第
Từ đại diện: 第一
Cách đọc từ: だいいち
Nghĩa từ: trước hết, quan trọng nhất; điểm đầu tiên trong một chuỗi lý do
第一、安全を確認してから作業を始めるべきだ。
Trước hết, phải kiểm tra an toàn rồi mới bắt đầu công việc.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 32/35
Từ đại diện: 第一
Cách đọc từ: だいいち
Nghĩa từ: trước hết, quan trọng nhất; điểm đầu tiên trong một chuỗi lý do
第一、安全を確認してから作業を始めるべきだ。
Trước hết, phải kiểm tra an toàn rồi mới bắt đầu công việc.
Từ đại diện: 風潮
Cách đọc từ: ふうちょう
Nghĩa từ: trào lưu, xu hướng suy nghĩ và hành động lan rộng trong xã hội
環境を重視する風潮が社会に広がっている。
Xu hướng coi trọng môi trường đang lan rộng trong xã hội.
Từ đại diện: 情緒
Cách đọc từ: じょうちょ
Nghĩa từ: cảm xúc tinh tế; bầu không khí hoặc vẻ gợi cảm xúc đặc biệt
古い町並みには独特の情緒がある。
Dãy phố cổ có một bầu không khí cảm xúc rất riêng.
Từ đại diện: 節度
Cách đọc từ: せつど
Nghĩa từ: sự điều độ, chừng mực; khả năng tự kiềm chế để không đi quá giới hạn
健康のため、節度ある飲酒を心がける。
Vì sức khỏe, tôi chú ý uống rượu có chừng mực.
Từ đại diện: 夥しい
Cách đọc từ: おびただしい
Nghĩa từ: rất nhiều, vô số đến mức bất thường; mức độ cực lớn
事故現場には夥しい数の見物人がいた。
Tại hiện trường vụ tai nạn có vô số người đứng xem.
Từ đại diện: 淡白
Cách đọc từ: たんぱく
Nghĩa từ: nhẹ và thanh, không đậm; tính cách hoặc thái độ thẳng và không quá chấp trước
この魚は脂が少なく、淡白な味がする。
Loại cá này ít mỡ và có vị thanh nhẹ.
Từ đại diện: 手持ち無沙汰
Cách đọc từ: てもちぶさた
Nghĩa từ: không có việc để làm nên thấy thừa thời gian, lúng túng hoặc buồn chán
待ち時間が長く、手持ち無沙汰になった。
Thời gian chờ dài khiến tôi không biết làm gì.
Từ đại diện: 手持ち無沙汰
Cách đọc từ: てもちぶさた
Nghĩa từ: không có việc để làm nên thấy thừa thời gian, lúng túng hoặc buồn chán
待ち時間が長く、手持ち無沙汰になった。
Thời gian chờ dài khiến tôi không biết làm gì.
Từ đại diện: 敏捷
Cách đọc từ: びんしょう
Nghĩa từ: nhanh nhẹn, lanh lẹ trong động tác; phản ứng và phán đoán nhanh
選手は敏捷な動きで相手をかわした。
Vận động viên né đối thủ bằng động tác nhanh nhẹn.
Từ đại diện: 匹敵する
Cách đọc từ: ひってきする
Nghĩa từ: ngang bằng, tương đương hoặc đủ sức cạnh tranh với đối tượng khác
この製品の性能は海外の高級品に匹敵する。
Hiệu năng sản phẩm này tương đương hàng cao cấp nước ngoài.
Từ đại diện: 憤る
Cách đọc từ: いきどおる
Nghĩa từ: phẫn nộ, tức giận mạnh trước điều sai trái hoặc bất công
住民は無責任な説明に強く憤った。
Người dân vô cùng phẫn nộ trước lời giải thích thiếu trách nhiệm.
Từ đại diện: 悔いる
Cách đọc từ: くいる
Nghĩa từ: hối hận sâu sắc về việc đã làm hoặc đã không làm
あのとき謝らなかったことを今も悔いている。
Đến giờ tôi vẫn hối hận vì lúc đó đã không xin lỗi.
Từ đại diện: 晴れる
Cách đọc từ: はれる
Nghĩa từ: trời quang; cảm giác hoặc nghi ngờ được giải tỏa, trở nên sáng rõ
朝まで降っていた雨がやみ、空が晴れた。
Mưa kéo dài tới sáng đã tạnh và trời quang.
Từ đại diện: 柄
Cách đọc từ: がら
Nghĩa từ: hoa văn; vóc dáng, tính chất hoặc kiểu người thể hiện qua bề ngoài
この着物は花の柄が美しい。
Bộ kimono này có hoa văn hoa rất đẹp.
Từ đại diện: 陰
Cách đọc từ: かげ
Nghĩa từ: bóng râm, chỗ khuất ánh sáng; phía sau hậu trường hoặc sự che chở
木の陰で休みながら水を飲んだ。
Tôi uống nước trong lúc nghỉ dưới bóng cây.
Từ đại diện: 艶
Cách đọc từ: つや
Nghĩa từ: độ bóng, vẻ óng mượt; sức hấp dẫn hoặc sắc thái quyến rũ
この布は表面に美しい艶がある。
Tấm vải này có độ bóng đẹp trên bề mặt.
Từ đại diện: 唯一
Cách đọc từ: ゆいいつ
Nghĩa từ: duy nhất, chỉ có một và không có cái thứ hai
彼は事故を目撃した唯一の人物だ。
Anh ấy là người duy nhất chứng kiến vụ tai nạn.
Từ đại diện: 歯止め
Cách đọc từ: はどめ
Nghĩa từ: phanh, biện pháp ngăn chặn; thứ giúp kìm một xu hướng xấu tiếp tục phát triển
物価の上昇に歯止めをかける対策が必要だ。
Cần biện pháp để ngăn giá cả tiếp tục tăng.
Từ đại diện: 兵
Cách đọc từ: へい
Nghĩa từ: binh lính, quân lính; người thuộc lực lượng chiến đấu
国境付近に多くの兵が配置された。
Nhiều binh lính được bố trí gần biên giới.
Từ đại diện: 声援
Cách đọc từ: せいえん
Nghĩa từ: tiếng cổ vũ, lời động viên lớn tiếng dành cho người thi đấu hoặc biểu diễn
観客の声援を受け、選手は最後まで走り切った。
Nhận được tiếng cổ vũ của khán giả, vận động viên chạy đến cùng.
Từ đại diện: 褒美
Cách đọc từ: ほうび
Nghĩa từ: phần thưởng dành cho công sức, thành tích hoặc hành vi tốt
目標を達成した子どもに褒美を与えた。
Tôi thưởng cho đứa trẻ đã hoàn thành mục tiêu.
Từ đại diện: 相席
Cách đọc từ: あいせき
Nghĩa từ: việc ngồi chung bàn với người khác, thường là người không quen
店が混んでいたので、知らない人と相席になった。
Vì quán đông nên tôi phải ngồi chung bàn với người lạ.
Từ đại diện: 団らん
Cách đọc từ: だんらん
Nghĩa từ: sự sum họp vui vẻ, thường là gia đình hoặc người thân quây quần trò chuyện
正月には家族全員で食卓を囲み、団らんを楽しんだ。
Ngày Tết, cả gia đình quây quần bên bàn ăn và tận hưởng thời gian sum họp.
Từ đại diện: 但し
Cách đọc từ: ただし
Nghĩa từ: tuy nhiên, với điều kiện là; bổ sung ngoại lệ hoặc điều cần lưu ý
参加費は無料です。但し、事前の申し込みが必要です。
Phí tham gia miễn phí. Tuy nhiên, cần đăng ký trước.
Từ đại diện: 今や
Cách đọc từ: いまや
Nghĩa từ: giờ đây, nay đã; nhấn mạnh sự thay đổi lớn so với quá khứ
携帯電話は今や生活に欠かせない道具だ。
Điện thoại di động giờ đây là vật không thể thiếu trong cuộc sống.
Từ đại diện: 人一倍
Cách đọc từ: ひといちばい
Nghĩa từ: hơn người khác nhiều; nỗ lực, lo lắng hoặc có đặc điểm nổi bật hơn mức thông thường
彼女は人一倍責任感が強い。
Cô ấy có tinh thần trách nhiệm mạnh hơn người khác.
Từ đại diện: 板挟み
Cách đọc từ: いたばさみ
Nghĩa từ: Tình trạng bị kẹt giữa hai bên, tiến thoái lưỡng nan, khó xử (như bị kẹp giữa hai tấm ván).
彼(かれ)は上司(じょうし)と部下(ぶか)の間(あいだ)で板挟(いたばさ)みになり、苦(くる)しんでいる。
Anh ấy đang khổ sở vì bị kẹt giữa sếp và cấp dưới.
Từ đại diện: 光景
Cách đọc từ: こうけい
Nghĩa từ: quang cảnh, cảnh tượng; cảnh nhìn thấy trước mắt, thường để lại ấn tượng
山頂から雄大な光景が広がっていた。
Từ đỉnh núi trải ra một quang cảnh hùng vĩ.
Từ đại diện: 激励
Cách đọc từ: げきれい
Nghĩa từ: sự khích lệ, cổ vũ mạnh mẽ; động viên người khác tiếp tục nỗ lực
監督の激励を受け、選手たちは再び集中した。
Nhận được lời khích lệ của huấn luyện viên, các cầu thủ tập trung trở lại.
Hán Việt: SỈ
Từ đại diện: 恥
Cách đọc từ: はじ
Nghĩa từ: sự xấu hổ; điều khiến danh dự bị tổn thương
人前で間違えて、恥をかいた。
Tôi mắc lỗi trước mọi người và bị một phen xấu hổ.
Từ đại diện: 幼稚
Cách đọc từ: ようち
Nghĩa từ: non nớt, trẻ con; thiếu chín chắn
人をからかって喜ぶのは幼稚な行為だ。
Trêu chọc người khác để vui là hành vi ấu trĩ.
Từ đại diện: 陽気
Cách đọc từ: ようき
Nghĩa từ: vui vẻ, hoạt bát; tạo bầu không khí tươi sáng
彼は陽気な性格で、いつも周りを明るくする。
Anh ấy có tính cách vui vẻ và luôn làm không khí xung quanh tươi sáng.
Từ đại diện: 不審
Cách đọc từ: ふしん
Nghĩa từ: đáng ngờ, khả nghi; khiến người ta nghi ngờ
駅で不審な荷物が見つかった。
Một kiện hành lý khả nghi đã được phát hiện tại nhà ga.
Từ đại diện: 微妙
Cách đọc từ: びみょう
Nghĩa từ: tinh tế, khó nhận ra; tế nhị, khó nói rõ
二人の意見には微妙な違いがある。
Ý kiến của hai người có một khác biệt tinh tế.
Từ đại diện: 僅か
Cách đọc từ: わずか
Nghĩa từ: rất ít; chỉ, vẻn vẹn
会場まであと僅か五分だ。
Chỉ còn năm phút nữa là đến địa điểm tổ chức.
Từ đại diện: 大幅
Cách đọc từ: おおはば
Nghĩa từ: lớn, đáng kể; trên phạm vi rộng (về mức độ, quy mô hoặc thay đổi)
予算が大幅に削減された。
Ngân sách đã bị cắt giảm đáng kể.
Từ đại diện: 十分
Cách đọc từ: じゅうぶん
Nghĩa từ: đầy đủ về lượng và mức độ; thỏa đáng để đáp ứng mục đích hoặc yêu cầu
出発までまだ十分な時間が残っている。
Vẫn còn đủ thời gian trước lúc khởi hành.
Từ đại diện: 素朴
Cách đọc từ: そぼく
Nghĩa từ: gần với trạng thái tự nhiên, ít được tô điểm; giản dị, chân thật và không kiểu cách
この店では素材を生かした素朴な料理を出している。
Cửa hàng này phục vụ các món ăn mộc mạc phát huy hương vị nguyên liệu.
Từ đại diện: 香ばしい
Cách đọc từ: こうばしい
Nghĩa từ: thơm nức; thơm mùi rang/nướng
パンが香ばしく焼けた。
Bánh mì được nướng thơm phức.
Từ đại diện: 頑丈
Cách đọc từ: がんじょう
Nghĩa từ: chắc chắn; bền chắc; rắn rỏi
この机は頑丈で長く使えそうだ。
Cái bàn này chắc chắn nên có vẻ dùng được lâu.
Hán Việt: Trượng
Từ đại diện: 丈
Cách đọc từ: たけ
Nghĩa từ: chiều dài/độ cao của quần áo, cây cối
ズボンの丈を少し短くした。
Tôi đã làm ngắn chiều dài quần một chút.
Từ đại diện: 捉える
Cách đọc từ: とらえる
Nghĩa từ: nắm bắt; bắt lấy; nhìn nhận
問題の本質を捉える必要がある。
Cần nắm bắt bản chất của vấn đề.
Từ đại diện: 前途
Cách đọc từ: ぜんと
Nghĩa từ: con đường và triển vọng trong tương lai của một người, tổ chức hoặc kế hoạch
若い研究者の前途は明るい。
Tương lai của nhà nghiên cứu trẻ rất sáng sủa.
Từ đại diện: 扇ぐ
Cách đọc từ: あおぐ
Nghĩa từ: quạt; phe phẩy tạo gió
暑いのでうちわで顔を扇いだ。
Vì nóng nên tôi quạt mặt bằng quạt tròn.
Từ đại diện: 返却
Cách đọc từ: へんきゃく
Nghĩa từ: việc trả lại vật đã mượn, thuê hoặc được cấp tạm thời cho nơi sở hữu
借りた本は返却期限までに図書館へ返してください。
Hãy trả sách đã mượn cho thư viện trước hạn.
Từ đại diện: 沸騰
Cách đọc từ: ふっとう
Nghĩa từ: sự sôi; tăng vọt/sôi sục
お湯が沸騰したら麺を入れる。
Khi nước sôi thì cho mì vào.
Hán Việt: Ngung
Từ đại diện: 隅
Cách đọc từ: すみ
Nghĩa từ: góc; xó; chỗ khuất
部屋の隅に古い箱が置いてある。
Có một cái hộp cũ đặt ở góc phòng.
Hán Việt: Hành
Từ đại diện: 桁
Cách đọc từ: けた
Nghĩa từ: chữ số/hàng số; mức độ/quy mô
金額の桁を一つ間違えて入力した。
Tôi nhập nhầm một hàng số của số tiền.
Từ đại diện: 使い捨て
Cách đọc từ: つかいすて
Nghĩa từ: dùng một lần rồi bỏ; đồ dùng một lần
使い捨ての容器を減らすべきだ。
Nên giảm các loại hộp dùng một lần.
Từ đại diện: ど忘れ
Cách đọc từ: どわすれ
Nghĩa từ: quên bẵng tạm thời; tự nhiên quên mất
友人の名前をど忘れして焦った。
Tôi hoảng vì tự nhiên quên bẵng tên bạn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.