船
Từ đại diện: 汽船
Cách đọc từ: きせん
Nghĩa từ: tàu hơi nước
汽船は昔の大切な乗り物でした。
Tàu hơi nước là phương tiện quan trọng ngày xưa.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N4
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
792 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 2/16
Từ đại diện: 汽船
Cách đọc từ: きせん
Nghĩa từ: tàu hơi nước
汽船は昔の大切な乗り物でした。
Tàu hơi nước là phương tiện quan trọng ngày xưa.
Từ đại diện: 怖い
Cách đọc từ: こわい
Nghĩa từ: đáng sợ
この映画はとても怖いです。
Bộ phim này rất đáng sợ.
Từ đại diện: 違う
Cách đọc từ: ちがう
Nghĩa từ: khác, sai
答えが違います。
Đáp án sai/khác.
Từ đại diện: 飛ぶ
Cách đọc từ: とぶ
Nghĩa từ: bay
鳥が空を飛びます。
Chim bay trên trời.
Từ đại diện: 行う
Cách đọc từ: おこなう
Nghĩa từ: tổ chức, tiến hành
来月、学校で運動会が行われます。
Tháng sau ngày hội thể thao được tổ chức ở trường.
Từ đại diện: 弁護士
Cách đọc từ: べんごし
Nghĩa từ: luật sư
困ったとき、弁護士に相談しました。
Khi gặp khó khăn, tôi đã hỏi ý kiến luật sư.
Từ đại diện: 飼う
Cách đọc từ: かう
Nghĩa từ: nuôi động vật
子どものころ、犬を飼っていました。
Hồi nhỏ tôi đã nuôi chó.
Từ đại diện: 建てる
Cách đọc từ: たてる
Nghĩa từ: xây, xây dựng
父は田舎に家を建てました。
Bố tôi đã xây nhà ở quê.
Từ đại diện: 走る
Cách đọc từ: はしる
Nghĩa từ: chạy
毎朝、公園を走ります。
Mỗi sáng tôi chạy trong công viên.
Từ đại diện: 取る
Cách đọc từ: とる
Nghĩa từ: lấy; giành; đặt/thu xếp
レストランの予約を取りました。
Tôi đã đặt/chốt đặt chỗ nhà hàng.
Từ đại diện: 聞こえる
Cách đọc từ: きこえる
Nghĩa từ: nghe thấy, có thể nghe
外から子どもの声が聞こえます。
Từ bên ngoài nghe thấy tiếng trẻ con.
Từ đại diện: 開く
Cách đọc từ: ひらく
Nghĩa từ: mở, tổ chức
来週、写真教室を開きます。
Tuần sau chúng tôi mở lớp học chụp ảnh.
Hán Việt: ĐIỂU
Từ đại diện: 鳥
Cách đọc từ: とり
Nghĩa từ: chim
朝、鳥の声が聞こえます。
Buổi sáng nghe thấy tiếng chim.
Hán Việt: THANH
Từ đại diện: 声
Cách đọc từ: こえ
Nghĩa từ: giọng nói, tiếng
隣の部屋から声が聞こえます。
Từ phòng bên cạnh nghe thấy tiếng nói.
Hán Việt: BA
Từ đại diện: 波
Cách đọc từ: なみ
Nghĩa từ: sóng
海で波の音を聞きました。
Tôi đã nghe tiếng sóng ở biển.
Từ đại diện: 花火
Cách đọc từ: はなび
Nghĩa từ: pháo hoa
夏に花火を見に行きます。
Mùa hè tôi đi xem pháo hoa.
Hán Việt: HỎA
Từ đại diện: 火
Cách đọc từ: ひ
Nghĩa từ: lửa
火を弱くしてください。
Hãy giảm lửa.
Từ đại diện: 景色
Cách đọc từ: けしき
Nghĩa từ: phong cảnh
山の上からきれいな景色が見えます。
Từ trên núi có thể nhìn thấy phong cảnh đẹp.
Hán Việt: SẮC
Từ đại diện: 色
Cách đọc từ: いろ
Nghĩa từ: màu sắc
好きな色は青です。
Màu tôi thích là màu xanh.
Từ đại diện: 昼間
Cách đọc từ: ひるま
Nghĩa từ: ban ngày
昼間は家にいません。
Ban ngày tôi không có ở nhà.
Hán Việt: TÍCH
Từ đại diện: 昔
Cách đọc từ: むかし
Nghĩa từ: ngày xưa
昔、この辺は静かでした。
Ngày xưa khu này yên tĩnh.
Từ đại diện: 道具
Cách đọc từ: どうぐ
Nghĩa từ: dụng cụ
日曜日大工の道具を買いました。
Tôi đã mua dụng cụ DIY.
Từ đại diện: 道具
Cách đọc từ: どうぐ
Nghĩa từ: dụng cụ
日曜日大工の道具を買いました。
Tôi đã mua dụng cụ DIY.
Từ đại diện: 自分
Cách đọc từ: じぶん
Nghĩa từ: bản thân
自分の部屋を片付けます。
Tôi dọn phòng của mình.
Từ đại diện: 通信販売
Cách đọc từ: つうしんはんばい
Nghĩa từ: bán hàng/đặt hàng từ xa
通信販売で本を買いました。
Tôi đã mua sách qua bán hàng từ xa.
Từ đại diện: 売れる
Cách đọc từ: うれる
Nghĩa từ: bán chạy, được bán
この本はよく売れています。
Cuốn sách này đang bán rất chạy.
Từ đại diện: 機会
Cách đọc từ: きかい
Nghĩa từ: cơ hội
機会があれば、日本の会社で働きたいです。
Nếu có cơ hội, tôi muốn làm việc ở công ty Nhật.
Từ đại diện: 通う
Cách đọc từ: かよう
Nghĩa từ: đi lại thường xuyên, theo học
毎週、日本語学校に通っています。
Hằng tuần tôi đang theo học trường tiếng Nhật.
Từ đại diện: 返信
Cách đọc từ: へんしん
Nghĩa từ: hồi âm; trả lời thư/tin nhắn
「返信」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'返信' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 台所
Cách đọc từ: だいどころ
Nghĩa từ: nhà bếp
台所で母が料理をしています。
Mẹ đang nấu ăn trong bếp.
Hán Việt: HẬU
Từ đại diện: 後
Cách đọc từ: あと
Nghĩa từ: sau; còn lại
仕事の後で買い物します。
Sau giờ làm tôi đi mua sắm.
Từ đại diện: 教会
Cách đọc từ: きょうかい
Nghĩa từ: nhà thờ
日曜日に教会へ行きます。
Chủ nhật tôi đi nhà thờ.
Từ đại diện: ~教室
Cách đọc từ: ~きょうしつ
Nghĩa từ: lớp học ~
駅前で料理教室を開きます。
Chúng tôi mở lớp nấu ăn trước ga.
Từ đại diện: 玄関
Cách đọc từ: げんかん
Nghĩa từ: lối vào nhà
玄関に花が飾ってあります。
Ở lối vào có trang trí hoa.
Hán Việt: TÂY
Từ đại diện: 西
Cách đọc từ: にし
Nghĩa từ: phía tây
太陽は西に沈みます。
Mặt trời lặn ở phía tây.
Hán Việt: KHÔNG
Từ đại diện: 空
Cách đọc từ: そら
Nghĩa từ: bầu trời
夜の空に星が見えます。
Trên bầu trời đêm có thể nhìn thấy sao.
Hán Việt: CẢNG
Từ đại diện: 港
Cách đọc từ: みなと
Nghĩa từ: cảng
港に大きい船が止まっています。
Ở cảng có tàu lớn đang đậu.
Từ đại diện: 秋葉原
Cách đọc từ: あきはばら
Nghĩa từ: Akihabara
秋葉原で電気製品を買いました。
Tôi đã mua đồ điện ở Akihabara.
Hán Việt: DIỆP
Từ đại diện: 葉
Cách đọc từ: は
Nghĩa từ: lá cây
秋になると、葉の色が変わります。
Khi đến mùa thu, màu lá thay đổi.
Từ đại diện: 原料
Cách đọc từ: げんりょう
Nghĩa từ: nguyên liệu
この紙の原料は木です。
Nguyên liệu của giấy này là gỗ.
Từ đại diện: 伊豆
Cách đọc từ: いず
Nghĩa từ: Izu
週末、伊豆へ旅行に行きます。
Cuối tuần tôi đi du lịch Izu.
Từ đại diện: 伊豆
Cách đọc từ: いず
Nghĩa từ: Izu
週末、伊豆へ旅行に行きます。
Cuối tuần tôi đi du lịch Izu.
Từ đại diện: 日曜日大工
Cách đọc từ: にちようびだいく
Nghĩa từ: tự làm đồ mộc ngày nghỉ, DIY
父は日曜日大工が好きです。
Bố tôi thích DIY ngày nghỉ.
Từ đại diện: 大勢
Cách đọc từ: おおぜい
Nghĩa từ: nhiều người
駅前に大勢の人が並んでいます。
Trước ga có nhiều người đang xếp hàng.
Từ đại diện: 工場
Cách đọc từ: こうじょう
Nghĩa từ: nhà máy
兄は車の工場で働いています。
Anh trai tôi làm việc ở nhà máy ô tô.
Từ đại diện: 本棚
Cách đọc từ: ほんだな
Nghĩa từ: giá sách
部屋に大きい本棚があります。
Trong phòng có giá sách lớn.
Từ đại diện: 本棚
Cách đọc từ: ほんだな
Nghĩa từ: giá sách
部屋に大きい本棚があります。
Trong phòng có giá sách lớn.
Hán Việt: MỘNG
Từ đại diện: 夢
Cách đọc từ: ゆめ
Nghĩa từ: giấc mơ, ước mơ
私の夢は医者になることです。
Ước mơ của tôi là trở thành bác sĩ.
Hán Việt: GIA
Từ đại diện: 家
Cách đọc từ: いえ
Nghĩa từ: nhà
将来、自分の家を建てたいです。
Tương lai tôi muốn xây nhà của mình.
Từ đại diện: 素晴らしい
Cách đọc từ: すばらしい
Nghĩa từ: tuyệt vời
山の景色は素晴らしいです。
Phong cảnh núi tuyệt vời.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.