Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N4

Từ vựng JLPT N4: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N4 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

1.412 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 4/29

壊れる

こわれる

hỏng

Hán Việt: HOẠI

時計が壊れました。

Đồng hồ đã hỏng.

割れる

われる

vỡ, nứt

Hán Việt: CÁT

コップが割れました。

Cái cốc đã vỡ.

折れる

おれる

gãy

Hán Việt: CHIẾT

強い風で枝が折れました。

Cành cây đã gãy vì gió mạnh.

破れる

やぶれる

rách

Hán Việt: PHÁ

袋が破れました。

Cái túi đã rách.

汚れる

よごれる

bẩn

Hán Việt: Ô

雨で靴が汚れました。

Giày đã bẩn vì mưa.

付く

つく

dính, gắn vào; có kèm

Hán Việt: PHÓ

シャツにボタンが付いています。

Trên áo sơ mi có gắn cúc.

外れる

はずれる

tuột ra, rời ra

Hán Việt: NGOẠI

ボタンが外れました。

Cúc áo đã tuột ra.

止まる

とまる

dừng

Hán Việt: CHỈ

時計が止まっています。

Đồng hồ đang dừng.

間違える

まちがえる

nhầm, sai

Hán Việt: GIAN VI

駅を間違えました。

Tôi đã nhầm nhà ga.

落とす

おとす

làm rơi

Hán Việt: LẠC

財布を道に落としました。

Tôi đã làm rơi ví trên đường.

掛かる

かかる

được khóa

ドアに鍵が掛かっています。

Cửa đang được khóa.

拭く

ふく

lau

汚れた机を拭きます。

Tôi lau cái bàn bị bẩn.

取り替える

とりかえる

thay, đổi

壊れた時計の電池を取り替えます。

Tôi thay pin của đồng hồ bị hỏng.

片付ける

かたづける

dọn dẹp

食事の後で皿を片付けます。

Sau bữa ăn tôi dọn đĩa.

さら

đĩa

Hán Việt: MÃNH

皿を洗って、棚に戻します。

Tôi rửa đĩa rồi cất lại lên kệ.

茶碗

ちゃわん

bát cơm

Hán Việt: TRÀ OẢN

茶碗にご飯を入れます。

Tôi cho cơm vào bát.

コップ

cốc

コップに水を入れます。

Tôi cho nước vào cốc.

ガラス

kính, thủy tinh

窓のガラスが割れています。

Kính cửa sổ đang bị vỡ.

ふくろ

túi

Hán Việt: ĐẠI

袋が破れています。

Cái túi đang bị rách.

書類

しょるい

giấy tờ, tài liệu

Hán Việt: THƯ LOẠI

大切な書類をなくしました。

Tôi đã làm mất giấy tờ quan trọng.

えだ

cành cây

Hán Việt: CHI

台風で木の枝が折れました。

Cành cây đã gãy vì bão.

駅員

えきいん

nhân viên nhà ga

Hán Việt: DỊCH VIÊN

駅員に忘れ物を聞きました。

Tôi đã hỏi nhân viên ga về đồ bỏ quên.

交番

こうばん

đồn cảnh sát nhỏ

Hán Việt: GIAO PHIÊN

財布を拾ったので、交番へ持って行きました。

Vì nhặt được ví nên tôi đã mang đến đồn cảnh sát nhỏ.

スピーチ

bài phát biểu

明日、日本語でスピーチをします。

Ngày mai tôi phát biểu bằng tiếng Nhật.

返事

へんじ

trả lời, hồi âm

Hán Việt: PHẢN SỰ

友達から返事が来ました。

Đã có hồi âm từ bạn.

お先にどうぞ

おさきにどうぞ

xin mời đi trước

エレベーターで、お先にどうぞと言いました。

Ở thang máy tôi đã nói xin mời đi trước.

源氏物語

げんじものがたり

Truyện Genji

Hán Việt: NGUYÊN THỊ VẬT NGỮ

源氏物語を読んだことがありますか。

Bạn đã từng đọc Truyện Genji chưa?

今の電車

いまのでんしゃ

chuyến tàu vừa rồi

Hán Việt: KIM ĐIỆN XA

今の電車は大阪行きでした。

Chuyến tàu vừa rồi là chuyến đi Osaka.

忘れ物

わすれもの

đồ bỏ quên

Hán Việt: VONG VẬT

電車に忘れ物をしました。

Tôi đã để quên đồ trên tàu điện.

このくらい

khoảng chừng này

荷物はこのくらいの大きさです。

Hành lý to cỡ chừng này.

がわ

phía, bên

Hán Việt: TRẮC

駅の北側に交番があります。

Ở phía bắc nhà ga có đồn cảnh sát nhỏ.

へん

vùng, khu vực; quanh đây

Hán Việt: BIÊN

この辺にコンビニがありますか。

Quanh đây có cửa hàng tiện lợi không?

覚えていません

おぼえていません

tôi không nhớ

どこで落としたか覚えていません。

Tôi không nhớ đã làm rơi ở đâu.

網棚

あみだな

giá để hành lý

Hán Việt: VÕNG BẰNG

網棚に荷物を置きました。

Tôi đã để hành lý lên giá để đồ.

確か

たしか

nếu nhớ không nhầm; chắc là

Hán Việt: XÁC

確か、財布はかばんに入れました。

Nếu nhớ không nhầm, tôi đã cho ví vào cặp.

ああ、よかった

à, may quá

財布が見つかりました。ああ、よかった。

Ví đã được tìm thấy. À, may quá.

地震

じしん

động đất

Hán Việt: ĐỊA CHẤN

昨日の夜、地震がありました。

Tối qua đã có động đất.

かべ

tường

Hán Việt: BÍCH

壁にポスターが貼ってあります。

Trên tường có dán áp phích.

はり

kim, kim đồng hồ

Hán Việt: CHÂM

時計の針が止まっています。

Kim đồng hồ đang dừng.

指す

さす

chỉ

地図で場所を指してください。

Hãy chỉ địa điểm trên bản đồ.

駅前

えきまえ

trước nhà ga

Hán Việt: DỊCH TIỀN

駅前で友達を待っています。

Tôi đang đợi bạn trước nhà ga.

倒れる

たおれる

đổ, ngã

Hán Việt: ĐẢO

地震で本棚が倒れました。

Giá sách đã đổ do động đất.

西の方

にしのほう

phía tây

Hán Việt: TÂY PHƯƠNG

西の方の空が暗いです。

Bầu trời phía tây tối.

燃える

もえる

cháy

Hán Việt: NHIÊN

紙はよく燃えます。

Giấy cháy tốt/dễ cháy.

貼る

はる

dán

壁にポスターを貼ります。

Tôi dán áp phích lên tường.

掛ける

かける

treo

壁に時計を掛けます。

Tôi treo đồng hồ lên tường.

飾る

かざる

trang trí

部屋に花を飾ります。

Tôi trang trí hoa trong phòng.

並べる

ならべる

xếp, bày

机の上に資料を並べます。

Tôi xếp tài liệu lên bàn.

植える

うえる

trồng

庭に木を植えます。

Tôi trồng cây trong vườn.

戻す

もどす

trả lại chỗ cũ; đưa về trạng thái cũ

使った道具を元の所に戻します。

Tôi trả dụng cụ đã dùng về chỗ cũ.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...