順番に
じゅんばんに
theo thứ tự/lượt
「順番に」を使うと、文のつながりがわかりやすくなります。
Khi dùng '順番に', mối liên kết trong câu sẽ dễ hiểu hơn.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N4
Tra cứu từ vựng JLPT N4 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
1.412 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 29/29
じゅんばんに
theo thứ tự/lượt
「順番に」を使うと、文のつながりがわかりやすくなります。
Khi dùng '順番に', mối liên kết trong câu sẽ dễ hiểu hơn.
あとで
sau; lát nữa
「後で」を使うと、文のつながりがわかりやすくなります。
Khi dùng '後で', mối liên kết trong câu sẽ dễ hiểu hơn.
さいご
cuối cùng
「最後」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'最後' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
さいしょ
đầu tiên
「最初」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'最初' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
じゅんび
sự chuẩn bị
「準備」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'準備' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
じゅんびする
chuẩn bị
この場面では「準備する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '準備する'.
ようい
chuẩn bị sẵn
「用意」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'用意' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ち
Máu
Hán Việt: HUYẾT
血(ち)が出(で)る。
Chảy máu.
ほうかご
Sau giờ học, sau khi tan trường
Hán Việt: Phóng Khóa Hậu
放課後(ほうかご)に友達(ともだち)と遊(あそ)びに行(い)きます。
Sau giờ học, tôi đi chơi với bạn bè.
さきにいって
Đi trước đi; Cứ đi trước đi
Hán Việt: Tiên Hành
「お先(さき)に失礼(しつれい)します。」「ああ、先(さき)に行(い)って。」
“Tôi xin phép về trước.” “À, cứ về trước đi.”
きってやはがき
Tem và bưu thiếp
Hán Việt: Thiết thủ/Thiết thủ diệp thư
郵便局(ゆうびんきょく)で切手(きって)やはがきを買(か)いました。
Tôi đã mua tem và bưu thiếp ở bưu điện.
ひくくないです
Không thấp
Hán Việt: Đê Bất
この棚(たな)は低(ひく)くないです。私(わたし)にはちょうどいい高(たか)さです。
Cái kệ này không thấp. Nó có độ cao vừa phải với tôi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.