見
Từ đại diện: 見る
Cách đọc từ: みる
Nghĩa từ: xem, nhìn
週末、友達と映画を見ます。
Cuối tuần tôi xem phim với bạn.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N4
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
792 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 1/16
Từ đại diện: 見る
Cách đọc từ: みる
Nghĩa từ: xem, nhìn
週末、友達と映画を見ます。
Cuối tuần tôi xem phim với bạn.
Từ đại diện: 診る
Cách đọc từ: みる
Nghĩa từ: khám bệnh; khám cho bệnh nhân
医者が患者を診ます。
Bác sĩ khám cho bệnh nhân.
Từ đại diện: 捜す
Cách đọc từ: さがす
Nghĩa từ: tìm đồ/người bị mất
なくした財布を捜しています。
Tôi đang tìm cái ví đã mất.
Từ đại diện: 探す
Cách đọc từ: さがす
Nghĩa từ: tìm kiếm
新しいアパートを探しています。
Tôi đang tìm căn hộ mới.
Từ đại diện: 遅く
Cách đọc từ: おそく
Nghĩa từ: muộn, trễ; chậm
昨日は遅くまで勉強しました。
Hôm qua tôi học đến muộn.
Từ đại diện: 昼間
Cách đọc từ: ひるま
Nghĩa từ: ban ngày
昼間は家にいません。
Ban ngày tôi không có ở nhà.
Từ đại diện: 合う
Cách đọc từ: あう
Nghĩa từ: hợp, vừa
この服は私に合います。
Bộ quần áo này hợp với tôi.
Từ đại diện: 拾う
Cách đọc từ: ひろう
Nghĩa từ: nhặt
道で財布を拾いました。
Tôi đã nhặt được ví trên đường.
Từ đại diện: 連休
Cách đọc từ: れんきゅう
Nghĩa từ: kỳ nghỉ liền nhiều ngày
連休に温泉へ行きます。
Kỳ nghỉ dài tôi đi suối nước nóng.
Từ đại diện: 連絡
Cách đọc từ: れんらく
Nghĩa từ: liên lạc; thông báo
「連絡」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'連絡' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 人気
Cách đọc từ: にんき
Nghĩa từ: sự nổi tiếng, được yêu thích
この歌手は若い人に人気があります。
Ca sĩ này được người trẻ yêu thích.
Từ đại diện: 自分
Cách đọc từ: じぶん
Nghĩa từ: bản thân
自分の部屋を片付けます。
Tôi dọn phòng của mình.
Từ đại diện: 気分が悪い
Cách đọc từ: きぶんがわるい
Nghĩa từ: cảm thấy mệt, khó chịu
朝から気分が悪いです。
Từ sáng tôi thấy khó chịu.
Từ đại diện: 運ぶ
Cách đọc từ: はこぶ
Nghĩa từ: vận chuyển
トラックで荷物を運びます。
Tôi vận chuyển hàng bằng xe tải.
Từ đại diện: 活動
Cách đọc từ: かつどう
Nghĩa từ: hoạt động
ボランティア活動に参加します。
Tôi tham gia hoạt động tình nguyện.
Từ đại diện: 会話
Cách đọc từ: かいわ
Nghĩa từ: hội thoại
毎日、日本語で会話の練習をします。
Hằng ngày tôi luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.
Từ đại diện: 盆踊り
Cách đọc từ: ぼんおどり
Nghĩa từ: điệu múa lễ Obon
夏祭りで盆踊りを見ました。
Tôi đã xem múa Bon ở lễ hội mùa hè.
Từ đại diện: 踊る
Cách đọc từ: おどる
Nghĩa từ: nhảy, múa
盆踊りでみんなが踊っています。
Mọi người đang múa ở lễ Bon.
Từ đại diện: 場所
Cách đọc từ: ばしょ
Nghĩa từ: địa điểm, nơi chốn
集合の場所を確認してください。
Hãy xác nhận địa điểm tập trung.
Từ đại diện: 場所
Cách đọc từ: ばしょ
Nghĩa từ: địa điểm, nơi chốn
集合の場所を確認してください。
Hãy xác nhận địa điểm tập trung.
Từ đại diện: 財布
Cách đọc từ: さいふ
Nghĩa từ: ví tiền
財布を家に忘れました。
Tôi đã quên ví ở nhà.
Từ đại diện: 財布
Cách đọc từ: さいふ
Nghĩa từ: ví tiền
財布を家に忘れました。
Tôi đã quên ví ở nhà.
Từ đại diện: 国会議事堂
Cách đọc từ: こっかいぎじどう
Nghĩa từ: tòa nhà Quốc hội Nhật Bản
国会議事堂を見学しました。
Tôi đã tham quan tòa nhà Quốc hội.
Từ đại diện: 会議
Cách đọc từ: かいぎ
Nghĩa từ: cuộc họp
「会議」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'会議' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 返事
Cách đọc từ: へんじ
Nghĩa từ: trả lời, hồi âm
友達から返事が来ました。
Đã có hồi âm từ bạn.
Từ đại diện: 国会議事堂
Cách đọc từ: こっかいぎじどう
Nghĩa từ: tòa nhà Quốc hội Nhật Bản
国会議事堂を見学しました。
Tôi đã tham quan tòa nhà Quốc hội.
Từ đại diện: 平日
Cách đọc từ: へいじつ
Nghĩa từ: ngày thường
平日は会社へ行きます。
Ngày thường tôi đi làm.
Từ đại diện: 平日
Cách đọc từ: へいじつ
Nghĩa từ: ngày thường
平日は会社へ行きます。
Ngày thường tôi đi làm.
Từ đại diện: 週末
Cách đọc từ: しゅうまつ
Nghĩa từ: cuối tuần
週末、友達と出かけます。
Cuối tuần tôi ra ngoài với bạn.
Từ đại diện: 週末
Cách đọc từ: しゅうまつ
Nghĩa từ: cuối tuần
週末、友達と出かけます。
Cuối tuần tôi ra ngoài với bạn.
Hán Việt: BIỆN
Từ đại diện: 弁
Cách đọc từ: べん
Nghĩa từ: giọng địa phương, tiếng địa phương
関西弁を少し聞いたことがあります。
Tôi đã từng nghe tiếng địa phương Kansai một chút.
Từ đại diện: 方言
Cách đọc từ: ほうげん
Nghĩa từ: phương ngữ
日本にはいろいろな方言があります。
Ở Nhật có nhiều phương ngữ khác nhau.
Từ đại diện: 方言
Cách đọc từ: ほうげん
Nghĩa từ: phương ngữ
日本にはいろいろな方言があります。
Ở Nhật có nhiều phương ngữ khác nhau.
Từ đại diện: 今度
Cách đọc từ: こんど
Nghĩa từ: lần này; lần tới/lần sau
今度、一緒に食事しませんか。
Lần tới đi ăn cùng nhau không?
Từ đại diện: 今度
Cách đọc từ: こんど
Nghĩa từ: lần này; lần tới/lần sau
今度、一緒に食事しませんか。
Lần tới đi ăn cùng nhau không?
Từ đại diện: 直接
Cách đọc từ: ちょくせつ
Nghĩa từ: trực tiếp
先生に直接聞きます。
Tôi hỏi trực tiếp thầy/cô.
Từ đại diện: 直接
Cách đọc từ: ちょくせつ
Nghĩa từ: trực tiếp
先生に直接聞きます。
Tôi hỏi trực tiếp thầy/cô.
Từ đại diện: 何でも
Cách đọc từ: なんでも
Nghĩa từ: bất cứ cái gì
わからないことは何でも聞いてください。
Điều gì không hiểu thì hãy hỏi bất cứ cái gì.
Từ đại diện: 片道
Cách đọc từ: かたみち
Nghĩa từ: một chiều
「片道」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'片道' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 付く
Cách đọc từ: つく
Nghĩa từ: dính, gắn vào; có kèm
シャツにボタンが付いています。
Trên áo sơ mi có gắn cúc.
Từ đại diện: 出す
Cách đọc từ: だす
Nghĩa từ: đổ, đưa ra, nộp
燃えるごみを朝出します。
Buổi sáng tôi đổ rác cháy được.
Từ đại diện: 燃える
Cách đọc từ: もえる
Nghĩa từ: cháy
紙はよく燃えます。
Giấy cháy tốt/dễ cháy.
Từ đại diện: 置き場
Cách đọc từ: おきば
Nghĩa từ: nơi để, chỗ đặt
ごみ置き場は建物の横です。
Nơi để rác ở bên cạnh tòa nhà.
Hán Việt: HOÀNH
Từ đại diện: 横
Cách đọc từ: よこ
Nghĩa từ: bên cạnh; chiều ngang
財布は本の横にあります。
Ví ở bên cạnh cuốn sách.
Hán Việt: BÌNH
Từ đại diện: 瓶
Cách đọc từ: びん
Nghĩa từ: chai thủy tinh
瓶は別の袋に入れてください。
Chai thủy tinh hãy cho vào túi riêng.
Hán Việt: PHẪU
Từ đại diện: 缶
Cách đọc từ: かん
Nghĩa từ: lon
缶は水曜日に出します。
Lon thì đổ vào thứ Tư.
Từ đại diện: 本社
Cách đọc từ: ほんしゃ
Nghĩa từ: trụ sở chính
本社は東京にあります。
Trụ sở chính ở Tokyo.
Từ đại diện: 宇宙
Cách đọc từ: うちゅう
Nghĩa từ: vũ trụ
宇宙についての本を読みました。
Tôi đã đọc sách về vũ trụ.
Từ đại diện: 宇宙
Cách đọc từ: うちゅう
Nghĩa từ: vũ trụ
宇宙についての本を読みました。
Tôi đã đọc sách về vũ trụ.
Hán Việt: DẠNG
Từ đại diện: 様
Cách đọc từ: さま
Nghĩa từ: ngài, quý vị
山田様から電話がありました。
Có điện thoại từ ngài Yamada.
Các số dưới đây được tính trực tiếp trên những mục đang hiển thị ở trang đầu, giúp bạn biết phần dữ liệu nào có thể dùng ngay khi học thay vì chỉ dựa vào mô tả chung.
Nguồn/bài xuất hiện nhiều trong trang đầu: Bài 26 (33 mục) · N4-JLPT補強 (3 mục) · Bài 28 (3 mục) · Bài 29 (3 mục).
Mỗi chữ ở đây được rút từ các mục từ vựng thực tế của JLPT180 và gắn với một từ đại diện. Hãy nhớ chữ trong từ, đọc lại ví dụ rồi gặp lại chữ đó trong câu và đề luyện.
Kho hiện nhận dạng được 792 chữ Kanji xuất hiện trong dữ liệu từ vựng N4. Mỗi trang hiển thị tối đa 50 chữ cùng từ đại diện.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.