走る
はしる
chạy
Hán Việt: TẨU
毎朝、公園を走ります。
Mỗi sáng tôi chạy trong công viên.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N4
Tra cứu từ vựng JLPT N4 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
1.412 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 2/29
はしる
chạy
Hán Việt: TẨU
毎朝、公園を走ります。
Mỗi sáng tôi chạy trong công viên.
とる
lấy; giành; đặt/thu xếp
Hán Việt: THỦ
レストランの予約を取りました。
Tôi đã đặt/chốt đặt chỗ nhà hàng.
みえる
nhìn thấy, có thể thấy
Hán Việt: KIẾN
窓から海が見えます。
Từ cửa sổ có thể nhìn thấy biển.
きこえる
nghe thấy, có thể nghe
Hán Việt: VĂN
外から子どもの声が聞こえます。
Từ bên ngoài nghe thấy tiếng trẻ con.
được xây xong; được hoàn thành; được hình thành
駅前に新しいビルができます。
Trước ga sẽ có tòa nhà mới được xây xong.
ひらく
mở, tổ chức
Hán Việt: KHAI
来週、写真教室を開きます。
Tuần sau chúng tôi mở lớp học chụp ảnh.
thú cưng
私のペットは小さい鳥です。
Thú cưng của tôi là một con chim nhỏ.
とり
chim
Hán Việt: ĐIỂU
朝、鳥の声が聞こえます。
Buổi sáng nghe thấy tiếng chim.
こえ
giọng nói, tiếng
Hán Việt: THANH
隣の部屋から声が聞こえます。
Từ phòng bên cạnh nghe thấy tiếng nói.
なみ
sóng
Hán Việt: BA
海で波の音を聞きました。
Tôi đã nghe tiếng sóng ở biển.
はなび
pháo hoa
Hán Việt: HOA HỎA
夏に花火を見に行きます。
Mùa hè tôi đi xem pháo hoa.
けしき
phong cảnh
Hán Việt: CẢNH SẮC
山の上からきれいな景色が見えます。
Từ trên núi có thể nhìn thấy phong cảnh đẹp.
ひるま
ban ngày
Hán Việt: TRÚ GIAN
昼間は家にいません。
Ban ngày tôi không có ở nhà.
むかし
ngày xưa
Hán Việt: TÍCH
昔、この辺は静かでした。
Ngày xưa khu này yên tĩnh.
どうぐ
dụng cụ
Hán Việt: ĐẠO CỤ
日曜日大工の道具を買いました。
Tôi đã mua dụng cụ DIY.
じどうはんばいき
máy bán hàng tự động
Hán Việt: TỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠ
駅の前に自動販売機があります。
Trước nhà ga có máy bán hàng tự động.
つうしんはんばい
bán hàng/đặt hàng từ xa
Hán Việt: THÔNG TÍN PHIẾN MẠI
通信販売で本を買いました。
Tôi đã mua sách qua bán hàng từ xa.
giặt khô
スーツをクリーニングに出します。
Tôi mang vest đi giặt khô.
chung cư
駅に近いマンションに住んでいます。
Tôi đang sống ở chung cư gần ga.
だいどころ
nhà bếp
Hán Việt: ĐÀI SỞ
台所で母が料理をしています。
Mẹ đang nấu ăn trong bếp.
~ご
sau ~
Hán Việt: HẬU
食事の後で薬を飲みます。
Tôi uống thuốc sau bữa ăn.
chỉ ~
財布に千円しかありません。
Trong ví chỉ có 1.000 yên.
~きょうしつ
lớp học ~
Hán Việt: GIÁO THẤT
駅前で料理教室を開きます。
Chúng tôi mở lớp nấu ăn trước ga.
phòng tiệc
マンションにパーティールームがあります。
Trong chung cư có phòng tiệc.
かんさいくうこう
sân bay Kansai
Hán Việt: QUAN TÂY KHÔNG CẢNG
関西空港から大阪へ行きます。
Từ sân bay Kansai tôi đi Osaka.
あきはばら
Akihabara
Hán Việt: THU DIỆP NGUYÊN
秋葉原で電気製品を買いました。
Tôi đã mua đồ điện ở Akihabara.
いず
Izu
Hán Việt: Y ĐẬU
週末、伊豆へ旅行に行きます。
Cuối tuần tôi đi du lịch Izu.
にちようびだいく
tự làm đồ mộc ngày nghỉ, DIY
Hán Việt: NHẬT DIỆU NHẬT ĐẠI CÔNG
父は日曜日大工が好きです。
Bố tôi thích DIY ngày nghỉ.
ほんだな
giá sách
Hán Việt: BẢN BẰNG
部屋に大きい本棚があります。
Trong phòng có giá sách lớn.
một ngày nào đó
いつか宇宙へ行きたいです。
Một ngày nào đó tôi muốn đi vũ trụ.
ゆめ
giấc mơ, ước mơ
Hán Việt: MỘNG
私の夢は医者になることです。
Ước mơ của tôi là trở thành bác sĩ.
いえ
nhà
Hán Việt: GIA
将来、自分の家を建てたいです。
Tương lai tôi muốn xây nhà của mình.
すばらしい
tuyệt vời
Hán Việt: TỐ TÌNH
山の景色は素晴らしいです。
Phong cảnh núi tuyệt vời.
こどもたち
trẻ em
公園で子どもたちが遊んでいます。
Bọn trẻ đang chơi ở công viên.
だいすき
rất thích
私は漫画が大好きです。
Tôi rất thích truyện tranh.
まんが
truyện tranh
Hán Việt: MẠN HỌA
日本の漫画をよく読みます。
Tôi thường đọc manga Nhật.
しゅじんこう
nhân vật chính
Hán Việt: CHỦ NHÂN CÔNG
この小説の主人公は学生です。
Nhân vật chính của tiểu thuyết này là học sinh/sinh viên.
かたち
hình dạng
Hán Việt: HÌNH
このロボットは不思議な形をしています。
Rô-bốt này có hình dạng kỳ lạ.
rô-bốt
将来、ロボットが家事をするかもしれません。
Tương lai có thể rô-bốt sẽ làm việc nhà.
ふしぎな
kỳ lạ, bí ẩn
Hán Việt: BẤT TƯ NGHỊ
不思議な夢を見ました。
Tôi đã mơ một giấc mơ kỳ lạ.
túi áo/quần
ポケットに財布を入れます。
Tôi cho ví vào túi áo/quần.
たとえば
ví dụ
例えば、この自動販売機は便利です。
Ví dụ, máy bán hàng tự động này tiện lợi.
つける
gắn, đính, lắp vào
Hán Việt: PHÓ
かばんに名前を付けます。
Tôi gắn tên vào cặp.
じゆうに
một cách tự do
Hán Việt: TỰ DO
子どもたちは自由に絵を描きます。
Bọn trẻ vẽ tranh một cách tự do.
そら
bầu trời
Hán Việt: KHÔNG
夜の空に星が見えます。
Trên bầu trời đêm có thể nhìn thấy sao.
とぶ
bay
Hán Việt: PHI
鳥が空を飛びます。
Chim bay trên trời.
じぶん
bản thân
Hán Việt: TỰ PHÂN
自分の部屋を片付けます。
Tôi dọn phòng của mình.
しょうらい
tương lai
Hán Việt: TƯƠNG LAI
将来、日本で働きたいです。
Tương lai tôi muốn làm việc ở Nhật.
Doraemon
子どもたちはドラえもんが大好きです。
Bọn trẻ rất thích Doraemon.
うれる
bán chạy, được bán
Hán Việt: MẠI
この本はよく売れています。
Cuốn sách này đang bán rất chạy.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.