Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Kanji JLPT N1: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 24/35

Từ đại diện: 添加

Cách đọc từ: てんか

Nghĩa từ: sự thêm vào; việc cho chất hoặc thành phần bổ sung vào sản phẩm

食品に保存料を添加する場合は表示が必要だ。

Khi thêm chất bảo quản vào thực phẩm thì cần ghi nhãn.

Từ đại diện: 急遽

Cách đọc từ: きゅうきょ

Nghĩa từ: Gấp gáp, vội vàng, khẩn trương (thường chỉ một sự thay đổi, hành động được thực hiện một cách đột ngột do tình huống khẩn cấp)

電車が遅延したため、彼は急遽タクシーで会社に向かった。

Vì tàu điện bị trễ, anh ấy đã vội vã bắt taxi đến công ty.

Từ đại diện: 背く

Cách đọc từ: そむく

Nghĩa từ: làm trái, vi phạm; quay lưng lại với mệnh lệnh, kỳ vọng hoặc nguyên tắc

命令に背いて勝手に行動してはいけない。

Không được tự ý hành động trái với mệnh lệnh.

Từ đại diện: 虜になる

Cách đọc từ: とりこになる

Nghĩa từ: Bị mê hoặc, bị quyến rũ, say đắm, trở thành nô lệ (của tình yêu, sắc đẹp, v.v.).

彼女の美しさに、誰もが虜になってしまう。

Trước vẻ đẹp của cô ấy, ai cũng đều bị mê hoặc.

Từ đại diện: 引き摺る

Cách đọc từ: ひきずる

Nghĩa từ: Kéo lê, kéo dài; cứ mãi bị ám ảnh, day dứt bởi chuyện cũ (nghĩa bóng)

いつまでも失恋の悲しみを引きずっていてはダメだよ。

Cậu không thể cứ mãi day dứt với nỗi buồn thất tình như thế đâu.

Hán Việt: Chủng

Từ đại diện:

Cách đọc từ: たね

Nghĩa từ: hạt giống; giống; nguyên nhân/chủ đề

春になったら花の種をまく。

Đến mùa xuân, tôi sẽ gieo hạt hoa.

Từ đại diện: 将来性

Cách đọc từ: しょうらいせい

Nghĩa từ: Tính khả thi trong tương lai, triển vọng tương lai, tiềm năng phát triển.

当社の将来性について、どのように評価しますか。

Bạn đánh giá thế nào về triển vọng tương lai của công ty chúng tôi?

Từ đại diện: 年俸

Cách đọc từ: ねんぽう

Nghĩa từ: Lương năm, tiền lương tính theo năm.

弊社の年俸制度は、個人の業績によって変動します。

Chế độ lương năm của công ty chúng tôi thay đổi tùy theo thành tích cá nhân.

Từ đại diện: 遂げる

Cách đọc từ: とげる

Nghĩa từ: hoàn thành và đạt được mục tiêu, thành tựu hoặc sự phát triển đáng kể

選手は長年の夢だった優勝を遂げた。

Vận động viên đã đạt được chức vô địch từng mơ ước nhiều năm.

Từ đại diện: 蠢く

Cách đọc từ: うごめく

Nghĩa từ: Nhúc nhích, lúc nhúc, lổm nhổm (miêu tả sự di chuyển của một số lượng lớn vật thể hoặc sinh vật một cách chậm chạp, không rõ ràng, hoặc khó chịu).

満員電車の中では、人がまるで芋虫のようにうごめいていた。

Trong toa tàu điện chật kín, người ta lúc nhúc như thể những con sâu bọ.

Từ đại diện: 裕福

Cách đọc từ: ゆうふく

Nghĩa từ: giàu có và có điều kiện vật chất dư dả

彼は裕福な家庭で育ったが、生活は質素だ。

Anh ấy lớn lên trong gia đình giàu có nhưng sống rất giản dị.

Từ đại diện: 俯瞰する

Cách đọc từ: ふかんする

Nghĩa từ: Nhìn tổng thể, nhìn từ trên cao, bao quát

問題を俯瞰することで、根本的な解決策を見つけることができます。

Bằng cách nhìn nhận vấn đề một cách tổng thể, chúng ta có thể tìm ra giải pháp gốc rễ.

Từ đại diện: 俯瞰する

Cách đọc từ: ふかんする

Nghĩa từ: Nhìn tổng thể, nhìn từ trên cao, bao quát

問題を俯瞰することで、根本的な解決策を見つけることができます。

Bằng cách nhìn nhận vấn đề một cách tổng thể, chúng ta có thể tìm ra giải pháp gốc rễ.

Từ đại diện: 傾聴

Cách đọc từ: けいちょう

Nghĩa từ: Lắng nghe chăm chú, lắng nghe tích cực.

私は顧客のニーズを傾聴し、最適な解決策を提案します。

Tôi lắng nghe chăm chú nhu cầu của khách hàng và đề xuất giải pháp tối ưu nhất.

Từ đại diện: 踏み潰す

Cách đọc từ: ふみつぶす

Nghĩa từ: Đạp nát, giẫm bẹp.

ラッシュ時の電車では、足元に荷物を置くと踏み潰される恐れがある。

Trên tàu điện giờ cao điểm, nếu đặt hành lý dưới chân có nguy cơ bị giẫm nát.

Từ đại diện: 千鳥足

Cách đọc từ: ちどりあし

Nghĩa từ: Bước chân loạng choạng, bước chân xiêu vẹo (như chim dẽ giun, hoặc người say rượu), bước đi không vững.

満員電車で体が揺れて、まるで千鳥足のようになった。

Trong tàu điện đông người, cơ thể tôi lắc lư, cứ như bước chân loạng choạng vậy.

Từ đại diện: 千鳥足

Cách đọc từ: ちどりあし

Nghĩa từ: Bước chân loạng choạng, bước chân xiêu vẹo (như chim dẽ giun, hoặc người say rượu), bước đi không vững.

満員電車で体が揺れて、まるで千鳥足のようになった。

Trong tàu điện đông người, cơ thể tôi lắc lư, cứ như bước chân loạng choạng vậy.

Từ đại diện: 容赦なく

Cách đọc từ: ようしゃなく

Nghĩa từ: Không khoan nhượng, không thương xót, không chút nhân nhượng

ラッシュアワーの駅では、容赦なく乗客が電車に押し込まれる。

Ở ga tàu điện giờ cao điểm, hành khách bị đẩy vào tàu một cách không thương xót.

Từ đại diện: 間一髪

Cách đọc từ: かんいっぱつ

Nghĩa từ: Trong gang tấc, sợi tóc

間一髪(かんいっぱつ)で事故(じこ)を免(まぬか)れた。

Thoát khỏi vụ tai nạn trong đường tơ kẽ tóc.

Từ đại diện: 企画

Cách đọc từ: きかく

Nghĩa từ: việc lập kế hoạch, thiết kế và tổ chức một chương trình hoặc dự án

新しい番組を企画する。

Lên kế hoạch chương trình mới.

Từ đại diện: 高嶺の花

Cách đọc từ: たかねのはな

Nghĩa từ: Bông hoa trên đỉnh núi cao (ví người/vật đẹp đẽ, tài giỏi nhưng khó với tới, ngoài tầm với, chỉ có thể ngưỡng mộ từ xa)

彼女はいつもクラスの男子にとって、まさに高嶺の花だった。

Cô ấy luôn là một bông hoa trên đỉnh cao đối với các chàng trai trong lớp.

Từ đại diện: 花粉症

Cách đọc từ: かふんしょう

Nghĩa từ: dị ứng phấn hoa

春になると花粉症で目がかゆくなる。

Mỗi khi xuân đến, mắt tôi bị ngứa do dị ứng phấn hoa.

Từ đại diện: 脳卒中

Cách đọc từ: のうそっちゅう

Nghĩa từ: Đột quỵ, tai biến mạch máu não

ご家族に脳卒中のご経験がある方はいらっしゃいますか。

Trong gia đình của bạn có ai từng bị đột quỵ không?

Từ đại diện: 別格

Cách đọc từ: べっかく

Nghĩa từ: Khác biệt, ngoại lệ, đẳng cấp đặc biệt.

当ホテルでは、VIPのお客様には別格のサービスをご提供しております。

Tại khách sạn chúng tôi, chúng tôi cung cấp dịch vụ đẳng cấp đặc biệt cho khách VIP.

Từ đại diện: 顛末

Cách đọc từ: てんまつ

Nghĩa từ: Đầu đuôi câu chuyện, toàn bộ sự việc từ đầu đến cuối, diễn biến chi tiết

記者会見で、事件の顛末が詳しく説明された。

Tại cuộc họp báo, toàn bộ đầu đuôi câu chuyện vụ việc đã được giải thích chi tiết.

Từ đại diện: 育む

Cách đọc từ: はぐくむ

Nghĩa từ: Nuôi dưỡng, ấp ủ, vun đắp (nuôi nấng, dạy dỗ hoặc phát triển một thứ gì đó vô hình như tình cảm, tài năng).

私たちは、時間をかけて愛を育んできました。

Chúng tôi đã vun đắp tình yêu theo thời gian.

Từ đại diện: 恋をする

Cách đọc từ: こいをする

Nghĩa từ: yêu một người; có tình cảm lãng mạn với ai đó

彼は同じ職場の人に恋をしている。

Anh ấy đang yêu một người làm cùng nơi.

Từ đại diện: 蟠り

Cách đọc từ: わだかまり

Nghĩa từ: Sự vướng mắc, khúc mắc, nút thắt trong lòng (thường là cảm xúc tiêu cực chưa được giải tỏa, khó nói ra).

彼との間に蟠りがあるせいで、素直になれない。

Vì có vướng mắc trong lòng với anh ấy nên tôi không thể thành thật được.

Từ đại diện: 余韻

Cách đọc từ: よいん

Nghĩa từ: Dư âm, dư vị, cảm giác còn đọng lại (sau một sự kiện, trải nghiệm).

初めてのデートの余韻がまだ心に残っている。

Dư vị của buổi hẹn hò đầu tiên vẫn còn đọng lại trong tim tôi.

Từ đại diện: 押し競饅頭

Cách đọc từ: おしくらまんじゅう

Nghĩa từ: Cảnh chen lấn, xô đẩy nhau (như trò chơi "đẩy bánh bao"); ám chỉ tình trạng đông đúc đến mức người nọ ép người kia.

今朝の通勤電車は、まさに「おしくらまんじゅう」の状態だった。

Chuyến tàu điện đi làm sáng nay đúng là tình trạng "chen lấn như bánh bao".

Từ đại diện: 拝見

Cách đọc từ: はいけん

Nghĩa từ: Xem, nhìn (kính ngữ của 見る)

履歴書を拝見いたしました。誠にありがとうございます。

Tôi đã xem sơ yếu lý lịch của bạn. Chân thành cảm ơn.

Từ đại diện: 茹だる

Cách đọc từ: うだる

Nghĩa từ: Chín nhừ (do luộc); nóng chảy ra, oi ả (thường nói về nhiệt độ cao đến mức gây khó chịu).

夏のラッシュ時の満員電車は、人の熱気で茹だるような暑さだった。

Toa tàu điện chật kín vào giờ cao điểm mùa hè nóng bức như thể luộc chín người vì hơi người.

Từ đại diện: 抑止

Cách đọc từ: よくし

Nghĩa từ: Ngăn chặn, kiềm chế, răn đe (thường là ngăn chặn điều xấu xảy ra).

核兵器は戦争の抑止力として重要な役割を果たすと考えられている。

Vũ khí hạt nhân được cho là đóng vai trò quan trọng như một lực lượng răn đe chiến tranh.

Từ đại diện: 痴情

Cách đọc từ: ちじょう

Nghĩa từ: Tình cảm yêu đương mù quáng, si mê cuồng dại, tình ái. (Thường mang sắc thái tiêu cực hoặc kịch tính)

彼の痴情が、彼女を苦しめている。

Tình yêu mù quáng của anh ta đang làm khổ cô ấy.

Từ đại diện: 痴話

Cách đọc từ: ちわ

Nghĩa từ: Chuyện tình cảm ngớ ngẩn, cãi vã vặt vãnh của các cặp đôi đang yêu (thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc hài hước nhẹ).

友人の痴話に付き合わされるのは疲れる。

Bị lôi vào mấy chuyện cãi vã vặt vãnh của bạn bè thì mệt mỏi lắm.

Từ đại diện: 痴話喧嘩

Cách đọc từ: ちわげんか

Nghĩa từ: Cãi vã, giận hờn nhỏ nhặt giữa các cặp đôi; cãi vặt của người yêu.

昨夜、彼氏とちょっとした痴話喧嘩をしたけれど、もう仲直りしたよ。

Tối qua, tôi có cãi vặt một chút với bạn trai, nhưng giờ đã làm lành rồi.

Từ đại diện: 痴話喧嘩

Cách đọc từ: ちわげんか

Nghĩa từ: Cãi vã, giận hờn nhỏ nhặt giữa các cặp đôi; cãi vặt của người yêu.

昨夜、彼氏とちょっとした痴話喧嘩をしたけれど、もう仲直りしたよ。

Tối qua, tôi có cãi vặt một chút với bạn trai, nhưng giờ đã làm lành rồi.

Từ đại diện: 本領

Cách đọc từ: ほんりょう

Nghĩa từ: Năng lực thực sự, sở trường, khả năng vốn có, tài năng thật sự.

ストレスの多い環境下でこそ、彼の本領が発揮される。

Chính trong môi trường nhiều áp lực, năng lực thực sự của anh ấy mới được phát huy.

Từ đại diện: 停滞

Cách đọc từ: ていたい

Nghĩa từ: sự đình trệ, không phát triển hoặc gần như đứng yên trong một khoảng thời gian

景気が停滞し、企業の投資が減っている。

Nền kinh tế đình trệ khiến đầu tư của doanh nghiệp giảm.

Từ đại diện: 繁華街

Cách đọc từ: はんかがい

Nghĩa từ: Khu phố sầm uất, khu thương mại, phố thị.

駅の反対側に繁華街が広がっています。

Khu phố sầm uất trải dài ở phía đối diện nhà ga.

Từ đại diện: 繁華街

Cách đọc từ: はんかがい

Nghĩa từ: Khu phố sầm uất, khu thương mại, phố thị.

駅の反対側に繁華街が広がっています。

Khu phố sầm uất trải dài ở phía đối diện nhà ga.

Từ đại diện: 派閥

Cách đọc từ: はばつ

Nghĩa từ: Phe phái, bè cánh (thường trong chính trị, tổ chức).

与党内の派閥争いが激化し、政権運営に影響が出ている。

Cuộc đấu tranh phe phái trong đảng cầm quyền trở nên gay gắt, ảnh hưởng đến việc điều hành chính phủ.

Từ đại diện: 派閥

Cách đọc từ: はばつ

Nghĩa từ: Phe phái, bè cánh (thường trong chính trị, tổ chức).

与党内の派閥争いが激化し、政権運営に影響が出ている。

Cuộc đấu tranh phe phái trong đảng cầm quyền trở nên gay gắt, ảnh hưởng đến việc điều hành chính phủ.

Từ đại diện: 糠喜び

Cách đọc từ: ぬかよろこび

Nghĩa từ: Niềm vui hão huyền, mừng hụt, vui mừng sớm và tan biến nhanh chóng.

彼女から連絡が来てぬか喜びしたが、結局用事だった。

Tôi đã mừng hụt khi cô ấy liên lạc, nhưng cuối cùng chỉ là có việc.

Từ đại diện: 糠喜び

Cách đọc từ: ぬかよろこび

Nghĩa từ: Niềm vui hão huyền, mừng hụt, vui mừng sớm và tan biến nhanh chóng.

彼女から連絡が来てぬか喜びしたが、結局用事だった。

Tôi đã mừng hụt khi cô ấy liên lạc, nhưng cuối cùng chỉ là có việc.

Từ đại diện: 臆測

Cách đọc từ: おくそく

Nghĩa từ: Sự suy đoán, phỏng đoán (không có căn cứ chắc chắn)

彼の突然の辞任は、多くの臆測を呼んだ。

Việc ông ấy đột ngột từ chức đã gây ra nhiều suy đoán.

Từ đại diện: 焦る

Cách đọc từ: あせる

Nghĩa từ: sốt ruột, cuống lên hoặc vội vàng vì lo không kịp hay không đạt kết quả

締め切りが迫っても、焦らずに作業を進めてください。

Dù hạn chót đến gần, hãy tiếp tục công việc mà không hoảng hốt.

Từ đại diện: 置換

Cách đọc từ: ちかん

Nghĩa từ: Thay thế, đặt vào vị trí khác (trong y tế thường chỉ việc thay thế bộ phận cơ thể bằng nhân tạo hoặc từ người hiến tạng).

事故による重度の損傷のため、股関節置換手術が必要となった。

Do tổn thương nghiêm trọng từ tai nạn, phẫu thuật thay khớp háng đã trở nên cần thiết.

Từ đại diện: 苦悩

Cách đọc từ: くのう

Nghĩa từ: Đau khổ, phiền não, nỗi thống khổ sâu sắc.

彼女は失恋の苦悩からなかなか立ち直れなかった。

Cô ấy mãi không thể vượt qua nỗi đau khổ vì thất tình.

Từ đại diện: 方角

Cách đọc từ: ほうがく

Nghĩa từ: Hướng, phương hướng (như Đông, Tây, Nam, Bắc)

この方角に進めば、駅に着きます。

Nếu đi theo hướng này, bạn sẽ đến nhà ga.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...