まとめる
tóm tắt, gom lại
会議の内容をまとめます。
Tôi tóm tắt nội dung cuộc họp.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N4
Tra cứu từ vựng JLPT N4 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
1.412 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 5/29
tóm tắt, gom lại
会議の内容をまとめます。
Tôi tóm tắt nội dung cuộc họp.
cất đi
使わない物を引き出しにしまいます。
Tôi cất đồ không dùng vào ngăn kéo.
きめる
quyết định
旅行の日にちを決めます。
Tôi quyết định ngày đi du lịch.
しらせる
thông báo
Hán Việt: TRI
予定が変わったら、すぐ知らせます。
Nếu kế hoạch thay đổi, tôi sẽ báo ngay.
そうだんする
trao đổi, hỏi ý kiến
Hán Việt: TƯƠNG ĐÀM
進学について先生に相談します。
Tôi trao đổi với thầy/cô về việc học lên.
よしゅうする
chuẩn bị bài
Hán Việt: DỰ TẬP
授業の前に新しい言葉を予習します。
Trước giờ học tôi chuẩn bị trước từ mới.
ふくしゅうする
ôn tập
Hán Việt: PHỤC TẬP
授業の後で文法を復習します。
Sau giờ học tôi ôn lại ngữ pháp.
để nguyên như vậy
机の上の資料はそのままにしてください。
Tài liệu trên bàn hãy để nguyên như vậy.
おこさん
con của người khác
お子さんはおいくつですか。
Con của anh/chị bao nhiêu tuổi?
じゅぎょう
giờ học, tiết học
Hán Việt: THỤ NGHIỆP
今日の授業は十時からです。
Giờ học hôm nay bắt đầu từ 10 giờ.
こうぎ
bài giảng
Hán Việt: GIẢNG NGHĨA
大学で経済の講義を聞きます。
Ở đại học tôi nghe bài giảng kinh tế.
cuộc họp
午後、会社でミーティングがあります。
Buổi chiều ở công ty có cuộc họp.
よてい
dự định, kế hoạch
Hán Việt: DỰ ĐỊNH
週末の予定を決めました。
Tôi đã quyết định kế hoạch cuối tuần.
あんないしょ
sách hướng dẫn, tờ hướng dẫn
Hán Việt: ÁN NỘI THƯ
旅行の案内書を読みます。
Tôi đọc tờ hướng dẫn du lịch.
lịch
カレンダーに予定を書いておきます。
Tôi ghi sẵn kế hoạch vào lịch.
áp phích
教室の壁にポスターが貼ってあります。
Trên tường lớp học có dán áp phích.
ごみばこ
thùng rác
紙をごみ箱に捨てます。
Tôi vứt giấy vào thùng rác.
にんぎょう
búp bê
Hán Việt: NHÂN HÌNH
棚の上に人形が飾ってあります。
Trên kệ có trang trí búp bê.
かびん
bình hoa
Hán Việt: HOA BÌNH
テーブルの上に花瓶が置いてあります。
Trên bàn có đặt bình hoa.
かがみ
gương
Hán Việt: KÍNH
玄関に鏡が掛けてあります。
Ở lối vào có treo gương.
ひきだし
ngăn kéo
Hán Việt: DẪN XUẤT
鍵は引き出しにしまってあります。
Chìa khóa được cất trong ngăn kéo.
げんかん
lối vào nhà
Hán Việt: HUYỀN QUAN
玄関に花が飾ってあります。
Ở lối vào có trang trí hoa.
ろうか
hành lang
Hán Việt: LANG HẠ
廊下にごみ箱が置いてあります。
Ở hành lang có đặt thùng rác.
いけ
ao
Hán Việt: TRÌ
公園の真ん中に池があります。
Giữa công viên có ao.
もとのところ
chỗ cũ, nơi ban đầu
使った物は元の所に戻してください。
Đồ đã dùng hãy trả về chỗ cũ.
まわり
xung quanh
Hán Việt: CHU
池の周りを散歩します。
Tôi đi dạo quanh ao.
まんなか
chính giữa
Hán Việt: CHÂN TRUNG
部屋の真ん中に大きい机があります。
Giữa phòng có cái bàn lớn.
すみ
góc
Hán Việt: NGUNG
部屋の隅にごみ箱があります。
Ở góc phòng có thùng rác.
lại, thêm nữa
また明日電話します。
Ngày mai tôi sẽ gọi lại.
khoảng ~
駅まで十分ほどかかります。
Đến ga mất khoảng 10 phút.
よていひょう
bảng kế hoạch, lịch trình
Hán Việt: DỰ ĐỊNH BIỂU
予定表を机の上に置いておきます。
Tôi để sẵn bảng lịch trên bàn.
ごくろうさま
cảm ơn vì đã vất vả
ご苦労様でした。ゆっくり休んでください。
Cảm ơn vì đã vất vả. Hãy nghỉ ngơi thong thả.
きぼう
nguyện vọng, mong muốn
Hán Việt: HY VỌNG
何かご希望がありますか。
Quý khách có yêu cầu gì không?
なにかごきぼうがありますか
quý khách có yêu cầu gì không?
部屋について、何かご希望がありますか。
Về phòng, quý khách có yêu cầu gì không?
nhạc kịch
週末、ミュージカルを見に行きます。
Cuối tuần tôi đi xem nhạc kịch.
thế thì hay nhỉ
来週旅行に行きます。それはいいですね。
Tuần sau tôi đi du lịch. Thế thì hay nhỉ.
まるい
tròn
Hán Việt: HOÀN
丸いテーブルを買いました。
Tôi đã mua cái bàn tròn.
つき
mặt trăng
Hán Việt: NGUYỆT
今晩、月がきれいに見えます。
Tối nay mặt trăng nhìn đẹp.
ちきゅう
Trái Đất
Hán Việt: ĐỊA CẦU
地球は丸いです。
Trái Đất tròn.
vui, mừng
友達から返事が来て、うれしいです。
Có hồi âm từ bạn nên tôi vui.
いやな
khó chịu, không thích
嫌なことがあったら、相談してください。
Nếu có chuyện khó chịu, hãy trao đổi với tôi.
thế rồi; khi đó
ボタンを押しました。すると、ドアが開きました。
Tôi bấm nút. Thế rồi cửa mở.
めがさめる
tỉnh giấc
Hán Việt: MỤC GIÁC
朝六時に目が覚めました。
Tôi tỉnh giấc lúc 6 giờ sáng.
はじまる
bắt đầu
授業は九時に始まります。
Giờ học bắt đầu lúc 9 giờ.
つづける
tiếp tục
日本語の勉強を続けます。
Tôi tiếp tục học tiếng Nhật.
みつける
tìm thấy
Hán Việt: KIẾN
なくした鍵を見つけました。
Tôi đã tìm thấy chìa khóa bị mất.
うける
thi, dự thi
Hán Việt: THỤ
来月、日本語の試験を受けます。
Tháng sau tôi dự thi tiếng Nhật.
にゅうがくする
nhập học
Hán Việt: NHẬP HỌC
四月に大学に入学します。
Tháng 4 tôi nhập học đại học.
そつぎょうする
tốt nghiệp
来年、大学を卒業します。
Năm sau tôi tốt nghiệp đại học.
しゅっせきする
tham dự
Hán Việt: XUẤT TỊCH
明日の会議に出席します。
Tôi tham dự cuộc họp ngày mai.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.