Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Kanji JLPT N1: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 30/35

Từ đại diện: 噴出

Cách đọc từ: ふんしゅつ

Nghĩa từ: Phun ra, trào ra (thường dùng cho máu, dịch, khí)

大動脈損傷により、大量の血液が勢いよく噴出していた。

Do tổn thương động mạch chủ, một lượng lớn máu đang phun ra dữ dội.

Từ đại diện: 複雑骨折

Cách đọc từ: ふくざつこっせつ

Nghĩa từ: Gãy xương phức tạp (gãy xương hở, gãy vụn, nhiều mảnh)

彼はバイク事故で右足に複雑骨折を負い、緊急手術が必要となった。

Anh ấy bị gãy xương phức tạp ở chân phải do tai nạn xe máy và cần phẫu thuật cấp cứu.

Từ đại diện: 錯乱

Cách đọc từ: さくらん

Nghĩa từ: Mê sảng, lú lẫn, rối loạn ý thức, tình trạng hoang mang, mất phương hướng. (Trong y tế thường chỉ tình trạng rối loạn nhận thức, mất khả năng suy nghĩ rõ ràng, đặc biệt là cấp tính).

この薬は高齢者において、まれに**錯乱**を引き起こすことがあります。

Thuốc này hiếm khi gây ra tình trạng **mê sảng** ở người cao tuổi.

Từ đại diện: 拮抗作用

Cách đọc từ: きっこうさよう

Nghĩa từ: Tác dụng đối kháng, tác dụng đối nghịch (trong dược lý, hóa học).

この薬と別の薬を併用すると、互いに拮抗作用を起こし、効果が減弱する可能性があります。

Nếu dùng thuốc này cùng với thuốc khác, chúng có thể gây ra tác dụng đối kháng lẫn nhau, làm giảm hiệu quả.

Từ đại diện: 点滴静注

Cách đọc từ: てんてきじょうちゅう

Nghĩa từ: Truyền dịch tĩnh mạch, tiêm tĩnh mạch; tiêm truyền.

事故の患者には、まず点滴静注で輸液を行います。

Với bệnh nhân tai nạn, trước tiên chúng ta sẽ truyền dịch qua đường tĩnh mạch.

Từ đại diện: 内分泌

Cách đọc từ: ないぶんぴつ

Nghĩa từ: Nội tiết; Hệ nội tiết

血液検査で内分泌系の異常がないかを確認しました。

Chúng tôi đã kiểm tra xem có bất thường nào trong hệ nội tiết qua xét nghiệm máu.

Từ đại diện: 臨む

Cách đọc từ: のぞむ

Nghĩa từ: đối diện và tham gia một sự kiện, nhiệm vụ hoặc tình huống quan trọng với thái độ nhất định

十分に準備して試験に臨んだ。

Tôi bước vào kỳ thi sau khi chuẩn bị đầy đủ.

Từ đại diện: 区間

Cách đọc từ: くかん

Nghĩa từ: đoạn; khoảng tuyến/đường

この区間は工事のため通行止めだ。

Đoạn này bị cấm lưu thông vì công trình.

Từ đại diện: 躁動

Cách đọc từ: そうどう

Nghĩa từ: Kích động, bứt rứt, thao thức (trạng thái tâm lý bất ổn, bồn chồn)

一部の抗うつ薬は、副作用として躁動を引き起こすことがあります。

Một số loại thuốc chống trầm cảm có thể gây ra kích động như một tác dụng phụ.

Từ đại diện: 胎児

Cách đọc từ: たいじ

Nghĩa từ: Thai nhi (em bé trong bụng mẹ từ tuần thứ 9 của thai kỳ cho đến khi sinh).

妊娠中の女性がこの薬を服用すると、胎児に影響を与える可能性があります。

Nếu phụ nữ mang thai dùng loại thuốc này, có khả năng ảnh hưởng đến thai nhi.

Từ đại diện: 散瞳

Cách đọc từ: さんどう

Nghĩa từ: Giãn đồng tử, giãn con ngươi (một tác dụng phụ của thuốc, ví dụ thuốc nhỏ mắt gây giãn đồng tử để khám mắt)

この点眼薬は、一時的に**散瞳**を引き起こす可能性があります。

Thuốc nhỏ mắt này có thể tạm thời gây ra **giãn đồng tử**.

Từ đại diện: ラテックス手袋

Cách đọc từ: ラテックスてぶくろ

Nghĩa từ: Găng tay cao su (latex)

手術前にラテックス手袋を着用してください。

Vui lòng đeo găng tay cao su trước khi phẫu thuật.

Từ đại diện: 播種性血管内凝固症候群

Cách đọc từ: はしゅせいけっかんないぎょうこしょうこうぐん

Nghĩa từ: Hội chứng đông máu nội mạch rải rác (DIC)

緊急の血液検査の結果、患者さんは播種性血管内凝固症候群と診断されました。

Kết quả xét nghiệm máu khẩn cấp chẩn đoán bệnh nhân mắc hội chứng đông máu nội mạch rải rác.

Từ đại diện: 浴槽内移動

Cách đọc từ: よくそうないいどう

Nghĩa từ: Di chuyển bên trong bồn tắm (ví dụ: từ mép bồn vào giữa, hoặc xoay người).

浴槽内移動の際は、滑らないように手すりをしっかり掴んでください。

Khi di chuyển trong bồn tắm, xin hãy nắm chắc tay vịn để không bị trượt.

Từ đại diện: 局部洗浄

Cách đọc từ: きょくぶせんじょう

Nghĩa từ: Rửa sạch cục bộ; Vệ sinh một phần cơ thể (thường là vùng kín, hoặc vùng bị bẩn đặc biệt).

トイレ介助の後、必要に応じて局部洗浄を行います。

Sau khi hỗ trợ đi vệ sinh, chúng tôi sẽ tiến hành rửa cục bộ nếu cần thiết.

Từ đại diện: 暴動

Cách đọc từ: ぼうどう

Nghĩa từ: Bạo động

暴動が起きる。

Bạo động xảy ra.

Từ đại diện: 抗争

Cách đọc từ: こうそう

Nghĩa từ: Kháng tranh, cạnh tranh

派閥抗争が激化する。

Cuộc cạnh tranh giữa các bè phái trở nên gay gắt.

Từ đại diện: 侵略

Cách đọc từ: しんりゃく

Nghĩa từ: Xâm lược

他国を侵略する。

Xâm lược nước khác.

Từ đại diện: 襲撃

Cách đọc từ: しゅうげき

Nghĩa từ: Tập kích, tấn公

銀行を襲撃する。

Tập kích (cướp) ngân hàng.

Từ đại diện: 捜索

Cách đọc từ: そうさく

Nghĩa từ: Tìm kiếm, điều tra

行方不明者を捜索する。

Tìm kiếm người mất tích.

Hán Việt: PHẠT

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ばつ

Nghĩa từ: hình phạt; sự trừng phạt dành cho hành vi vi phạm

規則を破った選手には重い罰が科された。

Cầu thủ vi phạm quy định đã bị áp dụng hình phạt nặng.

Từ đại diện: 刑罰

Cách đọc từ: けいばつ

Nghĩa từ: Hình phạt

刑罰を受ける。

Chịu hình phạt.

Từ đại diện: 朗読

Cách đọc từ: ろうどく

Nghĩa từ: Đọc to, ngâm thơ

詩を朗読する。

Đọc to bài thơ.

Từ đại diện: 慌ただしい

Cách đọc từ: あわただしい

Nghĩa từ: Bận rộn, vội vã

慌ただしい一日。

Một ngày bận rộn vội vã.

Từ đại diện: 逞しい

Cách đọc từ: たくましい

Nghĩa từ: Vạm vỡ, mạnh mẽ

逞しい体つき。

Thân hình vạm vỡ.

Từ đại diện: 卑怯

Cách đọc từ: ひきょう

Nghĩa từ: hèn nhát, không đường hoàng; dùng thủ đoạn bất công để tránh bất lợi

相手の弱みにつけ込むのは卑怯だ。

Lợi dụng điểm yếu của đối phương là hèn hạ.

Từ đại diện: 宥める

Cách đọc từ: なだめる

Nghĩa từ: Dỗ dành, an ủi

泣(な)いている子供(こども)を宥(なだ)める。

Dỗ dành đứa trẻ đang khóc.

Từ đại diện: 呆れる

Cách đọc từ: あきれる

Nghĩa từ: Ngán ngẩm, cạn lời

彼(かれ)の非常識(ひじょうしき)な態度(たいど)には呆(あき)れて物(もの)も言(い)えない。

Trước thái độ vô ý thức của cậu ta, tôi ngán ngẩm đến cạn lời.

Từ đại diện: 召す

Cách đọc từ: めす

Nghĩa từ: Ăn, uống, mặc (tôn kính ngữ)

お年を召す。

Có tuổi (già đi).

Từ đại diện: 堪能

Cách đọc từ: たんのう

Nghĩa từ: thành thạo một kỹ năng; thưởng thức hoặc tận hưởng đầy đủ

彼は三か国語に堪能だ。

Anh ấy thành thạo ba ngoại ngữ.

Từ đại diện: 鍛える

Cách đọc từ: きたえる

Nghĩa từ: Rèn luyện

体を鍛える。

Rèn luyện cơ thể.

Từ đại diện: 反映

Cách đọc từ: はんえい

Nghĩa từ: sự phản ánh; đưa kết quả, ý kiến hoặc tình hình vào nội dung hay quyết định

利用者の意見を新しい制度に反映させた。

Ý kiến của người sử dụng đã được phản ánh vào chế độ mới.

Từ đại diện: 幾多

Cách đọc từ: いくた

Nghĩa từ: Nhiều, vô số

幾多の困難を乗り越える。

Vượt qua vô số khó khăn.

Từ đại diện: 嘗て

Cách đọc từ: かつて

Nghĩa từ: Trước kia, đã từng

かつて栄えた町。

Thị trấn đã từng phồn vinh trước kia.

Hán Việt:

Từ đại diện:

Cách đọc từ: さぞ

Nghĩa từ: Chắc hẳn là

さぞお疲れでしょう。

Chắc hẳn là anh mệt lắm.

Từ đại diện: 忽ち

Cách đọc từ: たちまち

Nghĩa từ: Ngay lập tức, thoắt cái

たちまち売り切れた。

Thoắt cái đã bán sạch.

Từ đại diện: 努めて

Cách đọc từ: つとめて

Nghĩa từ: Cố gắng hết sức

風邪(かぜ)気味(ぎみ)だが、努(つと)めて元気(げんき)に振(ふ)る舞(ま)った。

Hơi cảm một chút nhưng tôi đã cố gắng hết sức tỏ ra khỏe mạnh.

Từ đại diện: 甚だ

Cách đọc từ: はなはだ

Nghĩa từ: Cực kỳ, vô cùng

甚だ疑問だ。

Vô cùng đáng nghi ngờ.

Từ đại diện: 無闇に

Cách đọc từ: むやみに

Nghĩa từ: Khinh suất, thiếu suy nghĩ

無闇に約束するな。

Đừng có hứa hẹn bừa bãi thiếu suy nghĩ.

Từ đại diện: 祝賀

Cách đọc từ: しゅくが

Nghĩa từ: Chúc mừng

祝賀会を開く。

Mở tiệc chúc mừng.

Từ đại diện: 祝賀

Cách đọc từ: しゅくが

Nghĩa từ: Chúc mừng

祝賀会を開く。

Mở tiệc chúc mừng.

Từ đại diện: 主導

Cách đọc từ: しゅどう

Nghĩa từ: Chủ đạo, lãnh đạo

主導権を握る。

Nắm quyền chủ đạo.

Từ đại diện: 補充

Cách đọc từ: ほじゅう

Nghĩa từ: Bổ sung (hàng hóa, nhân sự)

商品を補充する。

Bổ sung thêm hàng hóa.

Từ đại diện: 介抱

Cách đọc từ: かいほう

Nghĩa từ: Chăm sóc, trông nom

病人を介抱する。

Chăm sóc người bệnh.

Từ đại diện: 箇条書き

Cách đọc từ: かじょうがき

Nghĩa từ: Viết gạch đầu dòng

要点を箇条書きにする。

Viết gạch đầu dòng các ý chính.

Từ đại diện: 貫禄

Cách đọc từ: かんろく

Nghĩa từ: Uy nghiêm, sự đường bệ

社長としての貫禄がある。

Có sự uy nghiêm của một giám đốc.

Từ đại diện: 軍備

Cách đọc từ: ぐんび

Nghĩa từ: Quân bị, trang bị quân sự

軍備を拡張する。

Mở rộng trang bị quân sự.

Từ đại diện: 昆虫

Cách đọc từ: こんちゅう

Nghĩa từ: Côn trùng

昆虫を採集する。

Sưu tập côn trùng.

Từ đại diện: 昆虫

Cách đọc từ: こんちゅう

Nghĩa từ: Côn trùng

昆虫を採集する。

Sưu tập côn trùng.

Từ đại diện: 繊維

Cách đọc từ: せんい

Nghĩa từ: Sợi, chất xơ

食物繊維を摂る。

Hấp thụ chất xơ.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...