Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N4

Từ vựng JLPT N4: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N4 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

1.412 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 1/29

見る

みる

xem, nhìn

Hán Việt: KIẾN

週末、友達と映画を見ます。

Cuối tuần tôi xem phim với bạn.

診る

みる

khám bệnh; khám cho bệnh nhân

医者が患者を診ます。

Bác sĩ khám cho bệnh nhân.

捜す

さがす

tìm đồ/người bị mất

なくした財布を捜しています。

Tôi đang tìm cái ví đã mất.

探す

さがす

tìm kiếm

新しいアパートを探しています。

Tôi đang tìm căn hộ mới.

遅れる

おくれる

trễ, muộn

Hán Việt: TRÌ

電車に遅れました。

Tôi đã trễ tàu điện.

間に合う

まにあう

kịp giờ

九時の電車に間に合いました。

Tôi đã kịp chuyến tàu lúc 9 giờ.

やる

làm; cho (người dưới, động vật/cây)

毎晩、宿題をやります。

Mỗi tối tôi làm bài tập.

拾う

ひろう

nhặt

道で財布を拾いました。

Tôi đã nhặt được ví trên đường.

連絡する

れんらくする

liên lạc

Hán Việt: LIÊN LẠC

遅れるときは、会社に連絡します。

Khi đến trễ, tôi liên lạc với công ty.

気分がいい

きぶんがいい

cảm thấy khỏe, dễ chịu

今日は気分がいいです。

Hôm nay tôi thấy khỏe/dễ chịu.

気分が悪い

きぶんがわるい

cảm thấy mệt, khó chịu

朝から気分が悪いです。

Từ sáng tôi thấy khó chịu.

運動会

うんどうかい

ngày hội thể thao

Hán Việt: VẬN ĐỘNG HỘI

来週、学校で運動会があります。

Tuần sau ở trường có ngày hội thể thao.

盆踊り

ぼんおどり

điệu múa lễ Obon

夏祭りで盆踊りを見ました。

Tôi đã xem múa Bon ở lễ hội mùa hè.

フリーマーケット

chợ đồ cũ, chợ trời

日曜日にフリーマーケットへ行きます。

Chủ nhật tôi đi chợ đồ cũ.

場所

ばしょ

địa điểm, nơi chốn

Hán Việt: TRƯỜNG SỞ

集合の場所を確認してください。

Hãy xác nhận địa điểm tập trung.

ボランティア

tình nguyện viên, hoạt động tình nguyện

週末、ボランティアに参加します。

Cuối tuần tôi tham gia hoạt động tình nguyện.

財布

さいふ

ví tiền

Hán Việt: TÀI BỐ

財布を家に忘れました。

Tôi đã quên ví ở nhà.

ごみ

rác

ごみを置き場に出してください。

Hãy mang rác ra nơi để rác.

国会議事堂

こっかいぎじどう

tòa nhà Quốc hội Nhật Bản

Hán Việt: QUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNG

国会議事堂を見学しました。

Tôi đã tham quan tòa nhà Quốc hội.

平日

へいじつ

ngày thường

Hán Việt: BÌNH NHẬT

平日は会社へ行きます。

Ngày thường tôi đi làm.

週末

しゅうまつ

cuối tuần

Hán Việt: CHU MẠT

週末、友達と出かけます。

Cuối tuần tôi ra ngoài với bạn.

べん

giọng địa phương, tiếng địa phương

Hán Việt: BIỆN

関西弁を少し聞いたことがあります。

Tôi đã từng nghe tiếng địa phương Kansai một chút.

方言

ほうげん

phương ngữ

Hán Việt: PHƯƠNG NGÔN

日本にはいろいろな方言があります。

Ở Nhật có nhiều phương ngữ khác nhau.

今度

こんど

lần này; lần tới/lần sau

Hán Việt: KIM ĐỘ

今度、一緒に食事しませんか。

Lần tới đi ăn cùng nhau không?

ずいぶん

khá, đáng kể

日本語がずいぶん上手になりましたね。

Tiếng Nhật đã giỏi lên nhiều nhỉ.

直接

ちょくせつ

trực tiếp

Hán Việt: TRỰC TIẾP

先生に直接聞きます。

Tôi hỏi trực tiếp thầy/cô.

いつでも

bất cứ lúc nào

いつでも連絡してください。

Hãy liên lạc bất cứ lúc nào.

どこでも

bất cứ đâu

このカードはどこでも使えます。

Thẻ này có thể dùng ở bất cứ đâu.

だれでも

bất cứ ai

このイベントはだれでも参加できます。

Sự kiện này ai cũng có thể tham gia.

何でも

なんでも

bất cứ cái gì

わからないことは何でも聞いてください。

Điều gì không hiểu thì hãy hỏi bất cứ cái gì.

こんな

như thế này, kiểu này

こんな場所で写真を撮りたいです。

Tôi muốn chụp ảnh ở nơi như thế này.

そんな

như thế đó, kiểu đó

そんな高い物は買えません。

Tôi không mua được đồ đắt như thế.

あんな

như thế kia, kiểu kia

あんな大きい宇宙船を見たいです。

Tôi muốn xem tàu vũ trụ to như thế kia.

片付く

かたづく

được dọn dẹp, gọn gàng

部屋がきれいに片付きました。

Căn phòng đã được dọn gọn gàng.

出す

だす

đổ, đưa ra, nộp

Hán Việt: XUẤT

燃えるごみを朝出します。

Buổi sáng tôi đổ rác cháy được.

燃えるごみ

もえるごみ

rác cháy được

燃えるごみはここに出します。

Rác cháy được thì đổ ở đây.

置き場

おきば

nơi để, chỗ đặt

ごみ置き場は建物の横です。

Nơi để rác ở bên cạnh tòa nhà.

よこ

bên cạnh; chiều ngang

Hán Việt: HOÀNH

財布は本の横にあります。

Ví ở bên cạnh cuốn sách.

びん

chai thủy tinh

Hán Việt: BÌNH

瓶は別の袋に入れてください。

Chai thủy tinh hãy cho vào túi riêng.

かん

lon

Hán Việt: PHẪU

缶は水曜日に出します。

Lon thì đổ vào thứ Tư.

ガス

gas, khí đốt

ガスがつきません。

Gas không bật được.

ガス会社

ガスがいしゃ

công ty gas

Hán Việt: HỘI XÃ

ガス会社に直接連絡します。

Tôi liên lạc trực tiếp với công ty gas.

宇宙

うちゅう

vũ trụ

Hán Việt: VŨ TRỤ

宇宙についての本を読みました。

Tôi đã đọc sách về vũ trụ.

さま

ngài, quý vị

Hán Việt: DẠNG

山田様から電話がありました。

Có điện thoại từ ngài Yamada.

宇宙船

うちゅうせん

tàu vũ trụ

Hán Việt: VŨ TRỤ THUYỀN

宇宙船の写真を見ました。

Tôi đã xem ảnh tàu vũ trụ.

怖い

こわい

đáng sợ

この映画はとても怖いです。

Bộ phim này rất đáng sợ.

違う

ちがう

khác, sai

Hán Việt: VI

答えが違います。

Đáp án sai/khác.

宇宙飛行士

うちゅうひこうし

phi hành gia

Hán Việt: VŨ TRỤ PHI HÀNH SĨ

子どものころ、宇宙飛行士になりたかったです。

Hồi nhỏ tôi đã muốn trở thành phi hành gia.

飼う

かう

nuôi động vật

子どものころ、犬を飼っていました。

Hồi nhỏ tôi đã nuôi chó.

建てる

たてる

xây, xây dựng

Hán Việt: KIẾN

父は田舎に家を建てました。

Bố tôi đã xây nhà ở quê.

Dữ liệu thực tế trong trang đầu Bài 27 N4

Các số dưới đây được tính trực tiếp trên những mục đang hiển thị ở trang đầu, giúp bạn biết phần dữ liệu nào có thể dùng ngay khi học thay vì chỉ dựa vào mô tả chung.

Đang hiển thị50mục ở trang đầu
Có cách đọc50mục có Reading
Có nghĩa50mục có nghĩa tiếng Việt
Có ví dụ50mục có ví dụ tiếng Nhật

Nguồn/bài xuất hiện nhiều trong trang đầu: Bài 26 (48 mục) · Bài 27 (2 mục).

Học từ vựng N4 theo ngữ cảnh

Ưu tiên nhớ cả cách đọc và nghĩa, sau đó tự đặt hoặc đọc lại câu ví dụ. Những từ dễ nhầm nên được ôn lại bằng flashcard thay vì chỉ đọc danh sách.

Kho hiện có 1.412 mục từ vựng JLPT N4. Bạn có thể xem theo từng trang tối đa 50 mục để học theo nhịp nhỏ hơn.

Cùng chuyên mục ở cấp độ khác

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...