Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N4

Từ vựng JLPT N4: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N4 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

1.412 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 6/29

休憩する

きゅうけいする

nghỉ giải lao

Hán Việt: HƯU KHẾ

少し休憩しましょう。

Chúng ta nghỉ giải lao một chút đi.

連休

れんきゅう

kỳ nghỉ liền nhiều ngày

Hán Việt: LIÊN HƯU

連休に温泉へ行きます。

Kỳ nghỉ dài tôi đi suối nước nóng.

作文

さくぶん

bài văn

Hán Việt: TÁC VĂN

日本語で作文を書きます。

Tôi viết bài văn bằng tiếng Nhật.

展覧会

てんらんかい

triển lãm

Hán Việt: TRIỂN LÃM HỘI

週末、美術館の展覧会へ行きます。

Cuối tuần tôi đi triển lãm ở bảo tàng mỹ thuật.

結婚式

けっこんしき

lễ cưới

Hán Việt: KẾT HÔN THỨC

来月、友達の結婚式があります。

Tháng sau có lễ cưới của bạn tôi.

お葬式

おそうしき

đám tang

Hán Việt: TÁNG THỨC

明日、お葬式に行きます。

Ngày mai tôi đi đám tang.

しき

lễ, nghi thức

Hán Việt: THỨC

入学式は四月にあります。

Lễ nhập học diễn ra vào tháng 4.

本社

ほんしゃ

trụ sở chính

Hán Việt: BẢN XÃ

本社は東京にあります。

Trụ sở chính ở Tokyo.

支店

してん

chi nhánh

Hán Việt: CHI ĐIẾM

大阪に新しい支店ができます。

Ở Osaka sẽ có chi nhánh mới.

教会

きょうかい

nhà thờ

Hán Việt: GIÁO HỘI

日曜日に教会へ行きます。

Chủ nhật tôi đi nhà thờ.

大学院

だいがくいん

cao học

Hán Việt: ĐẠI HỌC VIỆN

大学を卒業してから、大学院に入ります。

Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi vào cao học.

動物園

どうぶつえん

vườn thú

Hán Việt: ĐỘNG VẬT VIÊN

子どもと動物園へ行きます。

Tôi đi vườn thú với con/trẻ.

温泉

おんせん

suối nước nóng

Hán Việt: ÔN TUYỀN

連休に温泉へ行くつもりです。

Kỳ nghỉ dài tôi định đi suối nước nóng.

お客さん

おきゃくさん

khách hàng

お客さんが三人来ました。

Có ba khách hàng đã đến.

誰か

だれか

ai đó

誰か手伝ってくれませんか。

Có ai giúp tôi được không?

~の方

~のほう

phía ~

Hán Việt: PHƯƠNG

駅の方へ歩いてください。

Hãy đi bộ về phía nhà ga.

ずっと

suốt; mãi; hơn hẳn

卒業してからも、ずっと日本語を続けます。

Sau khi tốt nghiệp, tôi vẫn tiếp tục tiếng Nhật mãi.

残る

のこる

ở lại, còn lại

仕事がまだ残っています。

Công việc vẫn còn lại.

普通の

ふつうの

bình thường, thông thường

普通の切符を買いました。

Tôi đã mua vé thường.

インターネット

Internet

インターネットでホテルを予約します。

Tôi đặt khách sạn qua internet.

むら

làng

Hán Việt: THÔN

祖父は小さい村に住んでいます。

Ông tôi sống ở một ngôi làng nhỏ.

映画館

えいがかん

rạp chiếu phim

Hán Việt: ÁNH HỌA QUÁN

駅前の映画館で映画を見ます。

Tôi xem phim ở rạp trước ga.

いや

không thích, khó chịu

Hán Việt: HIỀM

雨の日に出かけるのは嫌です。

Tôi không thích ra ngoài vào ngày mưa.

閉じる

とじる

đóng lại

Hán Việt: BẾ

本を閉じて、先生の話を聞いてください。

Hãy đóng sách và nghe thầy/cô nói.

都会

とかい

đô thị, thành phố lớn

Hán Việt: ĐÔ HỘI

都会は便利ですが、人が多いです。

Đô thị tiện lợi nhưng đông người.

世界中

せかいじゅう

khắp thế giới

Hán Việt: THẾ GIỚI TRUNG

インターネットで世界中の人と話せます。

Có thể nói chuyện với người khắp thế giới qua internet.

集まる

あつまる

tập trung, tụ họp

九時に駅前に集まります。

Chúng ta tập trung trước ga lúc 9 giờ.

美しい

うつくしい

đẹp

この村の自然は美しいです。

Thiên nhiên của làng này đẹp.

自然

しぜん

thiên nhiên

Hán Việt: TỰ NHIÊN

自然が多い所に住みたいです。

Tôi muốn sống ở nơi có nhiều thiên nhiên.

素晴らしさ

すばらしさ

sự tuyệt vời

日本の自然の素晴らしさに気が付きました。

Tôi đã nhận ra sự tuyệt vời của thiên nhiên Nhật Bản.

気が付く

きがつく

nhận ra

Hán Việt: KHÍ PHÓ

財布がないことに気が付きました。

Tôi đã nhận ra là không có ví.

運動する

うんどうする

vận động, tập thể dục

Hán Việt: VẬN ĐỘNG

健康のために毎日運動しています。

Vì sức khỏe, tôi tập thể dục hằng ngày.

成功する

せいこうする

thành công

毎日練習すれば、きっと成功します。

Nếu luyện tập hằng ngày, chắc chắn sẽ thành công.

失敗する

しっぱいする

thất bại

準備しないと、失敗するかもしれません。

Nếu không chuẩn bị, có thể sẽ thất bại.

合格する

ごうかくする

đỗ, đạt

たくさん勉強したので、試験に合格しました。

Vì đã học nhiều nên tôi đã đỗ kỳ thi.

止む

やむ

tạnh, ngừng

Hán Việt: CHỈ

雨が止んだら、出かけましょう。

Khi mưa tạnh, chúng ta ra ngoài nhé.

晴れる

はれる

trời nắng

明日は晴れると思います。

Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ nắng.

曇る

くもる

trời nhiều mây

午後から曇るでしょう。

Từ chiều có lẽ trời sẽ nhiều mây.

続く

つづく

tiếp tục, kéo dài

雨の日が三日続いています。

Những ngày mưa kéo dài ba ngày rồi.

引く

ひく

bị (cảm); kéo

Hán Việt: DẪN

風邪を引いたので、会社を休みます。

Vì bị cảm nên tôi nghỉ làm.

冷やす

ひやす

làm lạnh

やけどした所を水で冷やしてください。

Hãy làm mát chỗ bị bỏng bằng nước.

空く

すく

vắng, trống

Hán Việt: KHÔNG

この時間は電車がすいています。

Giờ này tàu điện vắng.

出る

でる

tham gia; xuất hiện; ra

Hán Việt: XUẤT

明日の試合に出ます。

Tôi tham gia trận đấu ngày mai.

無理をする

むりをする

làm quá sức

Hán Việt: VÔ LÝ

熱がありますから、無理をしないでください。

Vì bị sốt nên đừng cố quá sức.

十分

じゅうぶん

đủ, đầy đủ

Hán Việt: THẬP PHÂN

時間は十分あります。

Thời gian có đủ.

おかしい

lạ, không bình thường

エンジンの音がおかしいです。

Tiếng động cơ lạ.

うるさい

ồn ào

隣の部屋がうるさいです。

Phòng bên cạnh ồn ào.

やけど

vết bỏng

料理をしていて、手にやけどをしました。

Trong lúc nấu ăn, tôi bị bỏng tay.

けが

vết thương

試合で足にけがをしました。

Tôi bị thương ở chân trong trận đấu.

せき

ho

Hán Việt: KHÁI

咳が出ますから、マスクをします。

Vì bị ho nên tôi đeo khẩu trang.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...