Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Kanji JLPT N1: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 27/35

Từ đại diện: 依存関係

Cách đọc từ: いぞんかんけい

Nghĩa từ: Mối quan hệ phụ thuộc. Trong IT, là sự phụ thuộc giữa các module, component, thư viện, hoặc các tác vụ trong một hệ thống phần mềm.

この機能は複数の外部APIに依存関係があるため、変更には注意が必要です。

Chức năng này có mối quan hệ phụ thuộc với nhiều API bên ngoài, nên cần cẩn trọng khi thay đổi.

Từ đại diện: 響く

Cách đọc từ: ひびく

Nghĩa từ: vang vọng; tác động sâu tới cảm xúc, sức khỏe hoặc kết quả

鐘の音が谷に響いた。

Tiếng chuông vang trong thung lũng.

Từ đại diện: 当番

Cách đọc từ: とうばん

Nghĩa từ: người hoặc lượt được phân công nhiệm vụ theo phiên

今日は私が掃除当番だ。

Hôm nay đến lượt tôi trực vệ sinh.

Từ đại diện: 懸念事項

Cách đọc từ: けねんじこう

Nghĩa từ: Các vấn đề đáng lo ngại, các điểm cần lưu ý/quan tâm.

プロジェクトの引継ぎミーティングで、懸念事項をすべて共有しました。

Chúng tôi đã chia sẻ tất cả các vấn đề đáng lo ngại trong cuộc họp bàn giao dự án.

Từ đại diện: 居住

Cách đọc từ: きょじゅう

Nghĩa từ: Cư trú

海外に居住する。

Cư trú ở nước ngoài.

Từ đại diện: 抜け漏れ

Cách đọc từ: ぬけもれ

Nghĩa từ: Thiếu sót, bỏ sót (trong tài liệu, thông tin); lỗi thiếu hụt.

プロジェクトの引き継ぎ資料に抜け漏れがないか、入念に確認してください。

Vui lòng kiểm tra kỹ xem tài liệu bàn giao dự án có thiếu sót nào không.

Từ đại diện: 棚卸し

Cách đọc từ: たなおろし

Nghĩa từ: Kiểm kê hàng tồn kho (nghĩa gốc); (nghĩa bóng trong IT) rà soát, đánh giá lại hiện trạng, các vấn đề tồn đọng hoặc tài nguyên hiện có.

週次ミーティングで、残りのタスクの棚卸しを行い、優先順位を再確認しましょう。

Trong cuộc họp hàng tuần, hãy cùng rà soát lại các nhiệm vụ còn lại và xác nhận lại độ ưu tiên.

Từ đại diện: 決定版

Cách đọc từ: けっていばん

Nghĩa từ: Phiên bản cuối cùng, phiên bản hoàn chỉnh, bản quyết định.

プロジェクト引き継ぎのために、システムの仕様書の決定版を作成する必要があります。

Để bàn giao dự án, chúng ta cần tạo phiên bản cuối cùng của tài liệu đặc tả hệ thống.

Từ đại diện: 処置

Cách đọc từ: しょち

Nghĩa từ: Xử trí, điều trị

傷口を処置する。

Xử trí (băng bó) vết thương.

Từ đại diện: 汎用

Cách đọc từ: はんよう

Nghĩa từ: Đa năng, tổng quát, phổ quát, có thể dùng rộng rãi cho nhiều mục đích

このAPIは汎用性が高く、様々なアプリケーションから利用できるように設計されています。

API này có tính đa năng cao, được thiết kế để có thể sử dụng từ nhiều ứng dụng khác nhau.

Từ đại diện: 悪阻

Cách đọc từ: つわり

Nghĩa từ: Ốm nghén (buồn nôn, nôn mửa khi mang thai)

妊娠初期からつわりがひどく、何も食べられません。

Từ giai đoạn đầu thai kỳ tôi bị ốm nghén nặng, không ăn được gì cả.

Từ đại diện: 変更履歴

Cách đọc từ: へんこうりれき

Nghĩa từ: Lịch sử thay đổi, nhật ký thay đổi (trong tài liệu, code).

この設計書の変更履歴を最新の状態に更新してください。

Vui lòng cập nhật nhật ký thay đổi của tài liệu thiết kế này lên trạng thái mới nhất.

Từ đại diện: 拡散

Cách đọc từ: かくさん

Nghĩa từ: sự khuếch tán, lan rộng của chất, thông tin hoặc ảnh hưởng

風によって煙が広い範囲に拡散した。

Khói khuếch tán trên phạm vi rộng do gió.

Từ đại diện: 同盟

Cách đọc từ: どうめい

Nghĩa từ: Đồng minh

軍事同盟を結ぶ。

Ký kết liên minh quân sự.

Từ đại diện: 予兆

Cách đọc từ: よちょう

Nghĩa từ: Dấu hiệu, điềm báo, báo trước (thường về một điều không hay).

ログに普段と異なるパターンが見られた場合、それはサーバー障害の予兆かもしれない。

Nếu thấy các mẫu ghi log khác thường, đó có thể là dấu hiệu báo trước một sự cố máy chủ.

Từ đại diện: 冗長性

Cách đọc từ: じょうちょうせい

Nghĩa từ: Tính dư thừa; Độ dự phòng (khả năng có các thành phần dự phòng trong hệ thống để đảm bảo hoạt động liên tục khi có sự cố, tăng tính khả dụng và chịu lỗi).

データベースの冗長性を確保するため、マスター/スレーブ構成を採用しました。

Để đảm bảo tính dư thừa của cơ sở dữ liệu, chúng tôi đã áp dụng cấu hình master/slave.

Từ đại diện: 悠長

Cách đọc từ: ゆうちょう

Nghĩa từ: ung dung quá mức, không tỏ ra khẩn trương khi cần

締め切りは明日なのに、悠長に構えてはいられない。

Hạn chót là ngày mai nên không thể ung dung được nữa.

Từ đại diện: 把握

Cách đọc từ: はあく

Nghĩa từ: việc nắm chắc toàn thể tình hình, nội dung hoặc số lượng một cách chính xác

責任者は現場の状況を正確に把握している。

Người phụ trách nắm chính xác tình hình hiện trường.

Từ đại diện: 把握

Cách đọc từ: はあく

Nghĩa từ: việc nắm chắc toàn thể tình hình, nội dung hoặc số lượng một cách chính xác

責任者は現場の状況を正確に把握している。

Người phụ trách nắm chính xác tình hình hiện trường.

Từ đại diện: 移植

Cách đọc từ: いしょく

Nghĩa từ: Di chuyển, chuyển đổi (code, chương trình) sang một môi trường, nền tảng hoặc hệ thống khác; porting. Trong ngữ cảnh sửa bug, có thể là việc port một patch fix hoặc mã đã sửa.

開発環境で修正されたパッチを、本番サーバーに移植する作業が必要です。

Cần tiến hành công việc chuyển giao (port) bản vá đã được sửa ở môi trường phát triển lên server production.

Từ đại diện: 辻褄合わせ

Cách đọc từ: つじつまあわせ

Nghĩa từ: Sự điều chỉnh, sắp xếp cho ăn khớp, hợp lý, nhất quán (thường là để khớp với logic, số liệu, hoặc giải thích cho phù hợp).

データベースのデータと表示される情報との辻褄合わせが必要です。

Cần phải điều chỉnh cho dữ liệu trong database và thông tin hiển thị nhất quán với nhau.

Từ đại diện: 辻褄合わせ

Cách đọc từ: つじつまあわせ

Nghĩa từ: Sự điều chỉnh, sắp xếp cho ăn khớp, hợp lý, nhất quán (thường là để khớp với logic, số liệu, hoặc giải thích cho phù hợp).

データベースのデータと表示される情報との辻褄合わせが必要です。

Cần phải điều chỉnh cho dữ liệu trong database và thông tin hiển thị nhất quán với nhau.

Từ đại diện: 出費

Cách đọc từ: しゅっぴ

Nghĩa từ: chi phí; khoản phải chi

今月は引っ越しで出費が多い。

Tháng này tôi tốn nhiều khoản chi vì chuyển nhà.

Từ đại diện: 紐付け

Cách đọc từ: ひもづけ

Nghĩa từ: Sự liên kết, sự gán ghép, sự ràng buộc (dữ liệu, chức năng, tài khoản).

ユーザーと役割の紐付けロジックを設計書に明記する。

Ghi rõ ràng logic liên kết giữa người dùng và vai trò trong tài liệu thiết kế.

Từ đại diện: 監視

Cách đọc từ: かんし

Nghĩa từ: sự quan sát, theo dõi và canh chừng liên tục để phát hiện bất thường hoặc nguy hiểm

監視カメラが建物の入口を二十四時間記録している。

Camera giám sát ghi hình lối vào tòa nhà suốt hai mươi bốn giờ.

Từ đại diện: 潜水

Cách đọc từ: せんすい

Nghĩa từ: Lặn

海に潜水する。

Lặn xuống biển.

Từ đại diện: 総括

Cách đọc từ: そうかつ

Nghĩa từ: Tổng kết, tổng hợp, tóm tắt

プロジェクト総括報告書は、今後のプロジェクト引き継ぎの参考になります。

Báo cáo tổng kết dự án sẽ là tài liệu tham khảo cho việc bàn giao các dự án sau này.

Từ đại diện: 塩漬け

Cách đọc từ: しおづけ

Nghĩa từ: (Trong IT) Tạm hoãn vô thời hạn, đóng băng (dự án, tính năng)

その機能は要件変更により、しばらく塩漬けにすることになりました。

Chức năng đó đã bị tạm hoãn vô thời hạn do thay đổi yêu cầu.

Từ đại diện: 遷移

Cách đọc từ: せんい

Nghĩa từ: Chuyển đổi trạng thái, chuyển tiếp (ví dụ: chuyển màn hình, chuyển trạng thái dữ liệu)

ユーザーがログインボタンをクリックすると、トップページへ画面遷移します。

Khi người dùng nhấp vào nút đăng nhập, màn hình sẽ chuyển sang trang chủ.

Từ đại diện: 堅牢性

Cách đọc từ: けんろうせい

Nghĩa từ: Tính bền vững, tính chắc chắn, tính mạnh mẽ, tính ổn định (khả năng chống lỗi và phục hồi của hệ thống).

このシステムは高い堅牢性を持ち、予期せぬ障害が発生しても稼働を継続する。

Hệ thống này có tính bền vững cao, ngay cả khi xảy ra lỗi ngoài ý muốn vẫn tiếp tục hoạt động.

Từ đại diện: 猶予期間

Cách đọc từ: ゆうよきかん

Nghĩa từ: Thời gian ân hạn; thời gian chuyển giao/thích nghi; thời gian gia hạn.

プロジェクトの引き継ぎには、猶予期間を設ける必要があります。

Cần phải thiết lập một khoảng thời gian ân hạn cho việc bàn giao dự án.

Từ đại diện: 難病

Cách đọc từ: なんびょう

Nghĩa từ: Bệnh nan y, bệnh hiểm nghèo, bệnh khó chữa.

ご家族に難病の患者さんはいらっしゃいますか。

Trong gia đình anh/chị có bệnh nhân nào mắc bệnh nan y không?

Từ đại diện: 淡白

Cách đọc từ: たんぱく

Nghĩa từ: nhẹ và thanh, không đậm; tính cách hoặc thái độ thẳng và không quá chấp trước

この魚は脂が少なく、淡白な味がする。

Loại cá này ít mỡ và có vị thanh nhẹ.

Từ đại diện: 輸血

Cách đọc từ: ゆけつ

Nghĩa từ: Truyền máu, sự truyền máu

大量出血により、患者は緊急輸血が必要となった。

Do chảy máu quá nhiều, bệnh nhân cần được truyền máu khẩn cấp.

Từ đại diện: 単球

Cách đọc từ: たんきゅう

Nghĩa từ: Monocyte (một loại bạch cầu).

血液検査で単球の増加が見られた場合、慢性炎症や特定の感染症が疑われます。

Nếu xét nghiệm máu cho thấy sự gia tăng bạch cầu đơn nhân (monocyte), có thể nghi ngờ viêm mạn tính hoặc một số bệnh truyền nhiễm cụ thể.

Từ đại diện: 肝機能

Cách đọc từ: かんきのう

Nghĩa từ: Chức năng gan

定期的な血液検査で肝機能の状態をチェックすることが重要です。

Việc kiểm tra tình trạng chức năng gan bằng xét nghiệm máu định kỳ là rất quan trọng.

Từ đại diện: 随伴症状

Cách đọc từ: ずいはんしょうじょう

Nghĩa từ: Triệu chứng đi kèm, triệu chứng kèm theo (ngoài triệu chứng chính)

他に、吐き気や発熱などの随伴症状はありますか?

Ngoài ra, anh/chị còn có triệu chứng đi kèm nào như buồn nôn hay sốt không?

Từ đại diện: 症例

Cách đọc từ: しょうれい

Nghĩa từ: Ca bệnh, Trường hợp bệnh (trong y học)

今回の交通事故による重症患者は、稀な症例として医療チームで検討された。

Bệnh nhân bị thương nặng trong vụ tai nạn giao thông lần này đã được đội ngũ y tế thảo luận như một ca bệnh hiếm gặp.

Từ đại diện: 薬疹

Cách đọc từ: やくしん

Nghĩa từ: Phát ban do thuốc, phản ứng da do thuốc.

この薬を服用後、全身に薬疹が出たことがありますか?

Sau khi dùng loại thuốc này, anh/chị đã từng bị phát ban do thuốc toàn thân chưa?

Từ đại diện: 縫合

Cách đọc từ: ほうごう

Nghĩa từ: Khâu, khâu vết thương, sự khâu

深い切り傷だったので、複数層にわたる丁寧な縫合が必要だ。

Vì là vết cắt sâu nên cần phải khâu nhiều lớp cẩn thận.

Từ đại diện: 傲慢

Cách đọc từ: ごうまん

Nghĩa từ: ngạo mạn, tự cao và coi thường người khác

成功したからといって傲慢な態度を取ってはいけない。

Không nên có thái độ ngạo mạn chỉ vì đã thành công.

Từ đại diện: 疾患

Cách đọc từ: しっかん

Nghĩa từ: Bệnh tật, bệnh lý, rối loạn (thuật ngữ y học chung cho các loại bệnh)

これまでにかかった疾患や、現在治療中の疾患はありますか?

Anh/chị đã từng mắc bệnh nào hay hiện tại đang điều trị bệnh lý nào không ạ?

Từ đại diện: 罹患

Cách đọc từ: りかん

Nghĩa từ: Mắc bệnh, nhiễm bệnh (thường là bệnh nghiêm trọng hoặc mãn tính)

いつ頃、この病気に罹患されましたか?

Ông/Bà bị mắc bệnh này từ khi nào ạ?

Từ đại diện: 末梢

Cách đọc từ: まっしょう

Nghĩa từ: Ngoại vi, đầu mút (của dây thần kinh, mạch máu, v.v.), phần rìa, phần nhỏ

重度の外傷患者の場合、末梢の血流状態を常に監視する必要がある。

Trong trường hợp bệnh nhân chấn thương nặng, cần phải liên tục giám sát tình trạng lưu thông máu ngoại vi.

Từ đại diện: 循環

Cách đọc từ: じゅんかん

Nghĩa từ: sự tuần hoàn; lưu chuyển vòng tròn

血液の循環をよくする運動をする。

Tập bài giúp tuần hoàn máu tốt hơn.

Từ đại diện: 赤血球

Cách đọc từ: せっけっきゅう

Nghĩa từ: Hồng cầu, Tế bào hồng cầu (Red blood cells)

血液検査の結果、赤血球の数値が基準値を下回っていました。

Kết quả xét nghiệm máu cho thấy chỉ số hồng cầu thấp hơn mức tham chiếu.

Từ đại diện: リポ蛋白

Cách đọc từ: リポたんぱく

Nghĩa từ: Lipoprotein (protein vận chuyển chất béo trong máu)

血液検査では、様々な種類の**リポ蛋白**のレベルを測定し、心血管疾患のリスクを評価します。

Trong xét nghiệm máu, chúng tôi đo lường các mức độ của nhiều loại **lipoprotein** khác nhau để đánh giá nguy cơ mắc bệnh tim mạch.

Từ đại diện: 罹患

Cách đọc từ: りかん

Nghĩa từ: Mắc bệnh, nhiễm bệnh (thường là bệnh nghiêm trọng hoặc mãn tính)

いつ頃、この病気に罹患されましたか?

Ông/Bà bị mắc bệnh này từ khi nào ạ?

Từ đại diện: 昏睡

Cách đọc từ: こんすい

Nghĩa từ: Hôn mê, bất tỉnh (tình trạng mất ý thức sâu)

過量投与により、意識障害や昏睡状態に陥るリスクがあります。

Do dùng quá liều, có nguy cơ rơi vào tình trạng rối loạn ý thức hoặc hôn mê.

Từ đại diện: 縫合糸

Cách đọc từ: ほうごうし

Nghĩa từ: Chỉ khâu (phẫu thuật), chỉ tự tiêu

外科医は、傷口を閉じるために吸収性の縫合糸を使用した。

Bác sĩ phẫu thuật đã sử dụng chỉ khâu tự tiêu để đóng vết thương.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...