấu.
Từ đại diện: 卑怯
Cách đọc từ: ひきょう
Nghĩa từ: hèn nhát, không đường hoàng; dùng thủ đoạn bất công để tránh bất lợi
相手の弱みにつけ込むのは卑怯だ。
Lợi dụng điểm yếu của đối phương là hèn hạ.
Từ đại diện: 織物
Cách đọc từ: おりもの
Nghĩa từ: Đồ dệt
伝統(でんとう)的(てき)な織物(おりもの)。
Đồ dệt truyền thống.
Từ đại diện: 温室
Cách đọc từ: おんしつ
Nghĩa từ: Nhà kính
温室(おんしつ)効果(こうか)。
Hiệu ứng nhà kính.
Từ đại diện: 温室
Cách đọc từ: おんしつ
Nghĩa từ: Nhà kính
温室(おんしつ)効果(こうか)。
Hiệu ứng nhà kính.
Từ đại diện: 卸す
Cách đọc từ: おろす
Nghĩa từ: Bán sỉ
商品(しょうひん)を小売(こうり)店(てん)に卸す(おろす)。
Bán sỉ hàng cho cửa hàng lẻ.
Từ đại diện: 階級
Cách đọc từ: かいきゅう
Nghĩa từ: Giai cấp, tầng lớp
階級社会。
Xã hội phân chia giai cấp.
Từ đại diện: 階級
Cách đọc từ: かいきゅう
Nghĩa từ: Giai cấp, tầng lớp
階級社会。
Xã hội phân chia giai cấp.
Từ đại diện: 改訂
Cách đọc từ: かいてい
Nghĩa từ: Sửa đổi (văn bản)
規約(きやく)を改訂(かいてい)する。
Sửa đổi quy ước.
Từ đại diện: 価格
Cách đọc từ: かかく
Nghĩa từ: Giá cả
価格(かかく)競争(きょうそう)が激化(げきか)する。
Cạnh tranh giá cả trở nên mãnh liệt.
Từ đại diện: 賭ける
Cách đọc từ: かける
Nghĩa từ: Đặt cược
勝負(しょうぶ)にすべてを賭ける(かける)。
Đặt cược tất cả vào cuộc đấu.
Từ đại diện: 嵩む
Cách đọc từ: かさむ
Nghĩa từ: Tăng lên (chi phí, khối lượng)
今月(こんげつ)は生活費(せいかつひ)がずいぶん嵩(かさ)んだ。
Tháng này sinh hoạt phí đã đội lên (tăng lên) khá nhiều.
Từ đại diện: 膨張
Cách đọc từ: ぼうちょう
Nghĩa từ: sự phồng lên, giãn nở hoặc mở rộng nhanh về quy mô
温度が上がると気体は膨張する。
Khi nhiệt độ tăng, chất khí giãn nở.
Từ đại diện: 過剰
Cách đọc từ: かじょう
Nghĩa từ: Vượt quá
過剰(かじょう)なサービス(さーびす)。
Dịch vụ quá mức (thừa thãi).
Từ đại diện: 官能
Cách đọc từ: かんのう
Nghĩa từ: Giác quan / Gợi dục
官能(かんのう)的(てき)な美(び)。
Vẻ đẹp gợi cảm.
Từ đại diện: 管制
Cách đọc từ: かんせい
Nghĩa từ: Kiểm soát
管制(かんせい)塔(とう)。
Tháp kiểm soát không lưu.
Từ đại diện: 学術
Cách đọc từ: がくじゅつ
Nghĩa từ: Học thuật
学術(がくじゅつ)論文(ろんぶん)。
Luận văn học thuật.
Từ đại diện: 期待
Cách đọc từ: きたい
Nghĩa từ: Kỳ vọng
大きな(おおきな)期待(きたい)を寄せる(よせる)。
Gửi gắm kỳ vọng lớn lao.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.