Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Kanji JLPT N1: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.739 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 34/35

Từ đại diện: 貢献

Cách đọc từ: こうけん

Nghĩa từ: sự đóng góp, cống hiến để tạo ra kết quả có ích

地域社会に貢献する活動へ積極的に参加した。

Tôi tích cực tham gia hoạt động đóng góp cho cộng đồng địa phương.

Từ đại diện: 樹立

Cách đọc từ: じゅりつ

Nghĩa từ: việc thiết lập một thành tích, quan hệ hoặc hệ thống có ý nghĩa lớn

選手は大会で新記録を樹立した。

Vận động viên thiết lập kỷ lục mới tại giải đấu.

Từ đại diện: 逃亡

Cách đọc từ: とうぼう

Nghĩa từ: sự bỏ trốn, chạy khỏi nơi giam giữ hoặc sự truy bắt

囚人は監視の隙をついて刑務所から逃亡した。

Tù nhân lợi dụng lúc giám sát sơ hở để trốn khỏi nhà tù.

Từ đại diện: 復旧

Cách đọc từ: ふっきゅう

Nghĩa từ: sự khôi phục công trình, giao thông hoặc dịch vụ về trạng thái hoạt động ban đầu

ライフラインが復旧した。

Hạ tầng thiết yếu đã được khôi phục.

Từ đại diện: 悲惨

Cách đọc từ: ひさん

Nghĩa từ: bi thảm, thê thảm và gây tổn thất hoặc đau khổ nghiêm trọng

戦争は多くの人に悲惨な生活を強いた。

Chiến tranh buộc nhiều người phải sống cuộc đời bi thảm.

Từ đại diện: 幕開け

Cách đọc từ: まくあけ

Nghĩa từ: sự mở màn, khởi đầu của một sự kiện, giai đoạn hoặc thời đại

新しい時代の幕開けを告げる出来事だった。

Đó là sự kiện báo hiệu mở đầu một thời đại mới.

Từ đại diện: 束縛

Cách đọc từ: そくばく

Nghĩa từ: sự trói buộc và hạn chế tự do bằng quy tắc, quan hệ hoặc sự kiểm soát quá mức

細かい規則に束縛されると、自由に工夫できない。

Nếu bị trói buộc bởi quy định quá chi tiết thì khó tự do sáng tạo.

Từ đại diện: 婉曲

Cách đọc từ: えんきょく

Nghĩa từ: vòng vo, gián tiếp; diễn đạt nhẹ nhàng để tránh nói thẳng

彼は断る意思を婉曲に伝えた。

Anh ấy truyền đạt ý từ chối một cách uyển chuyển.

Từ đại diện: 完璧

Cách đọc từ: かんぺき

Nghĩa từ: hoàn hảo; không có thiếu sót

計画は完璧に見えたが、予想外の問題が起きた。

Kế hoạch trông hoàn hảo nhưng một vấn đề ngoài dự kiến đã xảy ra.

Từ đại diện: 趣旨

Cách đọc từ: しゅし

Nghĩa từ: mục đích, ý chính và tinh thần cốt lõi của phát biểu, văn bản hoặc hoạt động

計画の趣旨を参加者に説明した。

Tôi giải thích mục đích của kế hoạch cho người tham gia.

Từ đại diện: 窮屈

Cách đọc từ: きゅうくつ

Nghĩa từ: chật chội, bó sát; gò bó và thiếu tự do về quy tắc hoặc không khí

この靴は少し窮屈で、長く歩くと足が痛い。

Đôi giày này hơi chật nên đi lâu sẽ đau chân.

Từ đại diện: 開拓

Cách đọc từ: かいたく

Nghĩa từ: sự khai phá đất đai; mở ra thị trường, lĩnh vực hoặc con đường mới

荒れ地を開拓して農地に変えた。

Người ta khai phá vùng đất hoang thành đất nông nghiệp.

Từ đại diện: 嫉妬

Cách đọc từ: しっと

Nghĩa từ: sự ghen tị, ghen tuông; khó chịu vì thành công hoặc mối quan hệ của người khác

同僚の昇進に嫉妬しても、自分の成長にはつながらない。

Ghen tị với việc đồng nghiệp thăng chức cũng không giúp bản thân tiến bộ.

Từ đại diện: 嫉妬

Cách đọc từ: しっと

Nghĩa từ: sự ghen tị, ghen tuông; khó chịu vì thành công hoặc mối quan hệ của người khác

同僚の昇進に嫉妬しても、自分の成長にはつながらない。

Ghen tị với việc đồng nghiệp thăng chức cũng không giúp bản thân tiến bộ.

Từ đại diện: 傲慢

Cách đọc từ: ごうまん

Nghĩa từ: ngạo mạn, tự cao và coi thường người khác

成功したからといって傲慢な態度を取ってはいけない。

Không nên có thái độ ngạo mạn chỉ vì đã thành công.

Từ đại diện: 賢明

Cách đọc từ: けんめい

Nghĩa từ: sáng suốt, khôn ngoan và hợp lý

早い段階で専門家に相談したのは賢明な判断だった。

Việc tham khảo chuyên gia từ sớm là một quyết định sáng suốt.

Từ đại diện: 懲りる

Cách đọc từ: こりる

Nghĩa từ: chừa và rút kinh nghiệm sau khi chịu hậu quả khó chịu hoặc thất bại

前回の失敗に懲りて、今回は十分に準備した。

Rút kinh nghiệm từ thất bại lần trước, lần này tôi chuẩn bị đầy đủ.

Từ đại diện: 重宝

Cách đọc từ: ちょうほう

Nghĩa từ: tiện dụng, hữu ích; thường xuyên dùng và coi trọng vì có ích

この折り畳み傘は軽くて丈夫なので、出張のたびに重宝している。

Chiếc ô gấp này nhẹ và bền nên rất hữu ích trong mỗi chuyến công tác.

Từ đại diện: 忠実

Cách đọc từ: ちゅうじつ

Nghĩa từ: trung thành; làm hoặc tái hiện đúng theo chỉ dẫn, nguyên bản hay sự thật

その犬は主人に忠実だ。

Con chó ấy rất trung thành với chủ.

Từ đại diện: 穀物

Cách đọc từ: こくもつ

Nghĩa từ: các loại cây lương thực lấy hạt như gạo, lúa mì, ngô và đậu

干ばつの影響で穀物の収穫量が大きく減った。

Sản lượng thu hoạch ngũ cốc giảm mạnh do ảnh hưởng của hạn hán.

Từ đại diện: 承諾

Cách đọc từ: しょうだく

Nghĩa từ: sự đồng ý và chấp nhận chính thức đối với đề nghị hoặc yêu cầu

上司の承諾を得てから計画を変更した。

Tôi thay đổi kế hoạch sau khi được cấp trên chấp thuận.

Từ đại diện: 犠牲

Cách đọc từ: ぎせい

Nghĩa từ: sự hy sinh; người hoặc vật phải chịu thiệt hại để đổi lấy mục tiêu khác

多くの犠牲を出さないため、安全対策を強化した。

Biện pháp an toàn được tăng cường để tránh gây nhiều tổn thất.

Từ đại diện: 犠牲

Cách đọc từ: ぎせい

Nghĩa từ: sự hy sinh; người hoặc vật phải chịu thiệt hại để đổi lấy mục tiêu khác

多くの犠牲を出さないため、安全対策を強化した。

Biện pháp an toàn được tăng cường để tránh gây nhiều tổn thất.

Từ đại diện: 折衷

Cách đọc từ: せっちゅう

Nghĩa từ: sự dung hòa, kết hợp các đặc điểm từ nhiều phương án khác nhau

二つの案を折衷して新しい計画を作った。

Chúng tôi dung hòa hai phương án để tạo kế hoạch mới.

Từ đại diện: 遮る

Cách đọc từ: さえぎる

Nghĩa từ: che khuất, chặn lại; cắt ngang lời nói, ánh sáng hoặc đường đi

高い建物が午後の日差しを遮っている。

Tòa nhà cao che khuất ánh nắng buổi chiều.

Từ đại diện: 旺盛

Cách đọc từ: おうせい

Nghĩa từ: mạnh mẽ và dồi dào về sức lực, ham muốn, sự tò mò hoặc tinh thần hoạt động

成長期の子どもは食欲が旺盛だ。

Trẻ trong giai đoạn phát triển thường ăn rất khỏe.

Từ đại diện: 挑む

Cách đọc từ: いどむ

Nghĩa từ: đương đầu với đối thủ, khó khăn hoặc mục tiêu cao bằng thái độ chủ động

選手は世界記録に挑んだ。

Vận động viên thách thức kỷ lục thế giới.

Từ đại diện: 庇う

Cách đọc từ: かばう

Nghĩa từ: đứng ra bảo vệ hoặc che chở người khác khỏi nguy hiểm, chỉ trích hay trách nhiệm bất lợi

いじめられている子を庇う。

Bảo vệ đứa trẻ đang bị bắt nạt.

Từ đại diện: 恵む

Cách đọc từ: めぐむ

Nghĩa từ: cho tiền, thức ăn hoặc vật cần thiết cho người khó khăn; ban cho điều kiện thuận lợi

ホームレスにお金を恵む。

Ban phát tiền cho người vô gia cư.

Từ đại diện: 拙い

Cách đọc từ: つたない

Nghĩa từ: kém thành thạo, vụng về hoặc chưa tinh tế về kỹ năng, lời nói, văn chương hay cách thể hiện

拙い日本語ですが、一生懸命話します。

Tuy tiếng Nhật của tôi còn vụng về nhưng tôi sẽ cố gắng hết sức để nói.

Từ đại diện: 晒す

Cách đọc từ: さらす

Nghĩa từ: phơi hoặc dầm; để lộ, đưa ra trước công chúng hay đặt vào nguy hiểm

洗った布を日光に晒して乾かした。

Tôi phơi tấm vải đã giặt dưới nắng cho khô.

Từ đại diện: 聳える

Cách đọc từ: そびえる

Nghĩa từ: cao lớn và nổi bật sừng sững trên không trung, thường dùng cho núi, tháp hoặc tòa nhà

高層ビルが空に聳え立つ。

Tòa nhà cao tầng sừng sững vươn lên bầu trời.

Từ đại diện: 抓る

Cách đọc từ: つねる

Nghĩa từ: dùng ngón tay kẹp và vặn nhẹ da thịt khiến người khác hoặc bản thân cảm thấy đau

ほっぺたを抓る。

Véo vào má.

Từ đại diện: 几帳面な

Cách đọc từ: きちょうめんな

Nghĩa từ: ngăn nắp, tỉ mỉ và làm mọi việc cẩn thận, chính xác theo quy củ

彼はとても几帳面で、机の上がいつもきれいだ。

Anh ấy rất ngăn nắp nên bàn làm việc lúc nào cũng sạch sẽ.

Từ đại diện: 目を瞑る

Cách đọc từ: めをつぶる

Nghĩa từ: cố ý bỏ qua lỗi hoặc điều không đúng, coi như không thấy; nhắm mắt cho qua

今回のミスには目を瞑ってやろう。

Lần này tôi sẽ bỏ qua lỗi của cậu.

Từ đại diện: 顔が広い

Cách đọc từ: かおがひろい

Nghĩa từ: quen biết nhiều người trong một lĩnh vực hoặc khu vực và có mạng lưới quan hệ rộng

彼は政界に顔が広い。

Anh ấy có nhiều mối quan hệ trong giới chính trị.

Từ đại diện: 辛抱強い

Cách đọc từ: しんぼうづよい

Nghĩa từ: kiên nhẫn, chịu đựng khó khăn lâu dài mà không bỏ cuộc

辛抱強く練習を続けた。

Tôi kiên nhẫn tiếp tục luyện tập.

Từ đại diện: 流暢

Cách đọc từ: りゅうちょう

Nghĩa từ: trôi chảy, lưu loát và hầu như không bị ngập ngừng khi nói một ngôn ngữ

彼女は三か国語を流暢に話す。

Cô ấy nói lưu loát ba ngôn ngữ.

Từ đại diện: 息の合う仲間達

Cách đọc từ: いきのあうなかまたち

Nghĩa từ: những người đồng đội hiểu ý nhau và phối hợp rất ăn ý

息の合う仲間達となら、難しい仕事にも挑戦できる。

Cùng những người đồng đội ăn ý, chúng tôi có thể thử sức với công việc khó.

Từ đại diện: 爽快

Cách đọc từ: そうかい

Nghĩa từ: Sảng khoái, khoan khoái và nhẹ nhõm cả về thể chất lẫn tinh thần

山頂で冷たい風を受け、爽快な気分になった。

Đón gió lạnh trên đỉnh núi khiến tôi cảm thấy sảng khoái.

Từ đại diện: 歯を矯正する

Cách đọc từ: はをきょうせいする

Nghĩa từ: chỉnh nha, điều chỉnh vị trí và khớp cắn của răng

子どものころに歯を矯正した。

Tôi đã chỉnh nha khi còn nhỏ.

Từ đại diện: 頷く

Cách đọc từ: うなずく

Nghĩa từ: gật đầu để biểu thị đã hiểu, đồng ý hoặc đáp lại lời người khác

彼女は説明を聞きながら、何度も静かにうなずいた。

Cô ấy vừa nghe giải thích vừa lặng lẽ gật đầu nhiều lần.

Từ đại diện: 瞬く

Cách đọc từ: まばたく

Nghĩa từ: chớp mắt; khép và mở mí mắt trong thời gian rất ngắn

目にほこりが入って、何度もまばたいた。

Bụi bay vào mắt nên tôi chớp mắt nhiều lần.

Từ đại diện: 掬う

Cách đọc từ: すくう

Nghĩa từ: múc hoặc vốc chất lỏng hay vật nhỏ bằng tay, thìa hoặc vật chứa

両手で冷たい水をすくって顔を洗った。

Tôi vốc nước lạnh bằng hai tay để rửa mặt.

Từ đại diện: 攫う

Cách đọc từ: さらう

Nghĩa từ: bắt cóc hoặc cưỡng đoạt; bị sóng, gió hay dòng nước cuốn mất

強い波が浜辺の荷物をさらっていった。

Sóng mạnh đã cuốn mất hành lý trên bãi biển.

Từ đại diện: 濯ぐ

Cách đọc từ: すすぐ

Nghĩa từ: xả hoặc rửa sạch bằng nước sau khi giặt hay làm bẩn; súc miệng

洗剤が残らないよう、衣服を十分にすすいだ。

Tôi xả quần áo thật kỹ để không còn chất giặt.

Từ đại diện: 悪寒

Cách đọc từ: おかん

Nghĩa từ: cảm giác lạnh buốt hoặc rét run bất thường, thường xuất hiện khi sốt hay mắc bệnh

高熱と悪寒が続いたため、病院を受診した。

Vì sốt cao và rét run kéo dài nên tôi đã đến bệnh viện.

Từ đại diện: 下痢

Cách đọc từ: げり

Nghĩa từ: tiêu chảy, tình trạng đi ngoài phân lỏng nhiều lần

旅行中に下痢になり、薬局で薬を買った。

Tôi bị tiêu chảy trong chuyến đi nên đã mua thuốc ở hiệu thuốc.

湿

Từ đại diện: 湿疹

Cách đọc từ: しっしん

Nghĩa từ: mẩn đỏ hoặc vùng viêm ngứa xuất hiện trên da

腕に湿疹ができて、かゆみが治まらない。

Tay tôi nổi mẩn và cơn ngứa không giảm.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: がん

Nghĩa từ: bệnh ung thư; khối u ác tính

早期の癌は検診で見つかることがある。

Ung thư giai đoạn sớm đôi khi được phát hiện qua khám sàng lọc.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...