Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Kanji JLPT N1: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 4/35

Từ đại diện: 民族

Cách đọc từ: みんぞく

Nghĩa từ: Dân tộc, tộc người, chủng tộc

日本は単一民族国家だと言われることが多い。

Nhật Bản thường được cho là một quốc gia đơn dân tộc.

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: rễ; phần gốc, nguyên nhân sâu xa hoặc bản tính cố hữu

問題の根は制度そのものにある。

Gốc rễ vấn đề nằm ở chính hệ thống.

Từ đại diện: 根幹

Cách đọc từ: こんかん

Nghĩa từ: Cốt lõi, nền tảng, gốc rễ, phần chính yếu

この計画の根幹となる部分は、資金調達の戦略だ。

Phần cốt lõi của kế hoạch này là chiến lược huy động vốn.

Từ đại diện: 混在

Cách đọc từ: こんざい

Nghĩa từ: Tồn tại lẫn lộn, trộn lẫn, pha trộn, cùng tồn tại

この地域では、伝統的な文化と現代的な文化が混在している。

Ở khu vực này, văn hóa truyền thống và văn hóa hiện đại đang cùng tồn tại.

Từ đại diện: 混在

Cách đọc từ: こんざい

Nghĩa từ: Tồn tại lẫn lộn, trộn lẫn, pha trộn, cùng tồn tại

この地域では、伝統的な文化と現代的な文化が混在している。

Ở khu vực này, văn hóa truyền thống và văn hóa hiện đại đang cùng tồn tại.

Từ đại diện: 痕跡

Cách đọc từ: こんせき

Nghĩa từ: Dấu vết, vết tích, tàn tích

現場には犯人の痕跡が何も残されていなかった。

Tại hiện trường không còn lại bất kỳ dấu vết nào của thủ phạm.

Từ đại diện: 痕跡

Cách đọc từ: こんせき

Nghĩa từ: Dấu vết, vết tích, tàn tích

現場には犯人の痕跡が何も残されていなかった。

Tại hiện trường không còn lại bất kỳ dấu vết nào của thủ phạm.

Từ đại diện: 根底

Cách đọc từ: こんてい

Nghĩa từ: Căn bản, nền tảng, gốc rễ sâu xa

この問題の根底には、経済格差という深刻な社会問題がある。

Căn nguyên của vấn đề này là một vấn đề xã hội nghiêm trọng mang tên khoảng cách kinh tế.

Từ đại diện: 懇談

Cách đọc từ: こんだん

Nghĩa từ: Trao đổi thân mật; trò chuyện thân mật; hội đàm thân mật

先生と学生が懇談する機会が設けられた。

Cơ hội để giáo viên và học sinh trao đổi thân mật đã được tạo ra.

Từ đại diện: 懇談

Cách đọc từ: こんだん

Nghĩa từ: Trao đổi thân mật; trò chuyện thân mật; hội đàm thân mật

先生と学生が懇談する機会が設けられた。

Cơ hội để giáo viên và học sinh trao đổi thân mật đã được tạo ra.

Từ đại diện: 彩飾

Cách đọc từ: さいしょく

Nghĩa từ: Trang trí, tô điểm, tô màu (mang tính nghệ thuật, thẩm mỹ)

その寺院は、壁画の彩飾が特に見事だ。

Ngôi đền đó đặc biệt nổi bật với những bức bích họa được tô điểm tuyệt đẹp.

Từ đại diện: 彩飾

Cách đọc từ: さいしょく

Nghĩa từ: Trang trí, tô điểm, tô màu (mang tính nghệ thuật, thẩm mỹ)

その寺院は、壁画の彩飾が特に見事だ。

Ngôi đền đó đặc biệt nổi bật với những bức bích họa được tô điểm tuyệt đẹp.

Từ đại diện: 逆上

Cách đọc từ: ぎゃくじょう

Nghĩa từ: Mất bình tĩnh, nổi nóng, nổi giận, kích động, lên cơn (giận)

彼は些細なことで逆上し、大声で怒鳴り始めた。

Anh ta nổi nóng vì một chuyện nhỏ nhặt và bắt đầu la hét ầm ĩ.

Từ đại diện: 逆上

Cách đọc từ: ぎゃくじょう

Nghĩa từ: Mất bình tĩnh, nổi nóng, nổi giận, kích động, lên cơn (giận)

彼は些細なことで逆上し、大声で怒鳴り始めた。

Anh ta nổi nóng vì một chuyện nhỏ nhặt và bắt đầu la hét ầm ĩ.

Từ đại diện: 教授

Cách đọc từ: きょうじゅ

Nghĩa từ: Giáo sư / Giảng dạy

大学(だいがく)の教授(きょうじゅ)。

Giáo sư đại học.

Từ đại diện: 侍る

Cách đọc từ: さぶらう

Nghĩa từ: Phục vụ, hầu hạ, có mặt (kính ngữ/khiêm nhường ngữ cổ); ở, có (khiêm nhường ngữ)

殿の傍らに侍る家臣が、静かにその命令を待っていた。

Vị gia thần hầu hạ bên cạnh chủ tướng đang lặng lẽ chờ đợi mệnh lệnh.

Từ đại diện: 私流

Cách đọc từ: わたしりゅう

Nghĩa từ: Phong cách riêng của tôi; Cách làm riêng của tôi; Kiểu của tôi

料理はいつも私流の味付けです。

Món ăn của tôi luôn được nêm nếm theo phong cách riêng.

Từ đại diện: 私流

Cách đọc từ: わたしりゅう

Nghĩa từ: Phong cách riêng của tôi; Cách làm riêng của tôi; Kiểu của tôi

料理はいつも私流の味付けです。

Món ăn của tôi luôn được nêm nếm theo phong cách riêng.

Từ đại diện: 進展

Cách đọc từ: しんてん

Nghĩa từ: Tiến triển

事態が急激に進展する。

Sự tình tiến triển đột ngột.

Từ đại diện: 神聖

Cách đọc từ: しんせい

Nghĩa từ: Linh thiêng, thiêng liêng, thần thánh

この寺は地元の人々にとって神聖な場所だ。

Ngôi chùa này là một nơi linh thiêng đối với người dân địa phương.

Từ đại diện: 神聖

Cách đọc từ: しんせい

Nghĩa từ: Linh thiêng, thiêng liêng, thần thánh

この寺は地元の人々にとって神聖な場所だ。

Ngôi chùa này là một nơi linh thiêng đối với người dân địa phương.

Từ đại diện: 素性

Cách đọc từ: そじょう

Nghĩa từ: Thân thế, lai lịch, xuất thân; bản chất, bản tính.

彼の素性は誰も知らなかった。

Không ai biết lai lịch của anh ta.

Từ đại diện: 提供

Cách đọc từ: ていきょう

Nghĩa từ: Cung cấp, tài trợ

情報を提供する。

Cung cấp thông tin.

Từ đại diện: 提供

Cách đọc từ: ていきょう

Nghĩa từ: Cung cấp, tài trợ

情報を提供する。

Cung cấp thông tin.

Từ đại diện: 到達

Cách đọc từ: どうたつ

Nghĩa từ: Đạt đến, tới nơi, đến đích, đạt được

目的地に到達するのに予想以上の時間がかかった。

Mất nhiều thời gian hơn dự kiến để đến được đích.

Từ đại diện: 到達

Cách đọc từ: どうたつ

Nghĩa từ: Đạt đến, tới nơi, đến đích, đạt được

目的地に到達するのに予想以上の時間がかかった。

Mất nhiều thời gian hơn dự kiến để đến được đích.

Từ đại diện: 説く

Cách đọc từ: とく

Nghĩa từ: Giải thích, thuyết giảng

仏の教えを説く。

Thuyết giảng lời Phật dạy.

Từ đại diện: 特権

Cách đọc từ: とっけん

Nghĩa từ: Đặc quyền

特権階級。

Giai cấp đặc quyền.

Từ đại diện: 特権

Cách đọc từ: とっけん

Nghĩa từ: Đặc quyền

特権階級。

Giai cấp đặc quyền.

Từ đại diện: 経る

Cách đọc từ: へる

Nghĩa từ: Trải qua, đi qua

年月を経る。

Trải qua năm tháng.

Từ đại diện: 保護

Cách đọc từ: ほご

Nghĩa từ: Bảo hộ, bảo vệ

絶滅危惧種を保護する。

Bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Từ đại diện: 保護

Cách đọc từ: ほご

Nghĩa từ: Bảo hộ, bảo vệ

絶滅危惧種を保護する。

Bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Từ đại diện: 解剖

Cách đọc từ: かいぼう

Nghĩa từ: Giải phẫu; mổ xẻ (y học). Phân tích kỹ lưỡng, mổ xẻ vấn đề.

医学生は人体の解剖を学ぶ。

Các sinh viên y khoa học giải phẫu cơ thể người.

Từ đại diện: 解剖

Cách đọc từ: かいぼう

Nghĩa từ: Giải phẫu; mổ xẻ (y học). Phân tích kỹ lưỡng, mổ xẻ vấn đề.

医学生は人体の解剖を学ぶ。

Các sinh viên y khoa học giải phẫu cơ thể người.

Từ đại diện: 確固

Cách đọc từ: かっこ

Nghĩa từ: Vững chắc, kiên cố, không lay chuyển

彼は成功への確固たる信念を持っている。

Anh ấy có một niềm tin vững chắc vào thành công.

Từ đại diện: 信条

Cách đọc từ: しんじょう

Nghĩa từ: Niềm tin sống

確固(かっこ)たる信条(しんじょう)。

Niềm tin sống vững chắc.

Từ đại diện: 共犯

Cách đọc từ: きょうはん

Nghĩa từ: Đồng phạm

共犯(きょうはん)者(しゃ)となる。

Trở thành kẻ đồng phạm.

Từ đại diện: 革命

Cách đọc từ: かくめい

Nghĩa từ: Cách mạng

産業革命。

Cách mạng công nghiệp.

Từ đại diện: 敵う

Cách đọc từ: かなう

Nghĩa từ: Sánh kịp, bì kịp, đối chọi lại; không thể chịu đựng được (khi dùng với cảm giác, trạng thái)

彼の知識には誰も敵わない。

Không ai có thể sánh kịp kiến thức của anh ấy.

Từ đại diện: 気位

Cách đọc từ: きぐらい

Nghĩa từ: Lòng tự trọng, phẩm giá

彼女はどんな困難な状況でも、自分の気位を保った。

Cô ấy giữ vững phẩm giá của mình dù trong bất kỳ hoàn cảnh khó khăn nào.

Từ đại diện: 気位

Cách đọc từ: きぐらい

Nghĩa từ: Lòng tự trọng, phẩm giá

彼女はどんな困難な状況でも、自分の気位を保った。

Cô ấy giữ vững phẩm giá của mình dù trong bất kỳ hoàn cảnh khó khăn nào.

Từ đại diện: 急所

Cách đọc từ: きゅうしょ

Nghĩa từ: Điểm yếu chí mạng, chỗ hiểm; điểm mấu chốt, cốt lõi.

ボクサーは相手の急所を狙ってパンチを繰り出した。

Võ sĩ quyền Anh tung cú đấm nhắm vào chỗ hiểm của đối thủ.

Từ đại diện: 急所

Cách đọc từ: きゅうしょ

Nghĩa từ: Điểm yếu chí mạng, chỗ hiểm; điểm mấu chốt, cốt lõi.

ボクサーは相手の急所を狙ってパンチを繰り出した。

Võ sĩ quyền Anh tung cú đấm nhắm vào chỗ hiểm của đối thủ.

Từ đại diện: 不正

Cách đọc từ: ふせい

Nghĩa từ: Bất chính

不正(ふせい)を暴く(あばく)。

Vạch trần sự bất chính.

Từ đại diện: 合意

Cách đọc từ: ごうい

Nghĩa từ: Thống nhất ý kiến / Đồng ý

合意(ごうい)に達する(たっする)。

Đạt được sự thống nhất.

Từ đại diện: 檜舞台

Cách đọc từ: ひのきぶたい

Nghĩa từ: Sân khấu lớn

憧れ(あこがれ)の檜(ひのき)舞台(ぶたい)。

Sân khấu lớn hằng mơ ước.

Từ đại diện: 舞台

Cách đọc từ: ぶたい

Nghĩa từ: Sân khấu

檜(ひのき)舞台(ぶたい)。

Sân khấu lớn.

Từ đại diện: 舞台

Cách đọc từ: ぶたい

Nghĩa từ: Sân khấu

檜(ひのき)舞台(ぶたい)。

Sân khấu lớn.

Từ đại diện: 過重

Cách đọc từ: かじゅう

Nghĩa từ: Quá tải / Quá nặng

過重(かじゅう)労働(ろうどう)。

Lao động quá tải.

Từ đại diện: 過重

Cách đọc từ: かじゅう

Nghĩa từ: Quá tải / Quá nặng

過重(かじゅう)労働(ろうどう)。

Lao động quá tải.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...